Terms and text shown below represent Chau’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.
A strategic military goal is used in strategic planning to define desired end-state of a war or a campaign.
Một mục tiêu có ý nghĩa chiến lược về mặt quân sự để xác định thời điểm kết thúc một cuộc chiến hoặc một chiến dịch.
A cluster munition is a form of air-dropped or ground-launched explosive weapon that releases or ejects smaller submunitions. Commonly, this is a cluster bomb that ejects explosive bomblets that are designed to kill enemy personnel and destroy vehicles.
Đạn chùm là một loại đạn đặc biệt có thể được thả từ máy bay hoặc bắn đi từ pháo và khi phát nổ một quả đạn mẹ sẽ bắn ra chung quanh các đạn con chứa bên trong. Thông thường các đạn con bên trong được thiết kế chủ yếu để tiêu diệt bộ binh hoặc phương tiện cơ ...
Military command is the principle of the exercise of authority in a military, naval or air force context.
Là cơ quan đầu não chỉ huy các hoạt động quân sự của các đơn vị lục quân, hải quân hay không quân.
Electronic warfare (EW) refers to any action involving the use of the electromagnetic spectrum or directed energy to control the spectrum, attack an enemy, or impede enemy assaults via the spectrum.
Chiến tranh điện tử (EW) là loại hình chiến tranh sử dụng trường điện từ hoặc nguồn năng lượng định hướng để điều khiển trường điện từ nhằm tấn công địch hoặc làm chậm bước tiến công của ...
Electronic Protection (EP) (previously known as electronic protective measures (EPM) or electronic counter countermeasures (ECCM)) involves actions taken to protect personnel, facilities, and equipment from any effects of friendly or enemy use of the ...
Bảo vệ điện tử (trước đây gọi là bảo vệ khỏi tấn công điện tử - EPM, hoặc chế áp phản công điện tử - ECCM) bao gồm các hành động bảo vệ người, cơ sở vật chất và khí tài khỏi các tác động của trường điện từ phát ra từ phía ta hoặc địch có khả năng gây hại, vô ...
an Earth observation satellite or communications satellite deployed for military or intelligence applications
Một vệ tinh quan sát hoặc liên lạc được phóng lên quỹ đạo nhăm thu thập thông tin tình báo cho quân đội.
Refers to a screen that only features black-and-white ability
Chỉ các loại màn hình chỉ có khả năng thể hiện hai sắc độ là trắng và đen.
Shunee Yee is CEO and President of CSOFT International, Ltd., a localization and translation company based in Beijing, China. Ms. Yee has grown the business from a one room office to a 400+ person global enterprise. Under her direction, CSOFT has consistently ...
Shunee Yê là Tổng giám đốc điều hành kiêm chủ tịch của CSOFT International Ltd., một công ty dịch thuật và bản địa hóa có trụ sở tại Bắc Kinh, Trung Quốc. Yee đã đưa công ty của mình từ một văn phòng nhỏ vươn lên trở thành một công ty tầm cỡ quốc tế với quy ...
Anti-personnel ammunition for tube artillery and tank guns.
Loại đạn chứa mảnh kim loại hoặc phi tiêu bên trong, được dùng chủ yếu để sát thương bộ binh.
The WSO integrates with the pilot to collectively achieve and maintain crew efficiency, situational awareness and mission effectiveness.
Sĩ quan quản lý khí tài kết hợp chặt chẽ với phi công để cùng đảm bảo tính hiệu quả, cảnh giác cao và khả năng hoàn thành nhiệm vụ của đội bay.