Terms and text shown below represent Chau’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.
Device used to detonate warhead on physical contact with another object.
Loại ngòi này sẽ kích nổ quả đạn, bom khi có lực tác động vào ngòi. Nguyên lý hoạt động: + Ở vị trí sẵn sàng (armed) kim hỏa được giữ khỏi hạt nổ bằng một lò xo. + Khi va chạm lực tác động làm lò xo bị nén lại, kim hỏa theo đó lao vào hạt nổ gây nổ hạt nổ, ...
Category of laptops designed to handle and endure harsh conditions (extreme climates/temperatures, movement, vibrations, etc).
Là một nhóm laptop được thiết kế để lam việc và tồn tại trong điều kiện khắc nghiệt (thời tiết khắc nghiệt, môi trường phải di chuyển,chịu va đập mạnh.
A device that uses a charge to cause another explosive to detonate.
Thiết bị chứa một loại chất nổ cực nhạy dùng để kích nổ một lượng thuốc nổ khác ít nhạy hơn nhưng sức công phá lớn hơn.
an Earth observation satellite or communications satellite deployed for military or intelligence applications
Một vệ tinh quan sát hoặc liên lạc được phóng lên quỹ đạo nhăm thu thập thông tin tình báo cho quân đội.
Aircraft designed primarily for the carriage of personnel and/or cargo over short or medium distances.
Là loại máy bay được thiết kế với mục đích chính là vận chuyển người và/hoặc hàng hóa trong cự ly vừa hoặc ngắn.
Refers to a screen that only features black-and-white ability
Chỉ các loại màn hình chỉ có khả năng thể hiện hai sắc độ là trắng và đen.
Sun Yang (born December 1, 1991) is the first male Chinese swimmer in history to win an Olympic gold medal. He is also the world record holder for distance swimming. Sun came into the spotlight during the 2010 Asian Games by winning the men's 1500m freestyle ...
Sun Yang (sinh ngày 1 tháng 12 năm 1991) là vận động viên nam trong môn bơi lội đầu tiên của Trung Quốc giành được huy chương vàng trong lịch sử Olympic. Anh cũng là người giữ kỷ lục thế giới ở cự ly bơi này. Sun bắt đầu được biết đến trong kỳ Đại hội thể ...
A network of radar stations established at the boundary of a defended region to provide advanced warning of an aircraft or missile attack
Là một mạng lưới các trạm ra-đa được bố trí quanh rìa một khu vực cần phòng thủ để báo động ngay khi có máy bay hoặc tên lửa chuẩn bị xâm nhập vào khu vực.
Anti-personnel ammunition for tube artillery and tank guns.
Loại đạn chứa mảnh kim loại hoặc phi tiêu bên trong, được dùng chủ yếu để sát thương bộ binh.
Electronic Protection (EP) (previously known as electronic protective measures (EPM) or electronic counter countermeasures (ECCM)) involves actions taken to protect personnel, facilities, and equipment from any effects of friendly or enemy use of the ...
Bảo vệ điện tử (trước đây gọi là bảo vệ khỏi tấn công điện tử - EPM, hoặc chế áp phản công điện tử - ECCM) bao gồm các hành động bảo vệ người, cơ sở vật chất và khí tài khỏi các tác động của trường điện từ phát ra từ phía ta hoặc địch có khả năng gây hại, vô ...