portrait

Chau Nguyen

Vietnam

Translate From: English (EN)

Translate To: Vietnamese (VI)

2,435

Words Translated

0

Terms Translated

Chau’s Selected Translation Work

Terms and text shown below represent Chau’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.

English (EN)SaaS

Software as a Service, this term represents a new way to sell softwares. Clients do not have to buy and become owner of the software. Now, clients can enjoy all services provided by the software with a pay-as-you-go model.

Vietnamese (VI)Dịch vụ phần mềm (SaaS)

Đây là một phương pháp kinh doanh phần mềm mới Khách hàng không cần phải mua và trở thành chủ sở hữu của phần mềm nữa. Thay vào đó, khách hàng có thể sử dụng mọi dịch vụ, tiện ích mà phần mềm đó có khả năng cung cấp (thường sẽ là một ứng dụng nền web) và dùng ...

Computer; Servers

English (EN)arming

To equip a person, aircraft or military transport with weapons.

Vietnamese (VI)Vũ trang

Trang bị vũ khí cho người, máy bay hoặc phương tiện vận tải quân sự.

Military;

English (EN)A Tale of Two Cities

A Tale of Two Cities is a novel by Charles Dickens first published in 1859. It is set in London and Paris before and during the French Revolution. The book follows several protagonists over the years leading up to the French Revolution, the brutality towards ...

Vietnamese (VI)Chuyện hai thành phố

"Chuyện hai thành phố" là một tiểu thuyết của Charles Dickens xuất bản lần đầu năm 1859. Bối cảnh của truyện diễn ra ở Luân Đôn và Pa-ri trước và trong thời điểm diễn ra cuộc cách mạng Pháp. Câu chuyện dẫn dắt người đọc qua cuộc đời nhiều nhân vật chính trong ...

Literature; Fiction

English (EN)extraction airdrop

Extraction airdrops use an extraction parachute to pull the load out of the rear of the aircraft.

Vietnamese (VI)Thả hàng dùng dù

Phương pháp thả hàng tại khu vực mục tiêu bằng cách sử dụng dù để kéo hàng hóa ra khỏi máy bay.

Military; Aircraft

English (EN)armor piercing projectile

High speed projectile which is able to penetrate an armor because of its speed.

Vietnamese (VI)Đầu đạn xuyên giáp

Đầu đạn được đúc bằng kim loại nặng và rất cứng có khả năng xuyên thủng lớp thép dày của xe thiết giáp.

Military; Peace keeping

English (EN)surface-to-air

designed to be fired from the ground or a vessel at an aircraft

Vietnamese (VI)Đất đối không

Chỉ các loại vũ khí triển khai từ mặt đất hoặc từ một chiến hạm để tấn công các mục tiêu trên không.

Military; Military equipment & supplies

English (EN)mortar

A muzzle-loading, indirect fire weapon with either a rifled or smooth bore. It usually has a shorter range than a howitzer, employs a higher angle of fire, and has a tube with a length of 10 to 20 calibers.

Vietnamese (VI)Súng cối

Là loại súng bắn cầu vồng, nạp đạn đầu nòng và trong lòng súng có thể là trơn hoặc có rãnh. Súng có tầm bắn ngắn hơn pháo, góc bắn lại cao hơn. Mục đích chủ yếu của loại vũ khí này là cung cấp cho bộ binh một loại pháo có tính cơ động cao, có thể mang vác và ...

Military; General military

English (EN)space race

The superpower competition in space exploration technology that paralleled the Cold War competition in arms developments.

Vietnamese (VI)Cuộc chạy đua vào không gian

Là một cuộc ganh đua giữa các siêu cường quốc về công nghệ du hành vũ trụ diễn ra song song với cuộc chiến tranh lạnh là cuộc ganh đua phát triển vũ khí.

Military; Cold war

English (EN)Shunee Yee

Shunee Yee is CEO and President of CSOFT International, Ltd., a localization and translation company based in Beijing, China. Ms. Yee has grown the business from a one room office to a 400+ person global enterprise. Under her direction, CSOFT has consistently ...

Vietnamese (VI)Shunee Yee

Shunee Yê là Tổng giám đốc điều hành kiêm chủ tịch của CSOFT International Ltd., một công ty dịch thuật và bản địa hóa có trụ sở tại Bắc Kinh, Trung Quốc. Yee đã đưa công ty của mình từ một văn phòng nhỏ vươn lên trở thành một công ty tầm cỡ quốc tế với quy ...

People; Entrepreneurs

English (EN)tank

The reservoir or sump.

Vietnamese (VI)Bồn chứa

Bồn dùng để chứa chất lỏng hoặc chất rắn.

Agriculture; Animal feed