portrait

Chau Nguyen

Vietnam

Translate From: English (EN)

Translate To: Vietnamese (VI)

2,435

Words Translated

0

Terms Translated

Chau’s Selected Translation Work

Terms and text shown below represent Chau’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.

English (EN)paramilitary

A paramilitary is a force whose function and organization are similar to those of a professional military force, but which is not considered part of a nation's formal military forces.

Vietnamese (VI)Lực lượng bán vũ trang

là một lực lượng quân sự mà cách tổ chức và chức năng của nó tương tự như quân đội chuyên nghiệp, nhưng nó không được coi là một bộ phận của Lực lượng vũ trang thông thường của một quốc gia. V.d: lực lượng dân quân của Việt Nam, lực lượng cảnh sát đi ngựa của ...

Military;

English (EN)military command

Military command is the principle of the exercise of authority in a military, naval or air force context.

Vietnamese (VI)Bộ chỉ huy

Là cơ quan đầu não chỉ huy các hoạt động quân sự của các đơn vị lục quân, hải quân hay không quân.

Military;

English (EN)SaaS

Software as a Service, this term represents a new way to sell softwares. Clients do not have to buy and become owner of the software. Now, clients can enjoy all services provided by the software with a pay-as-you-go model.

Vietnamese (VI)Dịch vụ phần mềm (SaaS)

Đây là một phương pháp kinh doanh phần mềm mới Khách hàng không cần phải mua và trở thành chủ sở hữu của phần mềm nữa. Thay vào đó, khách hàng có thể sử dụng mọi dịch vụ, tiện ích mà phần mềm đó có khả năng cung cấp (thường sẽ là một ứng dụng nền web) và dùng ...

Computer; Servers

English (EN)commando

The term commando, in English, means a specific kind of individual soldier or military unit.

Vietnamese (VI)Đặc công

Một chiến sĩ hoặc nhóm chiến sĩ được đào tạo đặc biệt để thọc sâu tấn công vào bên trong hàng ngũ của đối phương.

Military;

English (EN)fighter aircraft

A fighter aircraft is a military aircraft designed primarily for air-to-air combat with other aircraft.

Vietnamese (VI)Máy bay chiến đấu

Là máy bay quân sự được thiết kế chuyên dụng cho mục đích tấn công không-đối-không với các máy bay khác của địch.

Military; Aircraft

English (EN)explosive ordnance

All munitions containing explosives, nuclear fission or fusion materials, and biological and chemical agents. This includes bombs and warheads; guided and ballistic missiles; artillery, mortar, rocket, and small arms ammunition; all mines, torpedoes, and ...

Vietnamese (VI)Vật liệu nổ (EO)

Là một thuật ngữ quân sự dùng để chỉ tất cả các loại đạn dược có chứa thuốc nổ, chất hạt nhân phân hạch hoặc nhiệt hạch, chất độc hóa học và sinh học. Thuật ngữ bao gồm cả bom và đầu đạn; tên lửa và tên lửa đạn đạo; đạn pháo, đạn cối, rốc-két và đạn ghém; Địa ...

Military; General military

English (EN)armor piercing projectile

High speed projectile which is able to penetrate an armor because of its speed.

Vietnamese (VI)Đầu đạn xuyên giáp

Đầu đạn được đúc bằng kim loại nặng và rất cứng có khả năng xuyên thủng lớp thép dày của xe thiết giáp.

Military; Peace keeping

English (EN)military

As a noun the military usually refers generally to a country's armed forces.

Vietnamese (VI)Quân đội

Theo nghĩa rộng, quân đội dùng để chỉ lực lượng vũ trang của một đất nước.

Military;

English (EN)iPad flanker

An iPad flanker is a device with similar appearance, functionality and is different enough to challenge the iPad with certain audiences. Most flankers have similar touch screens but cost less than the iPad.

Vietnamese (VI)iPad nhái

Một máy iPad nhái thường có vẻ ngoài và chức năng khá giống với iPad xịn và cũng đủ khác biệt để thách thức một số người dùng. Phần lớn các máy nhái có màn hình cảm ứng tương tự nhưng giá thì rẻ hơn rất ...

Computer; Tablet PC

English (EN)weapon systems officer

The WSO integrates with the pilot to collectively achieve and maintain crew efficiency, situational awareness and mission effectiveness.

Vietnamese (VI)sĩ quan quản lý khí tài

Sĩ quan quản lý khí tài kết hợp chặt chẽ với phi công để cùng đảm bảo tính hiệu quả, cảnh giác cao và khả năng hoàn thành nhiệm vụ của đội bay.

Military; Aircraft