portrait

Chau Nguyen

Vietnam

Translate From: English (EN)

Translate To: Vietnamese (VI)

2,435

Words Translated

0

Terms Translated

Chau’s Selected Translation Work

Terms and text shown below represent Chau’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.

English (EN)Double super twist nematic

A type of passive matrix LCD screen which divides the screen into two layers to create sharper and better quality images than the standard STN display.

Vietnamese (VI)Màn hình tinh thể lỏng siêu xoắn chuyển pha nematic hai lớp

Một loại màn hình LCD ma trận thụ động có hai lớp để cho hình ảnh chất lượng cao hơn và sắc nét hơn màn hình tinh thể lỏng chuyển pha nematic siêu xoắn thông thường.

Computer; Laptops

English (EN)Sun Yang

Sun Yang (born December 1, 1991) is the first male Chinese swimmer in history to win an Olympic gold medal. He is also the world record holder for distance swimming. Sun came into the spotlight during the 2010 Asian Games by winning the men's 1500m freestyle ...

Vietnamese (VI)Sun Yang

Sun Yang (sinh ngày 1 tháng 12 năm 1991) là vận động viên nam trong môn bơi lội đầu tiên của Trung Quốc giành được huy chương vàng trong lịch sử Olympic. Anh cũng là người giữ kỷ lục thế giới ở cự ly bơi này. Sun bắt đầu được biết đến trong kỳ Đại hội thể ...

People; Sportspeople

English (EN)aircraft commander

An Aircraft Commander must be a pilot and an officer that has graduated from an formal aircraft commander course.

Vietnamese (VI)Cơ trưởng

Để làm được cơ trưởng một người phải trải qua một chương trình đào tạo cơ trưởng và trở thành một sĩ quan lái máy bay.

Military; Aircraft

English (EN)iPad flanker

An iPad flanker is a device with similar appearance, functionality and is different enough to challenge the iPad with certain audiences. Most flankers have similar touch screens but cost less than the iPad.

Vietnamese (VI)iPad nhái

Một máy iPad nhái thường có vẻ ngoài và chức năng khá giống với iPad xịn và cũng đủ khác biệt để thách thức một số người dùng. Phần lớn các máy nhái có màn hình cảm ứng tương tự nhưng giá thì rẻ hơn rất ...

Computer; Tablet PC

English (EN)Dead pixel

Concept that addresses the quality of a screen and describes the open or closed state of a pixel. This occurrence results in either a "lit" pixel or a "missing" pixel respectively. A "lit" pixel is best seen on a dark background, as a permanent colored dot ...

Vietnamese (VI)Điểm ảnh chết

Đây là một khái niệm dùng để chỉ chất lượng của một màn hình và miêu tả trạng thái đóng hay mở của một điểm ảnh. Khi hiện tượng này xảy ra, một điểm ảnh sẽ sáng mãi hoặc tối mãi trên màn hình. Một điểm ảnh sáng sẽ dễ phát hiện trên nền tối, và nó chỉ có một ...

Computer; Laptops

English (EN)phisher

A malicious user or Web site that deceives people into revealing personal information, such as account passwords and credit card numbers.

Vietnamese (VI)phisher

Một trang web hoặc người dùng có ác ý lừa người khác cung cấp thông tin cá nhân như mật khẩu hay số thẻ tín dụng.

Computer; General

English (EN)early warning system

A network of radar stations established at the boundary of a defended region to provide advanced warning of an aircraft or missile attack

Vietnamese (VI)Hệ thống báo động sớm

Là một mạng lưới các trạm ra-đa được bố trí quanh rìa một khu vực cần phòng thủ để báo động ngay khi có máy bay hoặc tên lửa chuẩn bị xâm nhập vào khu vực.

Military; Military equipment & supplies

English (EN)space race

The superpower competition in space exploration technology that paralleled the Cold War competition in arms developments.

Vietnamese (VI)Cuộc chạy đua vào không gian

Là một cuộc ganh đua giữa các siêu cường quốc về công nghệ du hành vũ trụ diễn ra song song với cuộc chiến tranh lạnh là cuộc ganh đua phát triển vũ khí.

Military; Cold war

English (EN)paramilitary

A paramilitary is a force whose function and organization are similar to those of a professional military force, but which is not considered part of a nation's formal military forces.

Vietnamese (VI)Lực lượng bán vũ trang

là một lực lượng quân sự mà cách tổ chức và chức năng của nó tương tự như quân đội chuyên nghiệp, nhưng nó không được coi là một bộ phận của Lực lượng vũ trang thông thường của một quốc gia. V.d: lực lượng dân quân của Việt Nam, lực lượng cảnh sát đi ngựa của ...

Military;

English (EN)anti-ship cruise missile

A type of cruise missile designed to strike sea-based targets ranging from small craft to aircraft carriers

Vietnamese (VI)Tên lửa hành trình chống hạm

Là một loại tên lửa hành trình thiết kế chủ yếu để tấn công các mục tiêu trên biển từ các tàu chiến đấu cỡ nhỏ cho đến hàng không mẫu hạm.

Military; Military equipment & supplies