portrait

Chau Nguyen

Vietnam

Translate From: English (EN)

Translate To: Vietnamese (VI)

2,435

Words Translated

0

Terms Translated

Chau’s Selected Translation Work

Terms and text shown below represent Chau’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.

English (EN)tactical transport aircraft

Aircraft designed primarily for the carriage of personnel and/or cargo over short or medium distances.

Vietnamese (VI)Máy bay vận tải chiến lược

Là loại máy bay được thiết kế với mục đích chính là vận chuyển người và/hoặc hàng hóa trong cự ly vừa hoặc ngắn.

Military; Aircraft

English (EN)explosive remnants of war (ERW)

Explosive remnants of war (ERW) is a term used in the humanitarian aid and sustainable development domains to describe the explosive threats remaining in post-conflict society. This includes landmines, cluster bombs, IEDs and other unexploded ordnance.

Vietnamese (VI)Vật liệu nổ sót lại sau chiến tranh (ERW)

Là thuật ngữ sử dụng trong lĩnh vực rà phá bom mìn nhân đạo và hỗ trợ phát triển bền vững để chỉ các mối nguy hiểm từ bom đạn còn sót lại sau khi chiến tranh kết thúc. Thuật ngữ này bao gồm, mìn, bom bi, thiết bị gây nổ tự tạo (IED) và các loại vật liệu nổ ...

Military; Weapons

English (EN)cluster munition

A cluster munition is a form of air-dropped or ground-launched explosive weapon that releases or ejects smaller submunitions. Commonly, this is a cluster bomb that ejects explosive bomblets that are designed to kill enemy personnel and destroy vehicles.

Vietnamese (VI)Đạn chùm

Đạn chùm là một loại đạn đặc biệt có thể được thả từ máy bay hoặc bắn đi từ pháo và khi phát nổ một quả đạn mẹ sẽ bắn ra chung quanh các đạn con chứa bên trong. Thông thường các đạn con bên trong được thiết kế chủ yếu để tiêu diệt bộ binh hoặc phương tiện cơ ...

Military; General military

English (EN)strategic goal

A strategic military goal is used in strategic planning to define desired end-state of a war or a campaign.

Vietnamese (VI)Mục tiêu chiến lược

Một mục tiêu có ý nghĩa chiến lược về mặt quân sự để xác định thời điểm kết thúc một cuộc chiến hoặc một chiến dịch.

Military;

English (EN)Senkaku Islands

The Senkaku Islands, also known as Diaoyudao in Chinese, are a group of islands in the East China Sea. They are uninhabited and controlled by Japan. Japan's ownership of these islands is questioned by Chinese government since 1971, when the United States ...

Vietnamese (VI)Quần đảo Điếu Ngư (Sensaku)

Quần đảo Điếu Ngư (tiếng Nhật: Senkaku, tiếng Trung Quốc: Diaoyudao) là một nhóm các đảo nằm ở biển Đông Trung Quốc. Đảo không có người ở và được Nhật Bản kiểm soát. Quyền sở hữu của Nhật Bản đối với quần đảo này là chủ đề tranh luận nóng bỏng đối với Trung ...

Geography; Countries & Territories

English (EN)subtitle

A printed translation of the dialogue of a foreign-language film shown at the bottom of the screen.

Vietnamese (VI)phụ đề

Phần chữ ghi lại lời thoại của nhân vật xuất hiện gần cạnh dưới của màn hình. Thường là được dịch lại từ ngôn ngữ trong phim sang ngôn ngữ của người xem.

Cinema; Film studies

English (EN)air gunner

An air gunner (AG) a.k.a. aerial gunner is a member of an air force aircrew who operates flexible-mount or turret-mounted machine guns or autocannons in an aircraft.

Vietnamese (VI)xạ thủ (air gunner)

Xạ thủ là thành viên của một phi hành đoàn. có trách nhiệm vận hành các loại súng máy hoặc súng tự động gắn trên máy bay.

Military; Aircraft

English (EN)electronic attack

Electronic attack (EA) or electronic countermeasures (ECM) involves the use of the electromagnetic energy, or anti-radiation weapons to attack personnel, facilities, or equipment with the intent of degrading, neutralizing, or destroying enemy combat ...

Vietnamese (VI)Tấn công điện tử

Tấn công điện tử (EA) hoặc chống tấn công điện tử (ECM) là hình thức sử dụng năng lượng điện từ hoặc các loại vũ khí chống phát xạ để tấn công binh lính, cơ sở vật chất hoặc khí tài của địch bằng cách làm vô hiệu hóa hoặc triệt tiêu khả năng chiến đấu của ...

Military;

English (EN)iPad flanker

An iPad flanker is a device with similar appearance, functionality and is different enough to challenge the iPad with certain audiences. Most flankers have similar touch screens but cost less than the iPad.

Vietnamese (VI)iPad nhái

Một máy iPad nhái thường có vẻ ngoài và chức năng khá giống với iPad xịn và cũng đủ khác biệt để thách thức một số người dùng. Phần lớn các máy nhái có màn hình cảm ứng tương tự nhưng giá thì rẻ hơn rất ...

Computer; Tablet PC

English (EN)Rugged

Category of laptops designed to handle and endure harsh conditions (extreme climates/temperatures, movement, vibrations, etc).

Vietnamese (VI)laptop nồi đồng cối đá

Là một nhóm laptop được thiết kế để lam việc và tồn tại trong điều kiện khắc nghiệt (thời tiết khắc nghiệt, môi trường phải di chuyển,chịu va đập mạnh.

Computer; Laptops