Terms and text shown below represent Chau’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.
The addition of boron to steel allows the achievement of higher strength after hardening by heat treatment, but offers a workable material to the fabricator or manufacturer when in the “as-delivered” condition. Boron is often added to medium carbon steels to ...
Bổ sung thêm boron vào thép sẽ giúp thép chắc chắn hơn sau khi đã được làm cứng qua xử lý nhiệt mà vẫn đảm bảo có thể đảm bảo khả năng gia công khi xuất xưởng. Bo thường được thêm vào để vừa carbon thép để đạt được một hiệu suất chức so sánh với cao cacbon ...
A muzzle-loading, indirect fire weapon with either a rifled or smooth bore. It usually has a shorter range than a howitzer, employs a higher angle of fire, and has a tube with a length of 10 to 20 calibers.
Là loại súng bắn cầu vồng, nạp đạn đầu nòng và trong lòng súng có thể là trơn hoặc có rãnh. Súng có tầm bắn ngắn hơn pháo, góc bắn lại cao hơn. Mục đích chủ yếu của loại vũ khí này là cung cấp cho bộ binh một loại pháo có tính cơ động cao, có thể mang vác và ...
Military science is the process of translating national defence policy to produce military capability by employing military scientists.
Là quá trình hiện thực hóa những chính sách quốc phòng để tạo nên sức mạnh quân sự bằng cách sử dụng những nhà khoa học quân sự.
The removed LCD screen of a previously used computer.
Màn hình LCD được lấy ra từ một máy tính đã qua sử dụng
Concept that addresses the quality of a screen and describes the open or closed state of a pixel. This occurrence results in either a "lit" pixel or a "missing" pixel respectively. A "lit" pixel is best seen on a dark background, as a permanent colored dot ...
Đây là một khái niệm dùng để chỉ chất lượng của một màn hình và miêu tả trạng thái đóng hay mở của một điểm ảnh. Khi hiện tượng này xảy ra, một điểm ảnh sẽ sáng mãi hoặc tối mãi trên màn hình. Một điểm ảnh sáng sẽ dễ phát hiện trên nền tối, và nó chỉ có một ...
The height and width of an image; aspect ratio helps maintain a balanced shape of an image by avoiding unnatural stretching in any direction.
Là tỉ lệ giữa chiều cao và chiều rộng của một khung hình; Tỉ lệ khung hình giúp hình ảnh trong khung không bị méo mó vì bị kéo giãn ra các phía khác không theo đúng tỉ lệ.
A LCD screen that has been extracted from a unused laptop
Màn hình LCD được lấy ra từ một máy laptop chưa qua sử dụng.
Anti-radiation weapons target sources of electronic radiation, particularly radar emitters.
Là các loại vũ khí được thiết kế để tất công vào các nguồn bức xạ điện tử, đặc biệt là từ các ra-đa.
A strategic military goal is used in strategic planning to define desired end-state of a war or a campaign.
Một mục tiêu có ý nghĩa chiến lược về mặt quân sự để xác định thời điểm kết thúc một cuộc chiến hoặc một chiến dịch.
Electronic Protection (EP) (previously known as electronic protective measures (EPM) or electronic counter countermeasures (ECCM)) involves actions taken to protect personnel, facilities, and equipment from any effects of friendly or enemy use of the ...
Bảo vệ điện tử (trước đây gọi là bảo vệ khỏi tấn công điện tử - EPM, hoặc chế áp phản công điện tử - ECCM) bao gồm các hành động bảo vệ người, cơ sở vật chất và khí tài khỏi các tác động của trường điện từ phát ra từ phía ta hoặc địch có khả năng gây hại, vô ...