portrait

Chau Nguyen

Vietnam

Translate From: English (EN)

Translate To: Vietnamese (VI)

2,435

Words Translated

0

Terms Translated

Chau’s Selected Translation Work

Terms and text shown below represent Chau’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.

English (EN)anti-aircraft weapon

Anti-aircraft weapons target missiles and aerial vehicles in flight.

Vietnamese (VI)Vũ khí phòng không

Vũ khí sử dụng để chống lại tên lửa hoặc máy bay tiến công của địch.

Military;

English (EN)unexploded explosive ordnance (UXO)

Explosive ordnance which has been primed, fused, armed or otherwise prepared for action, and which has been fired, dropped, launched, projected, or placed in such a manner as to constitute a hazard to operations, installations, personnel, or material and ...

Vietnamese (VI)Vật liệu chưa nổ (UXO)

Các loại vật liệu nổ đã được lên chốt, gắn ngòi, đưa vào tư thế chiến đấu... và đã được bắn đi để tấn công vào mục tiêu nhưng không phát nổ vì nhiều lý do có thể là do trục trặc kỹ thuật, lỗi thiết kế hoặc các lý do khác. Riêng trong thuật ngữ đạn dược của ...

Military; General military

English (EN)commando

The term commando, in English, means a specific kind of individual soldier or military unit.

Vietnamese (VI)Đặc công

Một chiến sĩ hoặc nhóm chiến sĩ được đào tạo đặc biệt để thọc sâu tấn công vào bên trong hàng ngũ của đối phương.

Military;

English (EN)military attaché

A military attaché is a military expert who is attached to a diplomatic mission (an attaché).

Vietnamese (VI)Đặc phái viên quân đội

Là một quân nhân chuyên nghiệp được chỉ định đi theo một phái đoàn ngoại giao.

Military;

English (EN)Double super twist nematic

A type of passive matrix LCD screen which divides the screen into two layers to create sharper and better quality images than the standard STN display.

Vietnamese (VI)Màn hình tinh thể lỏng siêu xoắn chuyển pha nematic hai lớp

Một loại màn hình LCD ma trận thụ động có hai lớp để cho hình ảnh chất lượng cao hơn và sắc nét hơn màn hình tinh thể lỏng chuyển pha nematic siêu xoắn thông thường.

Computer; Laptops

English (EN)Pull

The removed LCD screen of a previously used computer.

Vietnamese (VI)Pull

Màn hình LCD được lấy ra từ một máy tính đã qua sử dụng

Computer; Laptops

English (EN)forward market

Markets that deliver and settle on a date other than spot. The term is often used to describe the forward FX (Foreign Exchange) market, which is one of the most liquid forward markets.

Vietnamese (VI)Thị trường kỳ hạn

Các loại thị trường trong đó hoạt động giao nhận và quyết toán được thực hiện theo ngày thay vì theo địa điểm. Thuật ngữ này thường được dùng để mô tả thị trường FX (Ngoại hối), một trong những thị trường kỳ hạn có tính thanh khoản cao ...

Financial services; Finance

English (EN)high-velocity airdrop

High-Velocity Airdrop is the delivery of a load involving a parachute meant to stabilize its fall.

Vietnamese (VI)Thả hàng dùng dù tốc độ cao

Phương pháp này cũng sử dụng dù để thả hàng nhưng dù trong trường hợp này chỉ có tác dụng thăng bằng món hàng trong khi rơi mà thôi, không có tác dụng giảm tốc.

Military; Aircraft

English (EN)anti-fortification weapon

Anti-fortification weapons are designed to target enemy installations.

Vietnamese (VI)Vũ khí chống cơ sở vật chất

Loại vũ khí này được thiết kế để tấn công vào mục tiêu là cơ sở vật chất của địch.

Military;

English (EN)Strategic Arms Limitation Treaty (SALT I)

Signed in 1972, it froze numbers of ICBMs and SLBMs in place for 5 years and restricted the deployment of ABMs.

Vietnamese (VI)Hiệp ước cắt giảm vũ khí chiến lược (SALT)

Được ký kết vào năm 1972, hiệp ước này được ký kết để giới hạn số lượng Tên lửa đạn đạo xuyên lục địa (ICBM) và Tên lửa đạn đạo triển khai từ tàu ngầm (SLBM) trong vòng 5 năm và việc triển khai hệ thống chống tên lửa đạn đạo ...

Military; Cold war