portrait

Chau Nguyen

Vietnam

Translate From: English (EN)

Translate To: Vietnamese (VI)

2,435

Words Translated

0

Terms Translated

Chau’s Selected Translation Work

Terms and text shown below represent Chau’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.

English (EN)Docking station

A way of maintaining a laptop's mobility while keeping the convenience of a desktop by allowing the laptop to connect to the functions of a desktop by way of a peripheral.

Vietnamese (VI)Đế cắm mở rộng

Đế cắm mở rộng này được thiết kế chuyên dụng cho laptop. Thiết bị ngoại vi này giúp bổ sung thêm nhiều tính năng của máy bàn trong khi vẫn đảm bảo tính di động cho laptop.

Computer; Laptops

English (EN)free fall airdrop

Free Fall Airdrop is an airdrop with no parachute at all usually for dropping leaflets and humantarian supplies.

Vietnamese (VI)Thả hàng tự do

Đúng như tên gọi, kỹ thuật này không sử dụng dù ở bất kỳ hình thức nào. Hàng hóa được thả cho rơi tự do xuống mặt đất (thường áp dụng để rải truyền đơn hoặc thả hàng cứu trợ)

Military; Aircraft

English (EN)airdrop

Goods, equipment or people parachuted from an aircraft from an altitude.

Vietnamese (VI)Thả dù

Hàng hóa, khí tài hoặc binh lính được thả ra khỏi máy bay bằng dù ở một độ cao nhất định.

Military; Airplanes & equipment

English (EN)over-the-horizon

a design concept for radar systems to allow them to detect targets at very long ranges

Vietnamese (VI)Hệ thống đường chân trời

Là một kỹ thuật bố trí hệ thống ra-đa để có thể bắt được mục tiêu ở cự ly cực xa.

Military; Military equipment & supplies

English (EN)mortar

A muzzle-loading, indirect fire weapon with either a rifled or smooth bore. It usually has a shorter range than a howitzer, employs a higher angle of fire, and has a tube with a length of 10 to 20 calibers.

Vietnamese (VI)Súng cối

Là loại súng bắn cầu vồng, nạp đạn đầu nòng và trong lòng súng có thể là trơn hoặc có rãnh. Súng có tầm bắn ngắn hơn pháo, góc bắn lại cao hơn. Mục đích chủ yếu của loại vũ khí này là cung cấp cho bộ binh một loại pháo có tính cơ động cao, có thể mang vác và ...

Military; General military

English (EN)comet

A bright, icy celestial body pursuing an eccentric, often extremely lengthy orbit of the Sun. The luminous "tail" of the comet, comprising meteoric material and gases, streams into space due to the heat of the Sun. Traditionally, comets are considered to be ...

Vietnamese (VI)Sao chổi

Một thiên thể được hình thành từ băng, khí ga lạnh và bụi di chuyển theo quỹ đạo quanh mặt trời

Astrology; General astrology

English (EN)military attaché

A military attaché is a military expert who is attached to a diplomatic mission (an attaché).

Vietnamese (VI)Đặc phái viên quân đội

Là một quân nhân chuyên nghiệp được chỉ định đi theo một phái đoàn ngoại giao.

Military;

English (EN)anti-aircraft weapon

Anti-aircraft weapons target missiles and aerial vehicles in flight.

Vietnamese (VI)Vũ khí phòng không

Vũ khí sử dụng để chống lại tên lửa hoặc máy bay tiến công của địch.

Military;

English (EN)military command

Military command is the principle of the exercise of authority in a military, naval or air force context.

Vietnamese (VI)Bộ chỉ huy

Là cơ quan đầu não chỉ huy các hoạt động quân sự của các đơn vị lục quân, hải quân hay không quân.

Military;

English (EN)Aspect ratio

The height and width of an image; aspect ratio helps maintain a balanced shape of an image by avoiding unnatural stretching in any direction.

Vietnamese (VI)Tỉ lệ khung hình

Là tỉ lệ giữa chiều cao và chiều rộng của một khung hình; Tỉ lệ khung hình giúp hình ảnh trong khung không bị méo mó vì bị kéo giãn ra các phía khác không theo đúng tỉ lệ.

Computer; Laptops