portrait

Chau Nguyen

Vietnam

Translate From: English (EN)

Translate To: Vietnamese (VI)

2,435

Words Translated

0

Terms Translated

Chau’s Selected Translation Work

Terms and text shown below represent Chau’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.

English (EN)electronic attack

Electronic attack (EA) or electronic countermeasures (ECM) involves the use of the electromagnetic energy, or anti-radiation weapons to attack personnel, facilities, or equipment with the intent of degrading, neutralizing, or destroying enemy combat ...

Vietnamese (VI)Tấn công điện tử

Tấn công điện tử (EA) hoặc chống tấn công điện tử (ECM) là hình thức sử dụng năng lượng điện từ hoặc các loại vũ khí chống phát xạ để tấn công binh lính, cơ sở vật chất hoặc khí tài của địch bằng cách làm vô hiệu hóa hoặc triệt tiêu khả năng chiến đấu của ...

Military;

English (EN)surveillance satellite

an Earth observation satellite or communications satellite deployed for military or intelligence applications

Vietnamese (VI)Vệ tinh do thám

Một vệ tinh quan sát hoặc liên lạc được phóng lên quỹ đạo nhăm thu thập thông tin tình báo cho quân đội.

Military; Military equipment & supplies

English (EN)tank killer

Helicopter which is mainly equipped with anti tank weapons ( Hellfire ATGM,.) and which supports ground forces in antitank measures.

Vietnamese (VI)Máy bay diệt xe tăng

Là loại máy bay trực thăng được trang bị chủ yếu là vũ khí chống tăng (v.d: tên lửa chống tăng có điều khiển Hellfire) và có nhiệm vụ hỗ trợ bộ binh trong các trận chiến đấu với xe tăng.

Military; Peace keeping

English (EN)military science

Military science is the process of translating national defence policy to produce military capability by employing military scientists.

Vietnamese (VI)Khoa học quân sự

Là quá trình hiện thực hóa những chính sách quốc phòng để tạo nên sức mạnh quân sự bằng cách sử dụng những nhà khoa học quân sự.

Military;

English (EN)aircraft commander

An Aircraft Commander must be a pilot and an officer that has graduated from an formal aircraft commander course.

Vietnamese (VI)Cơ trưởng

Để làm được cơ trưởng một người phải trải qua một chương trình đào tạo cơ trưởng và trở thành một sĩ quan lái máy bay.

Military; Aircraft

English (EN)Docking station

A way of maintaining a laptop's mobility while keeping the convenience of a desktop by allowing the laptop to connect to the functions of a desktop by way of a peripheral.

Vietnamese (VI)Đế cắm mở rộng

Đế cắm mở rộng này được thiết kế chuyên dụng cho laptop. Thiết bị ngoại vi này giúp bổ sung thêm nhiều tính năng của máy bàn trong khi vẫn đảm bảo tính di động cho laptop.

Computer; Laptops

English (EN)electronic protection

Electronic Protection (EP) (previously known as electronic protective measures (EPM) or electronic counter countermeasures (ECCM)) involves actions taken to protect personnel, facilities, and equipment from any effects of friendly or enemy use of the ...

Vietnamese (VI)Bảo vệ điện tử

Bảo vệ điện tử (trước đây gọi là bảo vệ khỏi tấn công điện tử - EPM, hoặc chế áp phản công điện tử - ECCM) bao gồm các hành động bảo vệ người, cơ sở vật chất và khí tài khỏi các tác động của trường điện từ phát ra từ phía ta hoặc địch có khả năng gây hại, vô ...

Military;

English (EN)explosive ordnance disposal (EOD)

The detection, identification, on-site evaluation, rendering safe, recovery, and final disposal of unexploded explosive ordnance. It may also include explosive ordnance which has become hazardous by damage or deterioration.

Vietnamese (VI)Xử lý vật liệu nổ (EOD)

Là công tác dò tìm, xác định, đánh giá tình hình tại chỗ, vô hiệu hóa, thu hồi và tiến hành hủy nổ đối với các vật liệu nổ (bom, đạn, mìn, thuốc nổ...). Vật liệu nổ ở đây bao hàm cả vật liệu chưa nổ và trở nên nguy hiểm do trục trặc kỹ thuật, trượt mục tiêu, ...

Military; General military

English (EN)early warning system

A network of radar stations established at the boundary of a defended region to provide advanced warning of an aircraft or missile attack

Vietnamese (VI)Hệ thống báo động sớm

Là một mạng lưới các trạm ra-đa được bố trí quanh rìa một khu vực cần phòng thủ để báo động ngay khi có máy bay hoặc tên lửa chuẩn bị xâm nhập vào khu vực.

Military; Military equipment & supplies

English (EN)anti-fortification weapon

Anti-fortification weapons are designed to target enemy installations.

Vietnamese (VI)Vũ khí chống cơ sở vật chất

Loại vũ khí này được thiết kế để tấn công vào mục tiêu là cơ sở vật chất của địch.

Military;