portrait

Chau Nguyen

Vietnam

Translate From: English (EN)

Translate To: Vietnamese (VI)

2,435

Words Translated

0

Terms Translated

Chau’s Selected Translation Work

Terms and text shown below represent Chau’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.

English (EN)Sentinel

A proposed ABM system designed to defend cities against ballistic missile attack.

Vietnamese (VI)Hệ thống Sentinel

Là một hệ thống Chống tên lửa đạn đạo được thiết kế để bảo vệ các thành phố khi bị tấn công bằng tên lửa đạn đạo.

Military; Cold war

English (EN)tactical transport aircraft

Aircraft designed primarily for the carriage of personnel and/or cargo over short or medium distances.

Vietnamese (VI)Máy bay vận tải chiến lược

Là loại máy bay được thiết kế với mục đích chính là vận chuyển người và/hoặc hàng hóa trong cự ly vừa hoặc ngắn.

Military; Aircraft

English (EN)United States Marine Corps

As of November 10, 2010, the United States Marine Corps has been around for 235 years, established in 1775. One of the seven armed services in the United States, the Marine Corps provides combat support to other armed forces and operations. The Marine Corps ...

Vietnamese (VI)Lính thủy đánh bộ Mỹ

Tính đến ngày 10 tháng 11 năm 2010, lực lượng Lính thủy đánh bộ Mỹ đã thành lập được 235 năm, kể từ năm 1775. Là một trong bảy thứ quân của Mỹ, lực lượng lính thủy đóng vai trò hỗ trợ cho các đơn vị thiết giáp trong các đợt tiến công hoặc chiến dịch. Lễ kỹ ...

Military;

English (EN)mixed airdrop

A mixture of goods, equipment, parachutists to the same zone from one or more aircraft.

Vietnamese (VI)Thả dù hỗn hợp

Hàng hóa, khí tài, lính dù cùng được thả xuống tại một điểm từ một hoặc nhiều máy bay.

Military; Aircraft

English (EN)explosive ordnance disposal (EOD)

The detection, identification, on-site evaluation, rendering safe, recovery, and final disposal of unexploded explosive ordnance. It may also include explosive ordnance which has become hazardous by damage or deterioration.

Vietnamese (VI)Xử lý vật liệu nổ (EOD)

Là công tác dò tìm, xác định, đánh giá tình hình tại chỗ, vô hiệu hóa, thu hồi và tiến hành hủy nổ đối với các vật liệu nổ (bom, đạn, mìn, thuốc nổ...). Vật liệu nổ ở đây bao hàm cả vật liệu chưa nổ và trở nên nguy hiểm do trục trặc kỹ thuật, trượt mục tiêu, ...

Military; General military

English (EN)free fall airdrop

Free Fall Airdrop is an airdrop with no parachute at all usually for dropping leaflets and humantarian supplies.

Vietnamese (VI)Thả hàng tự do

Đúng như tên gọi, kỹ thuật này không sử dụng dù ở bất kỳ hình thức nào. Hàng hóa được thả cho rơi tự do xuống mặt đất (thường áp dụng để rải truyền đơn hoặc thả hàng cứu trợ)

Military; Aircraft

English (EN)tank killer

Helicopter which is mainly equipped with anti tank weapons ( Hellfire ATGM,.) and which supports ground forces in antitank measures.

Vietnamese (VI)Máy bay diệt xe tăng

Là loại máy bay trực thăng được trang bị chủ yếu là vũ khí chống tăng (v.d: tên lửa chống tăng có điều khiển Hellfire) và có nhiệm vụ hỗ trợ bộ binh trong các trận chiến đấu với xe tăng.

Military; Peace keeping

English (EN)unexploded explosive ordnance (UXO)

Explosive ordnance which has been primed, fused, armed or otherwise prepared for action, and which has been fired, dropped, launched, projected, or placed in such a manner as to constitute a hazard to operations, installations, personnel, or material and ...

Vietnamese (VI)Vật liệu chưa nổ (UXO)

Các loại vật liệu nổ đã được lên chốt, gắn ngòi, đưa vào tư thế chiến đấu... và đã được bắn đi để tấn công vào mục tiêu nhưng không phát nổ vì nhiều lý do có thể là do trục trặc kỹ thuật, lỗi thiết kế hoặc các lý do khác. Riêng trong thuật ngữ đạn dược của ...

Military; General military

English (EN)airlift

An airlift is the organized delivery of supplies or personnel primarily via aircraft

Vietnamese (VI)Không vận

Không vận là quá trình vận chuyển quân nhu hoặc binh lính chủ yếu sử dụng máy bay vận tải.

Military; Aircraft

English (EN)Monochrome

Refers to a screen that only features black-and-white ability

Vietnamese (VI)Màn hình đơn sắc

Chỉ các loại màn hình chỉ có khả năng thể hiện hai sắc độ là trắng và đen.

Computer; Laptops