Terms and text shown below represent Chau’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.
A malicious user or Web site that deceives people into revealing personal information, such as account passwords and credit card numbers.
Một trang web hoặc người dùng có ác ý lừa người khác cung cấp thông tin cá nhân như mật khẩu hay số thẻ tín dụng.
Refers to a screen that only features black-and-white ability
Chỉ các loại màn hình chỉ có khả năng thể hiện hai sắc độ là trắng và đen.
The temperature of the still air surrounding a power supply, measured a minimum of 4 inches from the supply.
Nhiệt độ đo được ở lớp không khí tĩnh bao quanh một nguồn điện, cách nguồn điện ít nhất 4 in (10,16 cm)
All munitions containing explosives, nuclear fission or fusion materials, and biological and chemical agents. This includes bombs and warheads; guided and ballistic missiles; artillery, mortar, rocket, and small arms ammunition; all mines, torpedoes, and ...
Là một thuật ngữ quân sự dùng để chỉ tất cả các loại đạn dược có chứa thuốc nổ, chất hạt nhân phân hạch hoặc nhiệt hạch, chất độc hóa học và sinh học. Thuật ngữ bao gồm cả bom và đầu đạn; tên lửa và tên lửa đạn đạo; đạn pháo, đạn cối, rốc-két và đạn ghém; Địa ...
Anti-aircraft weapons target missiles and aerial vehicles in flight.
Vũ khí sử dụng để chống lại tên lửa hoặc máy bay tiến công của địch.
A satellite which can acquire information about material objects, area, or phenomenon, without coming into physical contact with the objects, or area, or phenomenon under investigation
Là một vệ tinh có khả năng thu thập thông tin về vật liệu, đối tượng, khu vực hoặc hiện tượng mà không cần phải tiếp xúc trực tiếp với đối tượng, khu vực hay hiện tượng cần phải điều tra.
Markets that deliver and settle on a date other than spot. The term is often used to describe the forward FX (Foreign Exchange) market, which is one of the most liquid forward markets.
Các loại thị trường trong đó hoạt động giao nhận và quyết toán được thực hiện theo ngày thay vì theo địa điểm. Thuật ngữ này thường được dùng để mô tả thị trường FX (Ngoại hối), một trong những thị trường kỳ hạn có tính thanh khoản cao ...
Electronic attack (EA) or electronic countermeasures (ECM) involves the use of the electromagnetic energy, or anti-radiation weapons to attack personnel, facilities, or equipment with the intent of degrading, neutralizing, or destroying enemy combat ...
Tấn công điện tử (EA) hoặc chống tấn công điện tử (ECM) là hình thức sử dụng năng lượng điện từ hoặc các loại vũ khí chống phát xạ để tấn công binh lính, cơ sở vật chất hoặc khí tài của địch bằng cách làm vô hiệu hóa hoặc triệt tiêu khả năng chiến đấu của ...
Signed in 1972, it froze numbers of ICBMs and SLBMs in place for 5 years and restricted the deployment of ABMs.
Được ký kết vào năm 1972, hiệp ước này được ký kết để giới hạn số lượng Tên lửa đạn đạo xuyên lục địa (ICBM) và Tên lửa đạn đạo triển khai từ tàu ngầm (SLBM) trong vòng 5 năm và việc triển khai hệ thống chống tên lửa đạn đạo ...
The height and width of an image; aspect ratio helps maintain a balanced shape of an image by avoiding unnatural stretching in any direction.
Là tỉ lệ giữa chiều cao và chiều rộng của một khung hình; Tỉ lệ khung hình giúp hình ảnh trong khung không bị méo mó vì bị kéo giãn ra các phía khác không theo đúng tỉ lệ.