portrait

Chau Nguyen

Vietnam

Translate From: English (EN)

Translate To: Vietnamese (VI)

2,435

Words Translated

0

Terms Translated

Chau’s Selected Translation Work

Terms and text shown below represent Chau’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.

English (EN)tactical transport aircraft

Aircraft designed primarily for the carriage of personnel and/or cargo over short or medium distances.

Vietnamese (VI)Máy bay vận tải chiến lược

Là loại máy bay được thiết kế với mục đích chính là vận chuyển người và/hoặc hàng hóa trong cự ly vừa hoặc ngắn.

Military; Aircraft

English (EN)J-15 fighter jet

Also known as the Flying Shark, J-15 is the first generation Chinese carrier-based fighter aircraft developed by the Shenyang Aircraft Corporation. Comparable to the Russian Su-33 jet and the U.S. F-18, J-15 is powered by two domestically produced Taihang ...

Vietnamese (VI)Máy bay chiến đấu J-15

Còn được gọi là cá mập bay, J-15 là máy bay thế hệ đầu tiên của Trung Quốc dựa trên tàu sân bay được phát triển bởi tập đoàn máy bay Shenyan. Mạnh tương đương máy bay phản lực Su-33 của Nga và F-18 của Hoa Kỳ. J-15 sử dụng hai động cơ Taihang được sản xuất ...

Military; Navy

English (EN)boron steel

The addition of boron to steel allows the achievement of higher strength after hardening by heat treatment, but offers a workable material to the fabricator or manufacturer when in the “as-delivered” condition. Boron is often added to medium carbon steels to ...

Vietnamese (VI)Thép pha boron

Bổ sung thêm boron vào thép sẽ giúp thép chắc chắn hơn sau khi đã được làm cứng qua xử lý nhiệt mà vẫn đảm bảo có thể đảm bảo khả năng gia công khi xuất xưởng. Bo thường được thêm vào để vừa carbon thép để đạt được một hiệu suất chức so sánh với cao cacbon ...

Metals; Steel

English (EN)electronic protection

Electronic Protection (EP) (previously known as electronic protective measures (EPM) or electronic counter countermeasures (ECCM)) involves actions taken to protect personnel, facilities, and equipment from any effects of friendly or enemy use of the ...

Vietnamese (VI)Bảo vệ điện tử

Bảo vệ điện tử (trước đây gọi là bảo vệ khỏi tấn công điện tử - EPM, hoặc chế áp phản công điện tử - ECCM) bao gồm các hành động bảo vệ người, cơ sở vật chất và khí tài khỏi các tác động của trường điện từ phát ra từ phía ta hoặc địch có khả năng gây hại, vô ...

Military;

English (EN)Docking station

A way of maintaining a laptop's mobility while keeping the convenience of a desktop by allowing the laptop to connect to the functions of a desktop by way of a peripheral.

Vietnamese (VI)Đế cắm mở rộng

Đế cắm mở rộng này được thiết kế chuyên dụng cho laptop. Thiết bị ngoại vi này giúp bổ sung thêm nhiều tính năng của máy bàn trong khi vẫn đảm bảo tính di động cho laptop.

Computer; Laptops

English (EN)anti-radiation weapon

Anti-radiation weapons target sources of electronic radiation, particularly radar emitters.

Vietnamese (VI)Vũ khí chống phát xạ

Là các loại vũ khí được thiết kế để tất công vào các nguồn bức xạ điện tử, đặc biệt là từ các ra-đa.

Military;

English (EN)remote sensing satellite

A satellite which can acquire information about material objects, area, or phenomenon, without coming into physical contact with the objects, or area, or phenomenon under investigation

Vietnamese (VI)Vệ tinh nhận biết mục tiêu từ xa

Là một vệ tinh có khả năng thu thập thông tin về vật liệu, đối tượng, khu vực hoặc hiện tượng mà không cần phải tiếp xúc trực tiếp với đối tượng, khu vực hay hiện tượng cần phải điều tra.

Military; Military equipment & supplies

English (EN)United States Marine Corps

As of November 10, 2010, the United States Marine Corps has been around for 235 years, established in 1775. One of the seven armed services in the United States, the Marine Corps provides combat support to other armed forces and operations. The Marine Corps ...

Vietnamese (VI)Lính thủy đánh bộ Mỹ

Tính đến ngày 10 tháng 11 năm 2010, lực lượng Lính thủy đánh bộ Mỹ đã thành lập được 235 năm, kể từ năm 1775. Là một trong bảy thứ quân của Mỹ, lực lượng lính thủy đóng vai trò hỗ trợ cho các đơn vị thiết giáp trong các đợt tiến công hoặc chiến dịch. Lễ kỹ ...

Military;

English (EN)alloy steel

Alloy steels are steels in which additional elements have been added to the usual iron, carbon, manganese and silicon that is present in ordinary carbon steels in order to improve their properties and performance. This typically involves better strength ...

Vietnamese (VI)Thép hợp kim

Thép hợp kim là thép được pha vào một số nguyên tố bổ sung ngoài các nguyên tố có sẵn như sắt, các-bon, man-gan và silic của thép các-bon thông thường để bổ sung thêm thuộc tính hoặc nâng cao khả năng của thép. Nó giúp thép có sức mạnh tốt hơn và/hoặc độ cứng ...

Metals; Steel

English (EN)anti-aircraft weapon

Anti-aircraft weapons target missiles and aerial vehicles in flight.

Vietnamese (VI)Vũ khí phòng không

Vũ khí sử dụng để chống lại tên lửa hoặc máy bay tiến công của địch.

Military;