Terms and text shown below represent Chau’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.
Gravity airdrops use gravity in the sense that the attitude of the aircraft at the time of the drop causes the load to roll out of the plane like a sled down a hill.
Phương pháp lái máy bay lên cao để hàng hóa bên trong theo trọng lực trượt ra khỏi máy bay.
Markets that deliver and settle on a date other than spot. The term is often used to describe the forward FX (Foreign Exchange) market, which is one of the most liquid forward markets.
Các loại thị trường trong đó hoạt động giao nhận và quyết toán được thực hiện theo ngày thay vì theo địa điểm. Thuật ngữ này thường được dùng để mô tả thị trường FX (Ngoại hối), một trong những thị trường kỳ hạn có tính thanh khoản cao ...
A fighter aircraft is a military aircraft designed primarily for air-to-air combat with other aircraft.
Là máy bay quân sự được thiết kế chuyên dụng cho mục đích tấn công không-đối-không với các máy bay khác của địch.
A malicious user or Web site that deceives people into revealing personal information, such as account passwords and credit card numbers.
Một trang web hoặc người dùng có ác ý lừa người khác cung cấp thông tin cá nhân như mật khẩu hay số thẻ tín dụng.
A LCD screen that has been extracted from a unused laptop
Màn hình LCD được lấy ra từ một máy laptop chưa qua sử dụng.
A type of passive matrix LCD screen which divides the screen into two layers to create sharper and better quality images than the standard STN display.
Một loại màn hình LCD ma trận thụ động có hai lớp để cho hình ảnh chất lượng cao hơn và sắc nét hơn màn hình tinh thể lỏng chuyển pha nematic siêu xoắn thông thường.
A type of cruise missile designed to strike sea-based targets ranging from small craft to aircraft carriers
Là một loại tên lửa hành trình thiết kế chủ yếu để tấn công các mục tiêu trên biển từ các tàu chiến đấu cỡ nhỏ cho đến hàng không mẫu hạm.
To equip a person, aircraft or military transport with weapons.
Trang bị vũ khí cho người, máy bay hoặc phương tiện vận tải quân sự.
A type of passive matrix LCD screen that uses the concept of "twisting" the liquid crystals of an LCD screen to manipulate light and provide contrast on the screen. These types of screens use less power, are of lower quality, are not as expensive and have ...
Một loại màn hình LCD ma trận thụ động hoạt động bằng cách xoắn các tinh thể lỏng trên màn LCD để điều khiển ánh sáng và tạo nên độ tương phản trên màn ảnh. Loại màn hình này ít tốn điện, chất lượng kém hơn, giá rẻ hơn và thời gian làm tươi chậm hơn màn hình ...
Explosive remnants of war (ERW) is a term used in the humanitarian aid and sustainable development domains to describe the explosive threats remaining in post-conflict society. This includes landmines, cluster bombs, IEDs and other unexploded ordnance.
Là thuật ngữ sử dụng trong lĩnh vực rà phá bom mìn nhân đạo và hỗ trợ phát triển bền vững để chỉ các mối nguy hiểm từ bom đạn còn sót lại sau khi chiến tranh kết thúc. Thuật ngữ này bao gồm, mìn, bom bi, thiết bị gây nổ tự tạo (IED) và các loại vật liệu nổ ...