portrait

Chau Nguyen

Vietnam

Translate From: English (EN)

Translate To: Vietnamese (VI)

2,435

Words Translated

0

Terms Translated

Chau’s Selected Translation Work

Terms and text shown below represent Chau’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.

English (EN)Rugged

Category of laptops designed to handle and endure harsh conditions (extreme climates/temperatures, movement, vibrations, etc).

Vietnamese (VI)laptop nồi đồng cối đá

Là một nhóm laptop được thiết kế để lam việc và tồn tại trong điều kiện khắc nghiệt (thời tiết khắc nghiệt, môi trường phải di chuyển,chịu va đập mạnh.

Computer; Laptops

English (EN)space race

The superpower competition in space exploration technology that paralleled the Cold War competition in arms developments.

Vietnamese (VI)Cuộc chạy đua vào không gian

Là một cuộc ganh đua giữa các siêu cường quốc về công nghệ du hành vũ trụ diễn ra song song với cuộc chiến tranh lạnh là cuộc ganh đua phát triển vũ khí.

Military; Cold war

English (EN)Docking station

A way of maintaining a laptop's mobility while keeping the convenience of a desktop by allowing the laptop to connect to the functions of a desktop by way of a peripheral.

Vietnamese (VI)Đế cắm mở rộng

Đế cắm mở rộng này được thiết kế chuyên dụng cho laptop. Thiết bị ngoại vi này giúp bổ sung thêm nhiều tính năng của máy bàn trong khi vẫn đảm bảo tính di động cho laptop.

Computer; Laptops

English (EN)fuze

In an explosive, pyrotechnic device or military munition, a fuse (or fuze) is the part of the device that initiates function. In common usage, the word fuse is used indiscriminately. However, when being specific (and in particular in a military context), the ...

Vietnamese (VI)ngòi nổ

Thuở ban đầu, ngòi nổ đơn giản là một sơi dây cháy chậm có tác dụng kích nổ khối thuốc gắn ở cuối ngòi khi ngòi cháy hết. Càng về sau, khi khoa học quân sự phát triển, ngòi nổ cũng phát triển theo. Từ một sợi dây cháy chậm đơn giản, ngòi nổ bây giờ đã trở ...

Military; General military

English (EN)over-the-horizon

a design concept for radar systems to allow them to detect targets at very long ranges

Vietnamese (VI)Hệ thống đường chân trời

Là một kỹ thuật bố trí hệ thống ra-đa để có thể bắt được mục tiêu ở cự ly cực xa.

Military; Military equipment & supplies

English (EN)surveillance satellite

an Earth observation satellite or communications satellite deployed for military or intelligence applications

Vietnamese (VI)Vệ tinh do thám

Một vệ tinh quan sát hoặc liên lạc được phóng lên quỹ đạo nhăm thu thập thông tin tình báo cho quân đội.

Military; Military equipment & supplies

English (EN)fighter aircraft

A fighter aircraft is a military aircraft designed primarily for air-to-air combat with other aircraft.

Vietnamese (VI)Máy bay chiến đấu

Là máy bay quân sự được thiết kế chuyên dụng cho mục đích tấn công không-đối-không với các máy bay khác của địch.

Military; Aircraft

English (EN)exercise

a set of activities or movements for training soldiers

Vietnamese (VI)Huấn luyện

Các bài tập, hoạt động được thiết kế ra để rèn luyện binh sĩ.

Military;

English (EN)anti-ship cruise missile

A type of cruise missile designed to strike sea-based targets ranging from small craft to aircraft carriers

Vietnamese (VI)Tên lửa hành trình chống hạm

Là một loại tên lửa hành trình thiết kế chủ yếu để tấn công các mục tiêu trên biển từ các tàu chiến đấu cỡ nhỏ cho đến hàng không mẫu hạm.

Military; Military equipment & supplies

English (EN)combat ready

Personnel, equipment or means of transport brought to a state that can be used operationally.

Vietnamese (VI)Sẵn sàng chiến đấu

Binh lính, khí tài hoặc các phương tiện vận tải được đặt trong tình trạng sẵn sàng cơ động và chiến đấu khi có lệnh.

Military;