Terms and text shown below represent Chau’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.
As defined in the Treaty on Conventional Armed Forces in Europe (CFE), large caliber systems capable of engaging ground targets by delivering primarily indirect fire. Large caliber artillery systems are guns, howitzers, artillery pieces combining the ...
Theo định nghĩa trong Hiệp ước về các lực lượng vũ trang của châu Âu (CFE), pháo binh là tên gọi chung cho hệ thống các loại vũ khí có cỡ nòng lớn có khả năng tấn công các mục tiêu trên mặt đất chủ yếu bằng các đường đạn bắn cầu vồng. Các loại vũ khí thuộc ...
a set of activities or movements for training soldiers
Các bài tập, hoạt động được thiết kế ra để rèn luyện binh sĩ.
A type of cruise missile designed to strike sea-based targets ranging from small craft to aircraft carriers
Là một loại tên lửa hành trình thiết kế chủ yếu để tấn công các mục tiêu trên biển từ các tàu chiến đấu cỡ nhỏ cho đến hàng không mẫu hạm.
Shunee Yee is CEO and President of CSOFT International, Ltd., a localization and translation company based in Beijing, China. Ms. Yee has grown the business from a one room office to a 400+ person global enterprise. Under her direction, CSOFT has consistently ...
Shunee Yê là Tổng giám đốc điều hành kiêm chủ tịch của CSOFT International Ltd., một công ty dịch thuật và bản địa hóa có trụ sở tại Bắc Kinh, Trung Quốc. Yee đã đưa công ty của mình từ một văn phòng nhỏ vươn lên trở thành một công ty tầm cỡ quốc tế với quy ...
The addition of boron to steel allows the achievement of higher strength after hardening by heat treatment, but offers a workable material to the fabricator or manufacturer when in the “as-delivered” condition. Boron is often added to medium carbon steels to ...
Bổ sung thêm boron vào thép sẽ giúp thép chắc chắn hơn sau khi đã được làm cứng qua xử lý nhiệt mà vẫn đảm bảo có thể đảm bảo khả năng gia công khi xuất xưởng. Bo thường được thêm vào để vừa carbon thép để đạt được một hiệu suất chức so sánh với cao cacbon ...
a design concept for radar systems to allow them to detect targets at very long ranges
Là một kỹ thuật bố trí hệ thống ra-đa để có thể bắt được mục tiêu ở cự ly cực xa.
The height and width of an image; aspect ratio helps maintain a balanced shape of an image by avoiding unnatural stretching in any direction.
Là tỉ lệ giữa chiều cao và chiều rộng của một khung hình; Tỉ lệ khung hình giúp hình ảnh trong khung không bị méo mó vì bị kéo giãn ra các phía khác không theo đúng tỉ lệ.
Electronic Protection (EP) (previously known as electronic protective measures (EPM) or electronic counter countermeasures (ECCM)) involves actions taken to protect personnel, facilities, and equipment from any effects of friendly or enemy use of the ...
Bảo vệ điện tử (trước đây gọi là bảo vệ khỏi tấn công điện tử - EPM, hoặc chế áp phản công điện tử - ECCM) bao gồm các hành động bảo vệ người, cơ sở vật chất và khí tài khỏi các tác động của trường điện từ phát ra từ phía ta hoặc địch có khả năng gây hại, vô ...
Device used to detonate warhead on physical contact with another object.
Loại ngòi này sẽ kích nổ quả đạn, bom khi có lực tác động vào ngòi. Nguyên lý hoạt động: + Ở vị trí sẵn sàng (armed) kim hỏa được giữ khỏi hạt nổ bằng một lò xo. + Khi va chạm lực tác động làm lò xo bị nén lại, kim hỏa theo đó lao vào hạt nổ gây nổ hạt nổ, ...
A mixture of goods, equipment, parachutists to the same zone from one or more aircraft.
Hàng hóa, khí tài, lính dù cùng được thả xuống tại một điểm từ một hoặc nhiều máy bay.