portrait

Chau Nguyen

Vietnam

Translate From: English (EN)

Translate To: Vietnamese (VI)

2,435

Words Translated

0

Terms Translated

Chau’s Selected Translation Work

Terms and text shown below represent Chau’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.

English (EN)strategic goal

A strategic military goal is used in strategic planning to define desired end-state of a war or a campaign.

Vietnamese (VI)Mục tiêu chiến lược

Một mục tiêu có ý nghĩa chiến lược về mặt quân sự để xác định thời điểm kết thúc một cuộc chiến hoặc một chiến dịch.

Military;

English (EN)Warsaw Pact

Signed in 1955, it codified the East-West split and provided for mutual defense among Albania, Bulgaria, Czechoslovakia, East Germany, Hungary, Poland, Romania, and the Soviet Union.

Vietnamese (VI)Hiệp ước Vác-sa-va

Được ký kết năm 1955, là một liên minh quân sự giữa 8 nước gồm An-ba-ni, Bun-ga-ri, Tiệp Khắc, Đông Đức, Hun-ga-ri, Ba Lan, Rô-ma-ni và Liên Bang Xô Viết nhằm chống lại khối NATO do Mỹ đứng đầu.

Military; Cold war

English (EN)electronic attack

Electronic attack (EA) or electronic countermeasures (ECM) involves the use of the electromagnetic energy, or anti-radiation weapons to attack personnel, facilities, or equipment with the intent of degrading, neutralizing, or destroying enemy combat ...

Vietnamese (VI)Tấn công điện tử

Tấn công điện tử (EA) hoặc chống tấn công điện tử (ECM) là hình thức sử dụng năng lượng điện từ hoặc các loại vũ khí chống phát xạ để tấn công binh lính, cơ sở vật chất hoặc khí tài của địch bằng cách làm vô hiệu hóa hoặc triệt tiêu khả năng chiến đấu của ...

Military;

English (EN)Amp Hours

Number of amps used/produced in a given hour.

Vietnamese (VI)Ampe giờ

Cường độ dòng điện sinh ra/tiêu thụ trong khoảng thời gian một giờ đồng hồ.

Electrical equipment; Generators

English (EN)sci-fi

Sci-fi is a abbreviation for science fiction which intend films speculative, science-based depictions of phenomena that are not necessarily accepted by mainstream science, such as extraterrestrial life forms, alien worlds, extrasensory perception, and time ...

Vietnamese (VI)Giả tưởng

Viết tắt tiếng Anh là Sci-fi (science fiction) là loại phim nói về những hiện tượng khoa học có thể chưa được chấp nhận bởi các ngành khoa học chính thống như sự sống ngoài trái đất, các thế giới khác, khả năng ngoại cảm, du hành xuyên thời gian v.v... trong ...

Cinema; Film studies

English (EN)combat ready

Personnel, equipment or means of transport brought to a state that can be used operationally.

Vietnamese (VI)Sẵn sàng chiến đấu

Binh lính, khí tài hoặc các phương tiện vận tải được đặt trong tình trạng sẵn sàng cơ động và chiến đấu khi có lệnh.

Military;

English (EN)commando

The term commando, in English, means a specific kind of individual soldier or military unit.

Vietnamese (VI)Đặc công

Một chiến sĩ hoặc nhóm chiến sĩ được đào tạo đặc biệt để thọc sâu tấn công vào bên trong hàng ngũ của đối phương.

Military;

English (EN)tank

The reservoir or sump.

Vietnamese (VI)Bồn chứa

Bồn dùng để chứa chất lỏng hoặc chất rắn.

Agriculture; Animal feed

English (EN)United States Marine Corps

As of November 10, 2010, the United States Marine Corps has been around for 235 years, established in 1775. One of the seven armed services in the United States, the Marine Corps provides combat support to other armed forces and operations. The Marine Corps ...

Vietnamese (VI)Lính thủy đánh bộ Mỹ

Tính đến ngày 10 tháng 11 năm 2010, lực lượng Lính thủy đánh bộ Mỹ đã thành lập được 235 năm, kể từ năm 1775. Là một trong bảy thứ quân của Mỹ, lực lượng lính thủy đóng vai trò hỗ trợ cho các đơn vị thiết giáp trong các đợt tiến công hoặc chiến dịch. Lễ kỹ ...

Military;

English (EN)airdrop

Goods, equipment or people parachuted from an aircraft from an altitude.

Vietnamese (VI)Thả dù

Hàng hóa, khí tài hoặc binh lính được thả ra khỏi máy bay bằng dù ở một độ cao nhất định.

Military; Airplanes & equipment