portrait

Chau Nguyen

Vietnam

Translate From: English (EN)

Translate To: Vietnamese (VI)

2,435

Words Translated

0

Terms Translated

Chau’s Selected Translation Work

Terms and text shown below represent Chau’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.

English (EN)unexploded explosive ordnance (UXO)

Explosive ordnance which has been primed, fused, armed or otherwise prepared for action, and which has been fired, dropped, launched, projected, or placed in such a manner as to constitute a hazard to operations, installations, personnel, or material and ...

Vietnamese (VI)Vật liệu chưa nổ (UXO)

Các loại vật liệu nổ đã được lên chốt, gắn ngòi, đưa vào tư thế chiến đấu... và đã được bắn đi để tấn công vào mục tiêu nhưng không phát nổ vì nhiều lý do có thể là do trục trặc kỹ thuật, lỗi thiết kế hoặc các lý do khác. Riêng trong thuật ngữ đạn dược của ...

Military; General military

English (EN)boron steel

The addition of boron to steel allows the achievement of higher strength after hardening by heat treatment, but offers a workable material to the fabricator or manufacturer when in the “as-delivered” condition. Boron is often added to medium carbon steels to ...

Vietnamese (VI)Thép pha boron

Bổ sung thêm boron vào thép sẽ giúp thép chắc chắn hơn sau khi đã được làm cứng qua xử lý nhiệt mà vẫn đảm bảo có thể đảm bảo khả năng gia công khi xuất xưởng. Bo thường được thêm vào để vừa carbon thép để đạt được một hiệu suất chức so sánh với cao cacbon ...

Metals; Steel

English (EN)ActiveX

ActiveX is a technology developed by Microsoft for improved interactive control and performance Windows applications over the Web. ActiveX is based on Microsoft's OLE and COM technologies, and ActiveX components can be written in many different programming ...

Vietnamese (VI)ActiveX

Là một công nghệ được Microsoft phát triển để giúp tăng hiệu năng và khả năng quản lý tính tương tác của các ứng dụng Windows qua web. ActiveX được sáng chế dựa trên công nghệ OLE và COM cũng của Microsoft. Các thành phần của ActiveX có thể được viết bằng ...

Computer; Storage

English (EN)combat ready

Personnel, equipment or means of transport brought to a state that can be used operationally.

Vietnamese (VI)Sẵn sàng chiến đấu

Binh lính, khí tài hoặc các phương tiện vận tải được đặt trong tình trạng sẵn sàng cơ động và chiến đấu khi có lệnh.

Military;

English (EN)fighter aircraft

A fighter aircraft is a military aircraft designed primarily for air-to-air combat with other aircraft.

Vietnamese (VI)Máy bay chiến đấu

Là máy bay quân sự được thiết kế chuyên dụng cho mục đích tấn công không-đối-không với các máy bay khác của địch.

Military; Aircraft

English (EN)armor piercing projectile

High speed projectile which is able to penetrate an armor because of its speed.

Vietnamese (VI)Đầu đạn xuyên giáp

Đầu đạn được đúc bằng kim loại nặng và rất cứng có khả năng xuyên thủng lớp thép dày của xe thiết giáp.

Military; Peace keeping

English (EN)A Tale of Two Cities

A Tale of Two Cities is a novel by Charles Dickens first published in 1859. It is set in London and Paris before and during the French Revolution. The book follows several protagonists over the years leading up to the French Revolution, the brutality towards ...

Vietnamese (VI)Chuyện hai thành phố

"Chuyện hai thành phố" là một tiểu thuyết của Charles Dickens xuất bản lần đầu năm 1859. Bối cảnh của truyện diễn ra ở Luân Đôn và Pa-ri trước và trong thời điểm diễn ra cuộc cách mạng Pháp. Câu chuyện dẫn dắt người đọc qua cuộc đời nhiều nhân vật chính trong ...

Literature; Fiction

English (EN)tank killer

Helicopter which is mainly equipped with anti tank weapons ( Hellfire ATGM,.) and which supports ground forces in antitank measures.

Vietnamese (VI)Máy bay diệt xe tăng

Là loại máy bay trực thăng được trang bị chủ yếu là vũ khí chống tăng (v.d: tên lửa chống tăng có điều khiển Hellfire) và có nhiệm vụ hỗ trợ bộ binh trong các trận chiến đấu với xe tăng.

Military; Peace keeping

English (EN)electronic attack

Electronic attack (EA) or electronic countermeasures (ECM) involves the use of the electromagnetic energy, or anti-radiation weapons to attack personnel, facilities, or equipment with the intent of degrading, neutralizing, or destroying enemy combat ...

Vietnamese (VI)Tấn công điện tử

Tấn công điện tử (EA) hoặc chống tấn công điện tử (ECM) là hình thức sử dụng năng lượng điện từ hoặc các loại vũ khí chống phát xạ để tấn công binh lính, cơ sở vật chất hoặc khí tài của địch bằng cách làm vô hiệu hóa hoặc triệt tiêu khả năng chiến đấu của ...

Military;

English (EN)high-velocity airdrop

High-Velocity Airdrop is the delivery of a load involving a parachute meant to stabilize its fall.

Vietnamese (VI)Thả hàng dùng dù tốc độ cao

Phương pháp này cũng sử dụng dù để thả hàng nhưng dù trong trường hợp này chỉ có tác dụng thăng bằng món hàng trong khi rơi mà thôi, không có tác dụng giảm tốc.

Military; Aircraft