Terms and text shown below represent Chau’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.
Military intelligence is a military discipline that exploits a number of information collection and analysis approaches to provide guidance and direction to commanders in support of their decisions.
Tình báo quân sự là các hoạt động khai thác thông tin và phân tích các hướng tiếp cận để giúp chỉ huy có thể đưa ra quyết định cuối cùng.
Extraction airdrops use an extraction parachute to pull the load out of the rear of the aircraft.
Phương pháp thả hàng tại khu vực mục tiêu bằng cách sử dụng dù để kéo hàng hóa ra khỏi máy bay.
A paramilitary is a force whose function and organization are similar to those of a professional military force, but which is not considered part of a nation's formal military forces.
là một lực lượng quân sự mà cách tổ chức và chức năng của nó tương tự như quân đội chuyên nghiệp, nhưng nó không được coi là một bộ phận của Lực lượng vũ trang thông thường của một quốc gia. V.d: lực lượng dân quân của Việt Nam, lực lượng cảnh sát đi ngựa của ...
A type of cruise missile designed to strike sea-based targets ranging from small craft to aircraft carriers
Là một loại tên lửa hành trình thiết kế chủ yếu để tấn công các mục tiêu trên biển từ các tàu chiến đấu cỡ nhỏ cho đến hàng không mẫu hạm.
Electronic warfare (EW) refers to any action involving the use of the electromagnetic spectrum or directed energy to control the spectrum, attack an enemy, or impede enemy assaults via the spectrum.
Chiến tranh điện tử (EW) là loại hình chiến tranh sử dụng trường điện từ hoặc nguồn năng lượng định hướng để điều khiển trường điện từ nhằm tấn công địch hoặc làm chậm bước tiến công của ...
An Aircraft Commander must be a pilot and an officer that has graduated from an formal aircraft commander course.
Để làm được cơ trưởng một người phải trải qua một chương trình đào tạo cơ trưởng và trở thành một sĩ quan lái máy bay.
A satellite which can acquire information about material objects, area, or phenomenon, without coming into physical contact with the objects, or area, or phenomenon under investigation
Là một vệ tinh có khả năng thu thập thông tin về vật liệu, đối tượng, khu vực hoặc hiện tượng mà không cần phải tiếp xúc trực tiếp với đối tượng, khu vực hay hiện tượng cần phải điều tra.
Refers to a screen that only features black-and-white ability
Chỉ các loại màn hình chỉ có khả năng thể hiện hai sắc độ là trắng và đen.
That zone, of variable width, lying between the shoreface and the seaward limit of the breaker zone.
Khu vực có chiều rộng thay đổi nằm giữa đất liền và vùng biển khơi.
Gravity airdrops use gravity in the sense that the attitude of the aircraft at the time of the drop causes the load to roll out of the plane like a sled down a hill.
Phương pháp lái máy bay lên cao để hàng hóa bên trong theo trọng lực trượt ra khỏi máy bay.