Terms and text shown below represent Chau’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.
A fighter aircraft is a military aircraft designed primarily for air-to-air combat with other aircraft.
Là máy bay quân sự được thiết kế chuyên dụng cho mục đích tấn công không-đối-không với các máy bay khác của địch.
Garrison is the collective term for a body of troops stationed in a particular location, originally to guard it, but now often simply using it as a home base.
Hành động của một nhóm binh sĩ giữ cố định vị trí ở một nơi nhất định, thường là để bảo vệ vị trí đó hoặc là sử dụng vị trí đó như tiền đồn.
A type of cruise missile designed to strike sea-based targets ranging from small craft to aircraft carriers
Là một loại tên lửa hành trình thiết kế chủ yếu để tấn công các mục tiêu trên biển từ các tàu chiến đấu cỡ nhỏ cho đến hàng không mẫu hạm.
Extraction airdrops use an extraction parachute to pull the load out of the rear of the aircraft.
Phương pháp thả hàng tại khu vực mục tiêu bằng cách sử dụng dù để kéo hàng hóa ra khỏi máy bay.
Anti-aircraft weapons target missiles and aerial vehicles in flight.
Vũ khí sử dụng để chống lại tên lửa hoặc máy bay tiến công của địch.
Refers to a screen that only features black-and-white ability
Chỉ các loại màn hình chỉ có khả năng thể hiện hai sắc độ là trắng và đen.
ActiveX is a technology developed by Microsoft for improved interactive control and performance Windows applications over the Web. ActiveX is based on Microsoft's OLE and COM technologies, and ActiveX components can be written in many different programming ...
Là một công nghệ được Microsoft phát triển để giúp tăng hiệu năng và khả năng quản lý tính tương tác của các ứng dụng Windows qua web. ActiveX được sáng chế dựa trên công nghệ OLE và COM cũng của Microsoft. Các thành phần của ActiveX có thể được viết bằng ...
To equip a person, aircraft or military transport with weapons.
Trang bị vũ khí cho người, máy bay hoặc phương tiện vận tải quân sự.
That zone, of variable width, lying between the shoreface and the seaward limit of the breaker zone.
Khu vực có chiều rộng thay đổi nằm giữa đất liền và vùng biển khơi.
A type of passive matrix LCD screen which divides the screen into two layers to create sharper and better quality images than the standard STN display.
Một loại màn hình LCD ma trận thụ động có hai lớp để cho hình ảnh chất lượng cao hơn và sắc nét hơn màn hình tinh thể lỏng chuyển pha nematic siêu xoắn thông thường.