Terms and text shown below represent Chau’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.
Anti-aircraft weapons target missiles and aerial vehicles in flight.
Vũ khí sử dụng để chống lại tên lửa hoặc máy bay tiến công của địch.
In an explosive, pyrotechnic device or military munition, a fuse (or fuze) is the part of the device that initiates function. In common usage, the word fuse is used indiscriminately. However, when being specific (and in particular in a military context), the ...
Thuở ban đầu, ngòi nổ đơn giản là một sơi dây cháy chậm có tác dụng kích nổ khối thuốc gắn ở cuối ngòi khi ngòi cháy hết. Càng về sau, khi khoa học quân sự phát triển, ngòi nổ cũng phát triển theo. Từ một sợi dây cháy chậm đơn giản, ngòi nổ bây giờ đã trở ...
Anti-fortification weapons are designed to target enemy installations.
Loại vũ khí này được thiết kế để tấn công vào mục tiêu là cơ sở vật chất của địch.
Software as a Service, this term represents a new way to sell softwares. Clients do not have to buy and become owner of the software. Now, clients can enjoy all services provided by the software with a pay-as-you-go model.
Đây là một phương pháp kinh doanh phần mềm mới Khách hàng không cần phải mua và trở thành chủ sở hữu của phần mềm nữa. Thay vào đó, khách hàng có thể sử dụng mọi dịch vụ, tiện ích mà phần mềm đó có khả năng cung cấp (thường sẽ là một ứng dụng nền web) và dùng ...
an Earth observation satellite or communications satellite deployed for military or intelligence applications
Một vệ tinh quan sát hoặc liên lạc được phóng lên quỹ đạo nhăm thu thập thông tin tình báo cho quân đội.
A military attaché is a military expert who is attached to a diplomatic mission (an attaché).
Là một quân nhân chuyên nghiệp được chỉ định đi theo một phái đoàn ngoại giao.
All munitions containing explosives, nuclear fission or fusion materials, and biological and chemical agents. This includes bombs and warheads; guided and ballistic missiles; artillery, mortar, rocket, and small arms ammunition; all mines, torpedoes, and ...
Là một thuật ngữ quân sự dùng để chỉ tất cả các loại đạn dược có chứa thuốc nổ, chất hạt nhân phân hạch hoặc nhiệt hạch, chất độc hóa học và sinh học. Thuật ngữ bao gồm cả bom và đầu đạn; tên lửa và tên lửa đạn đạo; đạn pháo, đạn cối, rốc-két và đạn ghém; Địa ...
Personnel, equipment or means of transport brought to a state that can be used operationally.
Binh lính, khí tài hoặc các phương tiện vận tải được đặt trong tình trạng sẵn sàng cơ động và chiến đấu khi có lệnh.
A fighter aircraft is a military aircraft designed primarily for air-to-air combat with other aircraft.
Là máy bay quân sự được thiết kế chuyên dụng cho mục đích tấn công không-đối-không với các máy bay khác của địch.
A printed translation of the dialogue of a foreign-language film shown at the bottom of the screen.
Phần chữ ghi lại lời thoại của nhân vật xuất hiện gần cạnh dưới của màn hình. Thường là được dịch lại từ ngôn ngữ trong phim sang ngôn ngữ của người xem.