portrait

Chau Nguyen

Vietnam

Translate From: English (EN)

Translate To: Vietnamese (VI)

2,435

Words Translated

0

Terms Translated

Chau’s Selected Translation Work

Terms and text shown below represent Chau’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.

English (EN)exercise

a set of activities or movements for training soldiers

Vietnamese (VI)Huấn luyện

Các bài tập, hoạt động được thiết kế ra để rèn luyện binh sĩ.

Military;

English (EN)aircraft commander

An Aircraft Commander must be a pilot and an officer that has graduated from an formal aircraft commander course.

Vietnamese (VI)Cơ trưởng

Để làm được cơ trưởng một người phải trải qua một chương trình đào tạo cơ trưởng và trở thành một sĩ quan lái máy bay.

Military; Aircraft

English (EN)fuze

In an explosive, pyrotechnic device or military munition, a fuse (or fuze) is the part of the device that initiates function. In common usage, the word fuse is used indiscriminately. However, when being specific (and in particular in a military context), the ...

Vietnamese (VI)ngòi nổ

Thuở ban đầu, ngòi nổ đơn giản là một sơi dây cháy chậm có tác dụng kích nổ khối thuốc gắn ở cuối ngòi khi ngòi cháy hết. Càng về sau, khi khoa học quân sự phát triển, ngòi nổ cũng phát triển theo. Từ một sợi dây cháy chậm đơn giản, ngòi nổ bây giờ đã trở ...

Military; General military

English (EN)Rugged

Category of laptops designed to handle and endure harsh conditions (extreme climates/temperatures, movement, vibrations, etc).

Vietnamese (VI)laptop nồi đồng cối đá

Là một nhóm laptop được thiết kế để lam việc và tồn tại trong điều kiện khắc nghiệt (thời tiết khắc nghiệt, môi trường phải di chuyển,chịu va đập mạnh.

Computer; Laptops

English (EN)anti-aircraft weapon

Anti-aircraft weapons target missiles and aerial vehicles in flight.

Vietnamese (VI)Vũ khí phòng không

Vũ khí sử dụng để chống lại tên lửa hoặc máy bay tiến công của địch.

Military;

English (EN)tank

A character whose primary function is to take the brunt of enemy attacks and ensure that enemies are attacking them rather than anyone else, so that th other members of their team can focus on dealing damage to the enemy or other roles.

Vietnamese (VI)Tanker

Lớp nhân vật tiên phong tiêu diệt đối phương trong game online. Các nhân vật thuộc lớp này thường có sức chịu đòn cao và lực công phá cũng tương đối lớn, nhiệm vụ chính của lớp này là tấn công, tiêu diệt sinh lực đối phương và ngăn không cho đối phương tiếp ...

Video games; MMO

English (EN)strategic goal

A strategic military goal is used in strategic planning to define desired end-state of a war or a campaign.

Vietnamese (VI)Mục tiêu chiến lược

Một mục tiêu có ý nghĩa chiến lược về mặt quân sự để xác định thời điểm kết thúc một cuộc chiến hoặc một chiến dịch.

Military;

English (EN)anti-ship cruise missile

A type of cruise missile designed to strike sea-based targets ranging from small craft to aircraft carriers

Vietnamese (VI)Tên lửa hành trình chống hạm

Là một loại tên lửa hành trình thiết kế chủ yếu để tấn công các mục tiêu trên biển từ các tàu chiến đấu cỡ nhỏ cho đến hàng không mẫu hạm.

Military; Military equipment & supplies

English (EN)military intelligence

Military intelligence is a military discipline that exploits a number of information collection and analysis approaches to provide guidance and direction to commanders in support of their decisions.

Vietnamese (VI)Tình báo quân sự

Tình báo quân sự là các hoạt động khai thác thông tin và phân tích các hướng tiếp cận để giúp chỉ huy có thể đưa ra quyết định cuối cùng.

Military;

English (EN)paramilitary

A paramilitary is a force whose function and organization are similar to those of a professional military force, but which is not considered part of a nation's formal military forces.

Vietnamese (VI)Lực lượng bán vũ trang

là một lực lượng quân sự mà cách tổ chức và chức năng của nó tương tự như quân đội chuyên nghiệp, nhưng nó không được coi là một bộ phận của Lực lượng vũ trang thông thường của một quốc gia. V.d: lực lượng dân quân của Việt Nam, lực lượng cảnh sát đi ngựa của ...

Military;