Terms and text shown below represent Chau’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.
A malicious user or Web site that deceives people into revealing personal information, such as account passwords and credit card numbers.
Một trang web hoặc người dùng có ác ý lừa người khác cung cấp thông tin cá nhân như mật khẩu hay số thẻ tín dụng.
Also known as the Flying Shark, J-15 is the first generation Chinese carrier-based fighter aircraft developed by the Shenyang Aircraft Corporation. Comparable to the Russian Su-33 jet and the U.S. F-18, J-15 is powered by two domestically produced Taihang ...
Còn được gọi là cá mập bay, J-15 là máy bay thế hệ đầu tiên của Trung Quốc dựa trên tàu sân bay được phát triển bởi tập đoàn máy bay Shenyan. Mạnh tương đương máy bay phản lực Su-33 của Nga và F-18 của Hoa Kỳ. J-15 sử dụng hai động cơ Taihang được sản xuất ...
A mixture of goods, equipment, parachutists to the same zone from one or more aircraft.
Hàng hóa, khí tài, lính dù cùng được thả xuống tại một điểm từ một hoặc nhiều máy bay.
Explosive remnants of war (ERW) is a term used in the humanitarian aid and sustainable development domains to describe the explosive threats remaining in post-conflict society. This includes landmines, cluster bombs, IEDs and other unexploded ordnance.
Là thuật ngữ sử dụng trong lĩnh vực rà phá bom mìn nhân đạo và hỗ trợ phát triển bền vững để chỉ các mối nguy hiểm từ bom đạn còn sót lại sau khi chiến tranh kết thúc. Thuật ngữ này bao gồm, mìn, bom bi, thiết bị gây nổ tự tạo (IED) và các loại vật liệu nổ ...
A type of passive matrix LCD screen that uses the concept of "twisting" the liquid crystals of an LCD screen to manipulate light and provide contrast on the screen. These types of screens use less power, are of lower quality, are not as expensive and have ...
Một loại màn hình LCD ma trận thụ động hoạt động bằng cách xoắn các tinh thể lỏng trên màn LCD để điều khiển ánh sáng và tạo nên độ tương phản trên màn ảnh. Loại màn hình này ít tốn điện, chất lượng kém hơn, giá rẻ hơn và thời gian làm tươi chậm hơn màn hình ...
Shunee Yee is CEO and President of CSOFT International, Ltd., a localization and translation company based in Beijing, China. Ms. Yee has grown the business from a one room office to a 400+ person global enterprise. Under her direction, CSOFT has consistently ...
Shunee Yê là Tổng giám đốc điều hành kiêm chủ tịch của CSOFT International Ltd., một công ty dịch thuật và bản địa hóa có trụ sở tại Bắc Kinh, Trung Quốc. Yee đã đưa công ty của mình từ một văn phòng nhỏ vươn lên trở thành một công ty tầm cỡ quốc tế với quy ...
Electronic warfare (EW) refers to any action involving the use of the electromagnetic spectrum or directed energy to control the spectrum, attack an enemy, or impede enemy assaults via the spectrum.
Chiến tranh điện tử (EW) là loại hình chiến tranh sử dụng trường điện từ hoặc nguồn năng lượng định hướng để điều khiển trường điện từ nhằm tấn công địch hoặc làm chậm bước tiến công của ...
A proposed ABM system designed to defend cities against ballistic missile attack.
Là một hệ thống Chống tên lửa đạn đạo được thiết kế để bảo vệ các thành phố khi bị tấn công bằng tên lửa đạn đạo.
Free Fall Airdrop is an airdrop with no parachute at all usually for dropping leaflets and humantarian supplies.
Đúng như tên gọi, kỹ thuật này không sử dụng dù ở bất kỳ hình thức nào. Hàng hóa được thả cho rơi tự do xuống mặt đất (thường áp dụng để rải truyền đơn hoặc thả hàng cứu trợ)
A strategic military goal is used in strategic planning to define desired end-state of a war or a campaign.
Một mục tiêu có ý nghĩa chiến lược về mặt quân sự để xác định thời điểm kết thúc một cuộc chiến hoặc một chiến dịch.