portrait

Chau Nguyen

Vietnam

Translate From: English (EN)

Translate To: Vietnamese (VI)

2,435

Words Translated

0

Terms Translated

Chau’s Selected Translation Work

Terms and text shown below represent Chau’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.

English (EN)space race

The superpower competition in space exploration technology that paralleled the Cold War competition in arms developments.

Vietnamese (VI)Cuộc chạy đua vào không gian

Là một cuộc ganh đua giữa các siêu cường quốc về công nghệ du hành vũ trụ diễn ra song song với cuộc chiến tranh lạnh là cuộc ganh đua phát triển vũ khí.

Military; Cold war

English (EN)Senkaku Islands

The Senkaku Islands, also known as Diaoyudao in Chinese, are a group of islands in the East China Sea. They are uninhabited and controlled by Japan. Japan's ownership of these islands is questioned by Chinese government since 1971, when the United States ...

Vietnamese (VI)Quần đảo Điếu Ngư (Sensaku)

Quần đảo Điếu Ngư (tiếng Nhật: Senkaku, tiếng Trung Quốc: Diaoyudao) là một nhóm các đảo nằm ở biển Đông Trung Quốc. Đảo không có người ở và được Nhật Bản kiểm soát. Quyền sở hữu của Nhật Bản đối với quần đảo này là chủ đề tranh luận nóng bỏng đối với Trung ...

Geography; Countries & Territories

English (EN)Shunee Yee

Shunee Yee is CEO and President of CSOFT International, Ltd., a localization and translation company based in Beijing, China. Ms. Yee has grown the business from a one room office to a 400+ person global enterprise. Under her direction, CSOFT has consistently ...

Vietnamese (VI)Shunee Yee

Shunee Yê là Tổng giám đốc điều hành kiêm chủ tịch của CSOFT International Ltd., một công ty dịch thuật và bản địa hóa có trụ sở tại Bắc Kinh, Trung Quốc. Yee đã đưa công ty của mình từ một văn phòng nhỏ vươn lên trở thành một công ty tầm cỡ quốc tế với quy ...

People; Entrepreneurs

English (EN)electronic warfare

Electronic warfare (EW) refers to any action involving the use of the electromagnetic spectrum or directed energy to control the spectrum, attack an enemy, or impede enemy assaults via the spectrum.

Vietnamese (VI)Chiến tranh điện tử

Chiến tranh điện tử (EW) là loại hình chiến tranh sử dụng trường điện từ hoặc nguồn năng lượng định hướng để điều khiển trường điện từ nhằm tấn công địch hoặc làm chậm bước tiến công của ...

Military;

English (EN)Double super twist nematic

A type of passive matrix LCD screen which divides the screen into two layers to create sharper and better quality images than the standard STN display.

Vietnamese (VI)Màn hình tinh thể lỏng siêu xoắn chuyển pha nematic hai lớp

Một loại màn hình LCD ma trận thụ động có hai lớp để cho hình ảnh chất lượng cao hơn và sắc nét hơn màn hình tinh thể lỏng chuyển pha nematic siêu xoắn thông thường.

Computer; Laptops

English (EN)extraction airdrop

Extraction airdrops use an extraction parachute to pull the load out of the rear of the aircraft.

Vietnamese (VI)Thả hàng dùng dù

Phương pháp thả hàng tại khu vực mục tiêu bằng cách sử dụng dù để kéo hàng hóa ra khỏi máy bay.

Military; Aircraft

English (EN)cluster munition

A cluster munition is a form of air-dropped or ground-launched explosive weapon that releases or ejects smaller submunitions. Commonly, this is a cluster bomb that ejects explosive bomblets that are designed to kill enemy personnel and destroy vehicles.

Vietnamese (VI)Đạn chùm

Đạn chùm là một loại đạn đặc biệt có thể được thả từ máy bay hoặc bắn đi từ pháo và khi phát nổ một quả đạn mẹ sẽ bắn ra chung quanh các đạn con chứa bên trong. Thông thường các đạn con bên trong được thiết kế chủ yếu để tiêu diệt bộ binh hoặc phương tiện cơ ...

Military; General military

English (EN)arming

To equip a person, aircraft or military transport with weapons.

Vietnamese (VI)Vũ trang

Trang bị vũ khí cho người, máy bay hoặc phương tiện vận tải quân sự.

Military;

English (EN)electronic protection

Electronic Protection (EP) (previously known as electronic protective measures (EPM) or electronic counter countermeasures (ECCM)) involves actions taken to protect personnel, facilities, and equipment from any effects of friendly or enemy use of the ...

Vietnamese (VI)Bảo vệ điện tử

Bảo vệ điện tử (trước đây gọi là bảo vệ khỏi tấn công điện tử - EPM, hoặc chế áp phản công điện tử - ECCM) bao gồm các hành động bảo vệ người, cơ sở vật chất và khí tài khỏi các tác động của trường điện từ phát ra từ phía ta hoặc địch có khả năng gây hại, vô ...

Military;

English (EN)tank killer

Helicopter which is mainly equipped with anti tank weapons ( Hellfire ATGM,.) and which supports ground forces in antitank measures.

Vietnamese (VI)Máy bay diệt xe tăng

Là loại máy bay trực thăng được trang bị chủ yếu là vũ khí chống tăng (v.d: tên lửa chống tăng có điều khiển Hellfire) và có nhiệm vụ hỗ trợ bộ binh trong các trận chiến đấu với xe tăng.

Military; Peace keeping