Terms and text shown below represent Chau’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.
Anti-fortification weapons are designed to target enemy installations.
Loại vũ khí này được thiết kế để tấn công vào mục tiêu là cơ sở vật chất của địch.
an Earth observation satellite or communications satellite deployed for military or intelligence applications
Một vệ tinh quan sát hoặc liên lạc được phóng lên quỹ đạo nhăm thu thập thông tin tình báo cho quân đội.
A paramilitary is a force whose function and organization are similar to those of a professional military force, but which is not considered part of a nation's formal military forces.
là một lực lượng quân sự mà cách tổ chức và chức năng của nó tương tự như quân đội chuyên nghiệp, nhưng nó không được coi là một bộ phận của Lực lượng vũ trang thông thường của một quốc gia. V.d: lực lượng dân quân của Việt Nam, lực lượng cảnh sát đi ngựa của ...
A device that uses a charge to cause another explosive to detonate.
Thiết bị chứa một loại chất nổ cực nhạy dùng để kích nổ một lượng thuốc nổ khác ít nhạy hơn nhưng sức công phá lớn hơn.
As defined in the Treaty on Conventional Armed Forces in Europe (CFE), large caliber systems capable of engaging ground targets by delivering primarily indirect fire. Large caliber artillery systems are guns, howitzers, artillery pieces combining the ...
Theo định nghĩa trong Hiệp ước về các lực lượng vũ trang của châu Âu (CFE), pháo binh là tên gọi chung cho hệ thống các loại vũ khí có cỡ nòng lớn có khả năng tấn công các mục tiêu trên mặt đất chủ yếu bằng các đường đạn bắn cầu vồng. Các loại vũ khí thuộc ...
The term commando, in English, means a specific kind of individual soldier or military unit.
Một chiến sĩ hoặc nhóm chiến sĩ được đào tạo đặc biệt để thọc sâu tấn công vào bên trong hàng ngũ của đối phương.
a design concept for radar systems to allow them to detect targets at very long ranges
Là một kỹ thuật bố trí hệ thống ra-đa để có thể bắt được mục tiêu ở cự ly cực xa.
Refers to a screen that only features black-and-white ability
Chỉ các loại màn hình chỉ có khả năng thể hiện hai sắc độ là trắng và đen.
A way of maintaining a laptop's mobility while keeping the convenience of a desktop by allowing the laptop to connect to the functions of a desktop by way of a peripheral.
Đế cắm mở rộng này được thiết kế chuyên dụng cho laptop. Thiết bị ngoại vi này giúp bổ sung thêm nhiều tính năng của máy bàn trong khi vẫn đảm bảo tính di động cho laptop.
A satellite which can acquire information about material objects, area, or phenomenon, without coming into physical contact with the objects, or area, or phenomenon under investigation
Là một vệ tinh có khả năng thu thập thông tin về vật liệu, đối tượng, khu vực hoặc hiện tượng mà không cần phải tiếp xúc trực tiếp với đối tượng, khu vực hay hiện tượng cần phải điều tra.