Terms and text shown below represent Chau’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.
Category of laptops designed to handle and endure harsh conditions (extreme climates/temperatures, movement, vibrations, etc).
Là một nhóm laptop được thiết kế để lam việc và tồn tại trong điều kiện khắc nghiệt (thời tiết khắc nghiệt, môi trường phải di chuyển,chịu va đập mạnh.
A type of passive matrix LCD screen which divides the screen into two layers to create sharper and better quality images than the standard STN display.
Một loại màn hình LCD ma trận thụ động có hai lớp để cho hình ảnh chất lượng cao hơn và sắc nét hơn màn hình tinh thể lỏng chuyển pha nematic siêu xoắn thông thường.
Number of amps used/produced in a given hour.
Cường độ dòng điện sinh ra/tiêu thụ trong khoảng thời gian một giờ đồng hồ.
Electronic Protection (EP) (previously known as electronic protective measures (EPM) or electronic counter countermeasures (ECCM)) involves actions taken to protect personnel, facilities, and equipment from any effects of friendly or enemy use of the ...
Bảo vệ điện tử (trước đây gọi là bảo vệ khỏi tấn công điện tử - EPM, hoặc chế áp phản công điện tử - ECCM) bao gồm các hành động bảo vệ người, cơ sở vật chất và khí tài khỏi các tác động của trường điện từ phát ra từ phía ta hoặc địch có khả năng gây hại, vô ...
The detection, identification, on-site evaluation, rendering safe, recovery, and final disposal of unexploded explosive ordnance. It may also include explosive ordnance which has become hazardous by damage or deterioration.
Là công tác dò tìm, xác định, đánh giá tình hình tại chỗ, vô hiệu hóa, thu hồi và tiến hành hủy nổ đối với các vật liệu nổ (bom, đạn, mìn, thuốc nổ...). Vật liệu nổ ở đây bao hàm cả vật liệu chưa nổ và trở nên nguy hiểm do trục trặc kỹ thuật, trượt mục tiêu, ...
The term commando, in English, means a specific kind of individual soldier or military unit.
Một chiến sĩ hoặc nhóm chiến sĩ được đào tạo đặc biệt để thọc sâu tấn công vào bên trong hàng ngũ của đối phương.
A military attaché is a military expert who is attached to a diplomatic mission (an attaché).
Là một quân nhân chuyên nghiệp được chỉ định đi theo một phái đoàn ngoại giao.
As defined in the Treaty on Conventional Armed Forces in Europe (CFE), large caliber systems capable of engaging ground targets by delivering primarily indirect fire. Large caliber artillery systems are guns, howitzers, artillery pieces combining the ...
Theo định nghĩa trong Hiệp ước về các lực lượng vũ trang của châu Âu (CFE), pháo binh là tên gọi chung cho hệ thống các loại vũ khí có cỡ nòng lớn có khả năng tấn công các mục tiêu trên mặt đất chủ yếu bằng các đường đạn bắn cầu vồng. Các loại vũ khí thuộc ...
Markets that deliver and settle on a date other than spot. The term is often used to describe the forward FX (Foreign Exchange) market, which is one of the most liquid forward markets.
Các loại thị trường trong đó hoạt động giao nhận và quyết toán được thực hiện theo ngày thay vì theo địa điểm. Thuật ngữ này thường được dùng để mô tả thị trường FX (Ngoại hối), một trong những thị trường kỳ hạn có tính thanh khoản cao ...
An armoured personnel carrier (APC) is an armoured fighting vehicle designed to transport infantry to the battlefield.
Là một loại xe chiến đấu bọc thép được thiết kế để chuyên chở bộ binh đến chiến trường.