Terms and text shown below represent Chau’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.
The term commando, in English, means a specific kind of individual soldier or military unit.
Một chiến sĩ hoặc nhóm chiến sĩ được đào tạo đặc biệt để thọc sâu tấn công vào bên trong hàng ngũ của đối phương.
Military science is the process of translating national defence policy to produce military capability by employing military scientists.
Là quá trình hiện thực hóa những chính sách quốc phòng để tạo nên sức mạnh quân sự bằng cách sử dụng những nhà khoa học quân sự.
An iPad flanker is a device with similar appearance, functionality and is different enough to challenge the iPad with certain audiences. Most flankers have similar touch screens but cost less than the iPad.
Một máy iPad nhái thường có vẻ ngoài và chức năng khá giống với iPad xịn và cũng đủ khác biệt để thách thức một số người dùng. Phần lớn các máy nhái có màn hình cảm ứng tương tự nhưng giá thì rẻ hơn rất ...
an Earth observation satellite or communications satellite deployed for military or intelligence applications
Một vệ tinh quan sát hoặc liên lạc được phóng lên quỹ đạo nhăm thu thập thông tin tình báo cho quân đội.
Signed in 1972, it froze numbers of ICBMs and SLBMs in place for 5 years and restricted the deployment of ABMs.
Được ký kết vào năm 1972, hiệp ước này được ký kết để giới hạn số lượng Tên lửa đạn đạo xuyên lục địa (ICBM) và Tên lửa đạn đạo triển khai từ tàu ngầm (SLBM) trong vòng 5 năm và việc triển khai hệ thống chống tên lửa đạn đạo ...
Markets that deliver and settle on a date other than spot. The term is often used to describe the forward FX (Foreign Exchange) market, which is one of the most liquid forward markets.
Các loại thị trường trong đó hoạt động giao nhận và quyết toán được thực hiện theo ngày thay vì theo địa điểm. Thuật ngữ này thường được dùng để mô tả thị trường FX (Ngoại hối), một trong những thị trường kỳ hạn có tính thanh khoản cao ...
Sci-fi is a abbreviation for science fiction which intend films speculative, science-based depictions of phenomena that are not necessarily accepted by mainstream science, such as extraterrestrial life forms, alien worlds, extrasensory perception, and time ...
Viết tắt tiếng Anh là Sci-fi (science fiction) là loại phim nói về những hiện tượng khoa học có thể chưa được chấp nhận bởi các ngành khoa học chính thống như sự sống ngoài trái đất, các thế giới khác, khả năng ngoại cảm, du hành xuyên thời gian v.v... trong ...
A network of radar stations established at the boundary of a defended region to provide advanced warning of an aircraft or missile attack
Là một mạng lưới các trạm ra-đa được bố trí quanh rìa một khu vực cần phòng thủ để báo động ngay khi có máy bay hoặc tên lửa chuẩn bị xâm nhập vào khu vực.
Also known as the Flying Shark, J-15 is the first generation Chinese carrier-based fighter aircraft developed by the Shenyang Aircraft Corporation. Comparable to the Russian Su-33 jet and the U.S. F-18, J-15 is powered by two domestically produced Taihang ...
Còn được gọi là cá mập bay, J-15 là máy bay thế hệ đầu tiên của Trung Quốc dựa trên tàu sân bay được phát triển bởi tập đoàn máy bay Shenyan. Mạnh tương đương máy bay phản lực Su-33 của Nga và F-18 của Hoa Kỳ. J-15 sử dụng hai động cơ Taihang được sản xuất ...
A character whose primary function is to take the brunt of enemy attacks and ensure that enemies are attacking them rather than anyone else, so that th other members of their team can focus on dealing damage to the enemy or other roles.
Lớp nhân vật tiên phong tiêu diệt đối phương trong game online. Các nhân vật thuộc lớp này thường có sức chịu đòn cao và lực công phá cũng tương đối lớn, nhiệm vụ chính của lớp này là tấn công, tiêu diệt sinh lực đối phương và ngăn không cho đối phương tiếp ...