portrait

Chau Nguyen

Vietnam

Translate From: English (EN)

Translate To: Vietnamese (VI)

2,435

Words Translated

0

Terms Translated

Chau’s Selected Translation Work

Terms and text shown below represent Chau’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.

English (EN)air gunner

An air gunner (AG) a.k.a. aerial gunner is a member of an air force aircrew who operates flexible-mount or turret-mounted machine guns or autocannons in an aircraft.

Vietnamese (VI)xạ thủ (air gunner)

Xạ thủ là thành viên của một phi hành đoàn. có trách nhiệm vận hành các loại súng máy hoặc súng tự động gắn trên máy bay.

Military; Aircraft

English (EN)paramilitary

A paramilitary is a force whose function and organization are similar to those of a professional military force, but which is not considered part of a nation's formal military forces.

Vietnamese (VI)Lực lượng bán vũ trang

là một lực lượng quân sự mà cách tổ chức và chức năng của nó tương tự như quân đội chuyên nghiệp, nhưng nó không được coi là một bộ phận của Lực lượng vũ trang thông thường của một quốc gia. V.d: lực lượng dân quân của Việt Nam, lực lượng cảnh sát đi ngựa của ...

Military;

English (EN)aircraft commander

An Aircraft Commander must be a pilot and an officer that has graduated from an formal aircraft commander course.

Vietnamese (VI)Cơ trưởng

Để làm được cơ trưởng một người phải trải qua một chương trình đào tạo cơ trưởng và trở thành một sĩ quan lái máy bay.

Military; Aircraft

English (EN)Strategic Arms Limitation Treaty (SALT I)

Signed in 1972, it froze numbers of ICBMs and SLBMs in place for 5 years and restricted the deployment of ABMs.

Vietnamese (VI)Hiệp ước cắt giảm vũ khí chiến lược (SALT)

Được ký kết vào năm 1972, hiệp ước này được ký kết để giới hạn số lượng Tên lửa đạn đạo xuyên lục địa (ICBM) và Tên lửa đạn đạo triển khai từ tàu ngầm (SLBM) trong vòng 5 năm và việc triển khai hệ thống chống tên lửa đạn đạo ...

Military; Cold war

English (EN)cluster munition

A cluster munition is a form of air-dropped or ground-launched explosive weapon that releases or ejects smaller submunitions. Commonly, this is a cluster bomb that ejects explosive bomblets that are designed to kill enemy personnel and destroy vehicles.

Vietnamese (VI)Đạn chùm

Đạn chùm là một loại đạn đặc biệt có thể được thả từ máy bay hoặc bắn đi từ pháo và khi phát nổ một quả đạn mẹ sẽ bắn ra chung quanh các đạn con chứa bên trong. Thông thường các đạn con bên trong được thiết kế chủ yếu để tiêu diệt bộ binh hoặc phương tiện cơ ...

Military; General military

English (EN)mixed airdrop

A mixture of goods, equipment, parachutists to the same zone from one or more aircraft.

Vietnamese (VI)Thả dù hỗn hợp

Hàng hóa, khí tài, lính dù cùng được thả xuống tại một điểm từ một hoặc nhiều máy bay.

Military; Aircraft

English (EN)J-15 fighter jet

Also known as the Flying Shark, J-15 is the first generation Chinese carrier-based fighter aircraft developed by the Shenyang Aircraft Corporation. Comparable to the Russian Su-33 jet and the U.S. F-18, J-15 is powered by two domestically produced Taihang ...

Vietnamese (VI)Máy bay chiến đấu J-15

Còn được gọi là cá mập bay, J-15 là máy bay thế hệ đầu tiên của Trung Quốc dựa trên tàu sân bay được phát triển bởi tập đoàn máy bay Shenyan. Mạnh tương đương máy bay phản lực Su-33 của Nga và F-18 của Hoa Kỳ. J-15 sử dụng hai động cơ Taihang được sản xuất ...

Military; Navy

English (EN)remote sensing satellite

A satellite which can acquire information about material objects, area, or phenomenon, without coming into physical contact with the objects, or area, or phenomenon under investigation

Vietnamese (VI)Vệ tinh nhận biết mục tiêu từ xa

Là một vệ tinh có khả năng thu thập thông tin về vật liệu, đối tượng, khu vực hoặc hiện tượng mà không cần phải tiếp xúc trực tiếp với đối tượng, khu vực hay hiện tượng cần phải điều tra.

Military; Military equipment & supplies

English (EN)mortar

A muzzle-loading, indirect fire weapon with either a rifled or smooth bore. It usually has a shorter range than a howitzer, employs a higher angle of fire, and has a tube with a length of 10 to 20 calibers.

Vietnamese (VI)Súng cối

Là loại súng bắn cầu vồng, nạp đạn đầu nòng và trong lòng súng có thể là trơn hoặc có rãnh. Súng có tầm bắn ngắn hơn pháo, góc bắn lại cao hơn. Mục đích chủ yếu của loại vũ khí này là cung cấp cho bộ binh một loại pháo có tính cơ động cao, có thể mang vác và ...

Military; General military

English (EN)military command

Military command is the principle of the exercise of authority in a military, naval or air force context.

Vietnamese (VI)Bộ chỉ huy

Là cơ quan đầu não chỉ huy các hoạt động quân sự của các đơn vị lục quân, hải quân hay không quân.

Military;