Terms and text shown below represent Chau’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.
Anti-radiation weapons target sources of electronic radiation, particularly radar emitters.
Là các loại vũ khí được thiết kế để tất công vào các nguồn bức xạ điện tử, đặc biệt là từ các ra-đa.
Anti-personnel weapons are designed to attack people, either individually or in numbers.
Là các loại vũ khí được thiết kế để tấn công bộ binh của đối phương theo hình thức sát thương cá nhân hoặc sát thương hàng loạt.
Software as a Service, this term represents a new way to sell softwares. Clients do not have to buy and become owner of the software. Now, clients can enjoy all services provided by the software with a pay-as-you-go model.
Đây là một phương pháp kinh doanh phần mềm mới Khách hàng không cần phải mua và trở thành chủ sở hữu của phần mềm nữa. Thay vào đó, khách hàng có thể sử dụng mọi dịch vụ, tiện ích mà phần mềm đó có khả năng cung cấp (thường sẽ là một ứng dụng nền web) và dùng ...
Military command is the principle of the exercise of authority in a military, naval or air force context.
Là cơ quan đầu não chỉ huy các hoạt động quân sự của các đơn vị lục quân, hải quân hay không quân.
That zone, of variable width, lying between the shoreface and the seaward limit of the breaker zone.
Khu vực có chiều rộng thay đổi nằm giữa đất liền và vùng biển khơi.
The removed LCD screen of a previously used computer.
Màn hình LCD được lấy ra từ một máy tính đã qua sử dụng
A LCD screen that has been extracted from a unused laptop
Màn hình LCD được lấy ra từ một máy laptop chưa qua sử dụng.
Sci-fi is a abbreviation for science fiction which intend films speculative, science-based depictions of phenomena that are not necessarily accepted by mainstream science, such as extraterrestrial life forms, alien worlds, extrasensory perception, and time ...
Viết tắt tiếng Anh là Sci-fi (science fiction) là loại phim nói về những hiện tượng khoa học có thể chưa được chấp nhận bởi các ngành khoa học chính thống như sự sống ngoài trái đất, các thế giới khác, khả năng ngoại cảm, du hành xuyên thời gian v.v... trong ...
The WSO integrates with the pilot to collectively achieve and maintain crew efficiency, situational awareness and mission effectiveness.
Sĩ quan quản lý khí tài kết hợp chặt chẽ với phi công để cùng đảm bảo tính hiệu quả, cảnh giác cao và khả năng hoàn thành nhiệm vụ của đội bay.
A device that uses a charge to cause another explosive to detonate.
Thiết bị chứa một loại chất nổ cực nhạy dùng để kích nổ một lượng thuốc nổ khác ít nhạy hơn nhưng sức công phá lớn hơn.