portrait

Chau Nguyen

Vietnam

Translate From: English (EN)

Translate To: Vietnamese (VI)

2,435

Words Translated

0

Terms Translated

Chau’s Selected Translation Work

Terms and text shown below represent Chau’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.

English (EN)A Tale of Two Cities

A Tale of Two Cities is a novel by Charles Dickens first published in 1859. It is set in London and Paris before and during the French Revolution. The book follows several protagonists over the years leading up to the French Revolution, the brutality towards ...

Vietnamese (VI)Chuyện hai thành phố

"Chuyện hai thành phố" là một tiểu thuyết của Charles Dickens xuất bản lần đầu năm 1859. Bối cảnh của truyện diễn ra ở Luân Đôn và Pa-ri trước và trong thời điểm diễn ra cuộc cách mạng Pháp. Câu chuyện dẫn dắt người đọc qua cuộc đời nhiều nhân vật chính trong ...

Literature; Fiction

English (EN)anti-personnel weapon

Anti-personnel weapons are designed to attack people, either individually or in numbers.

Vietnamese (VI)Vũ khí chống bộ binh

Là các loại vũ khí được thiết kế để tấn công bộ binh của đối phương theo hình thức sát thương cá nhân hoặc sát thương hàng loạt.

Military;

English (EN)mortar

A muzzle-loading, indirect fire weapon with either a rifled or smooth bore. It usually has a shorter range than a howitzer, employs a higher angle of fire, and has a tube with a length of 10 to 20 calibers.

Vietnamese (VI)Súng cối

Là loại súng bắn cầu vồng, nạp đạn đầu nòng và trong lòng súng có thể là trơn hoặc có rãnh. Súng có tầm bắn ngắn hơn pháo, góc bắn lại cao hơn. Mục đích chủ yếu của loại vũ khí này là cung cấp cho bộ binh một loại pháo có tính cơ động cao, có thể mang vác và ...

Military; General military

English (EN)high-velocity airdrop

High-Velocity Airdrop is the delivery of a load involving a parachute meant to stabilize its fall.

Vietnamese (VI)Thả hàng dùng dù tốc độ cao

Phương pháp này cũng sử dụng dù để thả hàng nhưng dù trong trường hợp này chỉ có tác dụng thăng bằng món hàng trong khi rơi mà thôi, không có tác dụng giảm tốc.

Military; Aircraft

English (EN)flechette round

Anti-personnel ammunition for tube artillery and tank guns.

Vietnamese (VI)Đạn chứa mảnh nhỏ

Loại đạn chứa mảnh kim loại hoặc phi tiêu bên trong, được dùng chủ yếu để sát thương bộ binh.

Military; Peace keeping

English (EN)tactical transport aircraft

Aircraft designed primarily for the carriage of personnel and/or cargo over short or medium distances.

Vietnamese (VI)Máy bay vận tải chiến lược

Là loại máy bay được thiết kế với mục đích chính là vận chuyển người và/hoặc hàng hóa trong cự ly vừa hoặc ngắn.

Military; Aircraft

English (EN)early warning system

A network of radar stations established at the boundary of a defended region to provide advanced warning of an aircraft or missile attack

Vietnamese (VI)Hệ thống báo động sớm

Là một mạng lưới các trạm ra-đa được bố trí quanh rìa một khu vực cần phòng thủ để báo động ngay khi có máy bay hoặc tên lửa chuẩn bị xâm nhập vào khu vực.

Military; Military equipment & supplies

English (EN)tank

A character whose primary function is to take the brunt of enemy attacks and ensure that enemies are attacking them rather than anyone else, so that th other members of their team can focus on dealing damage to the enemy or other roles.

Vietnamese (VI)Tanker

Lớp nhân vật tiên phong tiêu diệt đối phương trong game online. Các nhân vật thuộc lớp này thường có sức chịu đòn cao và lực công phá cũng tương đối lớn, nhiệm vụ chính của lớp này là tấn công, tiêu diệt sinh lực đối phương và ngăn không cho đối phương tiếp ...

Video games; MMO

English (EN)contact fuse

Device used to detonate warhead on physical contact with another object.

Vietnamese (VI)Ngòi chạm nổ

Loại ngòi này sẽ kích nổ quả đạn, bom khi có lực tác động vào ngòi. Nguyên lý hoạt động: + Ở vị trí sẵn sàng (armed) kim hỏa được giữ khỏi hạt nổ bằng một lò xo. + Khi va chạm lực tác động làm lò xo bị nén lại, kim hỏa theo đó lao vào hạt nổ gây nổ hạt nổ, ...

Military; Missile defense

English (EN)garrison

Garrison is the collective term for a body of troops stationed in a particular location, originally to guard it, but now often simply using it as a home base.

Vietnamese (VI)Đồn trú

Hành động của một nhóm binh sĩ giữ cố định vị trí ở một nơi nhất định, thường là để bảo vệ vị trí đó hoặc là sử dụng vị trí đó như tiền đồn.

Military;