Terms and text shown below represent Chau’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.
Electronic Protection (EP) (previously known as electronic protective measures (EPM) or electronic counter countermeasures (ECCM)) involves actions taken to protect personnel, facilities, and equipment from any effects of friendly or enemy use of the ...
Bảo vệ điện tử (trước đây gọi là bảo vệ khỏi tấn công điện tử - EPM, hoặc chế áp phản công điện tử - ECCM) bao gồm các hành động bảo vệ người, cơ sở vật chất và khí tài khỏi các tác động của trường điện từ phát ra từ phía ta hoặc địch có khả năng gây hại, vô ...
As a noun the military usually refers generally to a country's armed forces.
Theo nghĩa rộng, quân đội dùng để chỉ lực lượng vũ trang của một đất nước.
A malicious user or Web site that deceives people into revealing personal information, such as account passwords and credit card numbers.
Một trang web hoặc người dùng có ác ý lừa người khác cung cấp thông tin cá nhân như mật khẩu hay số thẻ tín dụng.
High speed projectile which is able to penetrate an armor because of its speed.
Đầu đạn được đúc bằng kim loại nặng và rất cứng có khả năng xuyên thủng lớp thép dày của xe thiết giáp.
Aircraft designed primarily for the carriage of personnel and/or cargo over short or medium distances.
Là loại máy bay được thiết kế với mục đích chính là vận chuyển người và/hoặc hàng hóa trong cự ly vừa hoặc ngắn.
Anti-personnel ammunition for tube artillery and tank guns.
Loại đạn chứa mảnh kim loại hoặc phi tiêu bên trong, được dùng chủ yếu để sát thương bộ binh.
A type of passive matrix LCD screen which divides the screen into two layers to create sharper and better quality images than the standard STN display.
Một loại màn hình LCD ma trận thụ động có hai lớp để cho hình ảnh chất lượng cao hơn và sắc nét hơn màn hình tinh thể lỏng chuyển pha nematic siêu xoắn thông thường.
Anti-radiation weapons target sources of electronic radiation, particularly radar emitters.
Là các loại vũ khí được thiết kế để tất công vào các nguồn bức xạ điện tử, đặc biệt là từ các ra-đa.
an Earth observation satellite or communications satellite deployed for military or intelligence applications
Một vệ tinh quan sát hoặc liên lạc được phóng lên quỹ đạo nhăm thu thập thông tin tình báo cho quân đội.
A character whose primary function is to take the brunt of enemy attacks and ensure that enemies are attacking them rather than anyone else, so that th other members of their team can focus on dealing damage to the enemy or other roles.
Lớp nhân vật tiên phong tiêu diệt đối phương trong game online. Các nhân vật thuộc lớp này thường có sức chịu đòn cao và lực công phá cũng tương đối lớn, nhiệm vụ chính của lớp này là tấn công, tiêu diệt sinh lực đối phương và ngăn không cho đối phương tiếp ...