portrait

Chau Nguyen

Vietnam

Translate From: English (EN)

Translate To: Vietnamese (VI)

2,435

Words Translated

0

Terms Translated

Chau’s Selected Translation Work

Terms and text shown below represent Chau’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.

English (EN)A Tale of Two Cities

A Tale of Two Cities is a novel by Charles Dickens first published in 1859. It is set in London and Paris before and during the French Revolution. The book follows several protagonists over the years leading up to the French Revolution, the brutality towards ...

Vietnamese (VI)Chuyện hai thành phố

"Chuyện hai thành phố" là một tiểu thuyết của Charles Dickens xuất bản lần đầu năm 1859. Bối cảnh của truyện diễn ra ở Luân Đôn và Pa-ri trước và trong thời điểm diễn ra cuộc cách mạng Pháp. Câu chuyện dẫn dắt người đọc qua cuộc đời nhiều nhân vật chính trong ...

Literature; Fiction

English (EN)weapon systems officer

The WSO integrates with the pilot to collectively achieve and maintain crew efficiency, situational awareness and mission effectiveness.

Vietnamese (VI)sĩ quan quản lý khí tài

Sĩ quan quản lý khí tài kết hợp chặt chẽ với phi công để cùng đảm bảo tính hiệu quả, cảnh giác cao và khả năng hoàn thành nhiệm vụ của đội bay.

Military; Aircraft

English (EN)phisher

A malicious user or Web site that deceives people into revealing personal information, such as account passwords and credit card numbers.

Vietnamese (VI)phisher

Một trang web hoặc người dùng có ác ý lừa người khác cung cấp thông tin cá nhân như mật khẩu hay số thẻ tín dụng.

Computer; General

English (EN)Aspect ratio

The height and width of an image; aspect ratio helps maintain a balanced shape of an image by avoiding unnatural stretching in any direction.

Vietnamese (VI)Tỉ lệ khung hình

Là tỉ lệ giữa chiều cao và chiều rộng của một khung hình; Tỉ lệ khung hình giúp hình ảnh trong khung không bị méo mó vì bị kéo giãn ra các phía khác không theo đúng tỉ lệ.

Computer; Laptops

English (EN)Pull

The removed LCD screen of a previously used computer.

Vietnamese (VI)Pull

Màn hình LCD được lấy ra từ một máy tính đã qua sử dụng

Computer; Laptops

English (EN)area denial weapon

Area denial weapons target territory, making it unsafe or unsuitable for enemy use or travel.

Vietnamese (VI)Vũ khí phong tỏa khu vực

Loại vũ khí này khi triển khai sẽ có tác dụng làm cho một khu vực trở nên mất an toàn hoặc không thể sử dụng được bởi địch quân.

Military;

English (EN)detonator

A device that uses a charge to cause another explosive to detonate.

Vietnamese (VI)kíp nổ

Thiết bị chứa một loại chất nổ cực nhạy dùng để kích nổ một lượng thuốc nổ khác ít nhạy hơn nhưng sức công phá lớn hơn.

Mining; Coal

English (EN)J-15 fighter jet

Also known as the Flying Shark, J-15 is the first generation Chinese carrier-based fighter aircraft developed by the Shenyang Aircraft Corporation. Comparable to the Russian Su-33 jet and the U.S. F-18, J-15 is powered by two domestically produced Taihang ...

Vietnamese (VI)Máy bay chiến đấu J-15

Còn được gọi là cá mập bay, J-15 là máy bay thế hệ đầu tiên của Trung Quốc dựa trên tàu sân bay được phát triển bởi tập đoàn máy bay Shenyan. Mạnh tương đương máy bay phản lực Su-33 của Nga và F-18 của Hoa Kỳ. J-15 sử dụng hai động cơ Taihang được sản xuất ...

Military; Navy

English (EN)extraction airdrop

Extraction airdrops use an extraction parachute to pull the load out of the rear of the aircraft.

Vietnamese (VI)Thả hàng dùng dù

Phương pháp thả hàng tại khu vực mục tiêu bằng cách sử dụng dù để kéo hàng hóa ra khỏi máy bay.

Military; Aircraft

English (EN)arming

To equip a person, aircraft or military transport with weapons.

Vietnamese (VI)Vũ trang

Trang bị vũ khí cho người, máy bay hoặc phương tiện vận tải quân sự.

Military;