portrait

Chau Nguyen

Vietnam

Translate From: English (EN)

Translate To: Vietnamese (VI)

2,435

Words Translated

0

Terms Translated

Chau’s Selected Translation Work

Terms and text shown below represent Chau’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.

English (EN)anti-personnel weapon

Anti-personnel weapons are designed to attack people, either individually or in numbers.

Vietnamese (VI)Vũ khí chống bộ binh

Là các loại vũ khí được thiết kế để tấn công bộ binh của đối phương theo hình thức sát thương cá nhân hoặc sát thương hàng loạt.

Military;

English (EN)commando

The term commando, in English, means a specific kind of individual soldier or military unit.

Vietnamese (VI)Đặc công

Một chiến sĩ hoặc nhóm chiến sĩ được đào tạo đặc biệt để thọc sâu tấn công vào bên trong hàng ngũ của đối phương.

Military;

English (EN)Senkaku Islands

The Senkaku Islands, also known as Diaoyudao in Chinese, are a group of islands in the East China Sea. They are uninhabited and controlled by Japan. Japan's ownership of these islands is questioned by Chinese government since 1971, when the United States ...

Vietnamese (VI)Quần đảo Điếu Ngư (Sensaku)

Quần đảo Điếu Ngư (tiếng Nhật: Senkaku, tiếng Trung Quốc: Diaoyudao) là một nhóm các đảo nằm ở biển Đông Trung Quốc. Đảo không có người ở và được Nhật Bản kiểm soát. Quyền sở hữu của Nhật Bản đối với quần đảo này là chủ đề tranh luận nóng bỏng đối với Trung ...

Geography; Countries & Territories

English (EN)fighter aircraft

A fighter aircraft is a military aircraft designed primarily for air-to-air combat with other aircraft.

Vietnamese (VI)Máy bay chiến đấu

Là máy bay quân sự được thiết kế chuyên dụng cho mục đích tấn công không-đối-không với các máy bay khác của địch.

Military; Aircraft

English (EN)boron steel

The addition of boron to steel allows the achievement of higher strength after hardening by heat treatment, but offers a workable material to the fabricator or manufacturer when in the “as-delivered” condition. Boron is often added to medium carbon steels to ...

Vietnamese (VI)Thép pha boron

Bổ sung thêm boron vào thép sẽ giúp thép chắc chắn hơn sau khi đã được làm cứng qua xử lý nhiệt mà vẫn đảm bảo có thể đảm bảo khả năng gia công khi xuất xưởng. Bo thường được thêm vào để vừa carbon thép để đạt được một hiệu suất chức so sánh với cao cacbon ...

Metals; Steel

English (EN)Dead pixel

Concept that addresses the quality of a screen and describes the open or closed state of a pixel. This occurrence results in either a "lit" pixel or a "missing" pixel respectively. A "lit" pixel is best seen on a dark background, as a permanent colored dot ...

Vietnamese (VI)Điểm ảnh chết

Đây là một khái niệm dùng để chỉ chất lượng của một màn hình và miêu tả trạng thái đóng hay mở của một điểm ảnh. Khi hiện tượng này xảy ra, một điểm ảnh sẽ sáng mãi hoặc tối mãi trên màn hình. Một điểm ảnh sáng sẽ dễ phát hiện trên nền tối, và nó chỉ có một ...

Computer; Laptops

English (EN)tank

The reservoir or sump.

Vietnamese (VI)Bồn chứa

Bồn dùng để chứa chất lỏng hoặc chất rắn.

Agriculture; Animal feed

English (EN)Sentinel

A proposed ABM system designed to defend cities against ballistic missile attack.

Vietnamese (VI)Hệ thống Sentinel

Là một hệ thống Chống tên lửa đạn đạo được thiết kế để bảo vệ các thành phố khi bị tấn công bằng tên lửa đạn đạo.

Military; Cold war

English (EN)fuze

In an explosive, pyrotechnic device or military munition, a fuse (or fuze) is the part of the device that initiates function. In common usage, the word fuse is used indiscriminately. However, when being specific (and in particular in a military context), the ...

Vietnamese (VI)ngòi nổ

Thuở ban đầu, ngòi nổ đơn giản là một sơi dây cháy chậm có tác dụng kích nổ khối thuốc gắn ở cuối ngòi khi ngòi cháy hết. Càng về sau, khi khoa học quân sự phát triển, ngòi nổ cũng phát triển theo. Từ một sợi dây cháy chậm đơn giản, ngòi nổ bây giờ đã trở ...

Military; General military

English (EN)brownfield

Land which used to be industrial, commercial sites. In the steel industry brownfield often applies to sites selected within urban areas for new distribution facilities or additional steel capacity. Such capacity is often located adjacent to, or within the ...

Vietnamese (VI)Brownfield

Diện tích đất được sử dụng để là các trang web công nghiệp, thương mại. Trong ngành công nghiệp thép brownfield thường áp dụng cho trang web lựa chọn trong các khu vực đô thị cho cơ sở phân phối mới hay công suất thép bổ sung. Khả năng như vậy thường nằm liền ...

Metals; Steel