Terms and text shown below represent Chau’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.
Category of laptops designed to handle and endure harsh conditions (extreme climates/temperatures, movement, vibrations, etc).
Là một nhóm laptop được thiết kế để lam việc và tồn tại trong điều kiện khắc nghiệt (thời tiết khắc nghiệt, môi trường phải di chuyển,chịu va đập mạnh.
As a noun the military usually refers generally to a country's armed forces.
Theo nghĩa rộng, quân đội dùng để chỉ lực lượng vũ trang của một đất nước.
A cluster munition is a form of air-dropped or ground-launched explosive weapon that releases or ejects smaller submunitions. Commonly, this is a cluster bomb that ejects explosive bomblets that are designed to kill enemy personnel and destroy vehicles.
Đạn chùm là một loại đạn đặc biệt có thể được thả từ máy bay hoặc bắn đi từ pháo và khi phát nổ một quả đạn mẹ sẽ bắn ra chung quanh các đạn con chứa bên trong. Thông thường các đạn con bên trong được thiết kế chủ yếu để tiêu diệt bộ binh hoặc phương tiện cơ ...
a set of activities or movements for training soldiers
Các bài tập, hoạt động được thiết kế ra để rèn luyện binh sĩ.
Anti-personnel ammunition for tube artillery and tank guns.
Loại đạn chứa mảnh kim loại hoặc phi tiêu bên trong, được dùng chủ yếu để sát thương bộ binh.
Number of amps used/produced in a given hour.
Cường độ dòng điện sinh ra/tiêu thụ trong khoảng thời gian một giờ đồng hồ.
The term commando, in English, means a specific kind of individual soldier or military unit.
Một chiến sĩ hoặc nhóm chiến sĩ được đào tạo đặc biệt để thọc sâu tấn công vào bên trong hàng ngũ của đối phương.
Anti-personnel weapons are designed to attack people, either individually or in numbers.
Là các loại vũ khí được thiết kế để tấn công bộ binh của đối phương theo hình thức sát thương cá nhân hoặc sát thương hàng loạt.
A network of radar stations established at the boundary of a defended region to provide advanced warning of an aircraft or missile attack
Là một mạng lưới các trạm ra-đa được bố trí quanh rìa một khu vực cần phòng thủ để báo động ngay khi có máy bay hoặc tên lửa chuẩn bị xâm nhập vào khu vực.
Alloy steels are steels in which additional elements have been added to the usual iron, carbon, manganese and silicon that is present in ordinary carbon steels in order to improve their properties and performance. This typically involves better strength ...
Thép hợp kim là thép được pha vào một số nguyên tố bổ sung ngoài các nguyên tố có sẵn như sắt, các-bon, man-gan và silic của thép các-bon thông thường để bổ sung thêm thuộc tính hoặc nâng cao khả năng của thép. Nó giúp thép có sức mạnh tốt hơn và/hoặc độ cứng ...