Terms and text shown below represent Chau’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.
A military attaché is a military expert who is attached to a diplomatic mission (an attaché).
Là một quân nhân chuyên nghiệp được chỉ định đi theo một phái đoàn ngoại giao.
Anti-aircraft weapons target missiles and aerial vehicles in flight.
Vũ khí sử dụng để chống lại tên lửa hoặc máy bay tiến công của địch.
Sci-fi is a abbreviation for science fiction which intend films speculative, science-based depictions of phenomena that are not necessarily accepted by mainstream science, such as extraterrestrial life forms, alien worlds, extrasensory perception, and time ...
Viết tắt tiếng Anh là Sci-fi (science fiction) là loại phim nói về những hiện tượng khoa học có thể chưa được chấp nhận bởi các ngành khoa học chính thống như sự sống ngoài trái đất, các thế giới khác, khả năng ngoại cảm, du hành xuyên thời gian v.v... trong ...
The height and width of an image; aspect ratio helps maintain a balanced shape of an image by avoiding unnatural stretching in any direction.
Là tỉ lệ giữa chiều cao và chiều rộng của một khung hình; Tỉ lệ khung hình giúp hình ảnh trong khung không bị méo mó vì bị kéo giãn ra các phía khác không theo đúng tỉ lệ.
Explosive ordnance which has been primed, fused, armed or otherwise prepared for action, and which has been fired, dropped, launched, projected, or placed in such a manner as to constitute a hazard to operations, installations, personnel, or material and ...
Các loại vật liệu nổ đã được lên chốt, gắn ngòi, đưa vào tư thế chiến đấu... và đã được bắn đi để tấn công vào mục tiêu nhưng không phát nổ vì nhiều lý do có thể là do trục trặc kỹ thuật, lỗi thiết kế hoặc các lý do khác. Riêng trong thuật ngữ đạn dược của ...
The WSO integrates with the pilot to collectively achieve and maintain crew efficiency, situational awareness and mission effectiveness.
Sĩ quan quản lý khí tài kết hợp chặt chẽ với phi công để cùng đảm bảo tính hiệu quả, cảnh giác cao và khả năng hoàn thành nhiệm vụ của đội bay.
An air gunner (AG) a.k.a. aerial gunner is a member of an air force aircrew who operates flexible-mount or turret-mounted machine guns or autocannons in an aircraft.
Xạ thủ là thành viên của một phi hành đoàn. có trách nhiệm vận hành các loại súng máy hoặc súng tự động gắn trên máy bay.
Explosive remnants of war (ERW) is a term used in the humanitarian aid and sustainable development domains to describe the explosive threats remaining in post-conflict society. This includes landmines, cluster bombs, IEDs and other unexploded ordnance.
Là thuật ngữ sử dụng trong lĩnh vực rà phá bom mìn nhân đạo và hỗ trợ phát triển bền vững để chỉ các mối nguy hiểm từ bom đạn còn sót lại sau khi chiến tranh kết thúc. Thuật ngữ này bao gồm, mìn, bom bi, thiết bị gây nổ tự tạo (IED) và các loại vật liệu nổ ...
Electronic attack (EA) or electronic countermeasures (ECM) involves the use of the electromagnetic energy, or anti-radiation weapons to attack personnel, facilities, or equipment with the intent of degrading, neutralizing, or destroying enemy combat ...
Tấn công điện tử (EA) hoặc chống tấn công điện tử (ECM) là hình thức sử dụng năng lượng điện từ hoặc các loại vũ khí chống phát xạ để tấn công binh lính, cơ sở vật chất hoặc khí tài của địch bằng cách làm vô hiệu hóa hoặc triệt tiêu khả năng chiến đấu của ...
a set of activities or movements for training soldiers
Các bài tập, hoạt động được thiết kế ra để rèn luyện binh sĩ.