Terms and text shown below represent Chau’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.
The height and width of an image; aspect ratio helps maintain a balanced shape of an image by avoiding unnatural stretching in any direction.
Là tỉ lệ giữa chiều cao và chiều rộng của một khung hình; Tỉ lệ khung hình giúp hình ảnh trong khung không bị méo mó vì bị kéo giãn ra các phía khác không theo đúng tỉ lệ.
Goods, equipment or people parachuted from an aircraft from an altitude.
Hàng hóa, khí tài hoặc binh lính được thả ra khỏi máy bay bằng dù ở một độ cao nhất định.
A type of cruise missile designed to strike sea-based targets ranging from small craft to aircraft carriers
Là một loại tên lửa hành trình thiết kế chủ yếu để tấn công các mục tiêu trên biển từ các tàu chiến đấu cỡ nhỏ cho đến hàng không mẫu hạm.
Anti-radiation weapons target sources of electronic radiation, particularly radar emitters.
Là các loại vũ khí được thiết kế để tất công vào các nguồn bức xạ điện tử, đặc biệt là từ các ra-đa.
A fighter aircraft is a military aircraft designed primarily for air-to-air combat with other aircraft.
Là máy bay quân sự được thiết kế chuyên dụng cho mục đích tấn công không-đối-không với các máy bay khác của địch.
a design concept for radar systems to allow them to detect targets at very long ranges
Là một kỹ thuật bố trí hệ thống ra-đa để có thể bắt được mục tiêu ở cự ly cực xa.
Personnel, equipment or means of transport brought to a state that can be used operationally.
Binh lính, khí tài hoặc các phương tiện vận tải được đặt trong tình trạng sẵn sàng cơ động và chiến đấu khi có lệnh.
The Senkaku Islands, also known as Diaoyudao in Chinese, are a group of islands in the East China Sea. They are uninhabited and controlled by Japan. Japan's ownership of these islands is questioned by Chinese government since 1971, when the United States ...
Quần đảo Điếu Ngư (tiếng Nhật: Senkaku, tiếng Trung Quốc: Diaoyudao) là một nhóm các đảo nằm ở biển Đông Trung Quốc. Đảo không có người ở và được Nhật Bản kiểm soát. Quyền sở hữu của Nhật Bản đối với quần đảo này là chủ đề tranh luận nóng bỏng đối với Trung ...
an Earth observation satellite or communications satellite deployed for military or intelligence applications
Một vệ tinh quan sát hoặc liên lạc được phóng lên quỹ đạo nhăm thu thập thông tin tình báo cho quân đội.
Anti-aircraft weapons target missiles and aerial vehicles in flight.
Vũ khí sử dụng để chống lại tên lửa hoặc máy bay tiến công của địch.