Terms and text shown below represent nguyenduytung87’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.
A vehicle brand belonging to the AC Cars Group, mainly known for the 1954-61 period.
Thương hiệu xe của Tập đoàn Xe AC, được biết đến chủ yếu vào thời kỳ 1954-1961.
A vehicle brand.
Một nhãn hiệu xe
An electro-hydraulic system on vehicles which helps drivers to maintain control when accelerating quickly on unsuitable ground.
Hệ thống điện thuỷ lực trên xe giúp lái xe duy trì được khả năng kiểm soát khi gia tốc nhanh trên mặt đường không phù hợp.
A folding, light-weight bike able to fit into a rucksack, invented by Sir Clive Sinclair in 2004.
Loại xe đạp nhẹ được gấp lại để có thể bỏ vừa ba lô, phát minh bởi Ngài Clive Sinclair năm 2004.
The influence of acceleration on an object, e.g. the human body.
Ảnh hưởng của việc gia tốc đến một vật thể, ví dụ như cơ thể con người.
Pushing fluid in the opposite direction to its normal flow. It is used in engines to clean the cooling system.
Đẩy chất lỏng theo hướng ngược lại với dòng chảy thông thường. Kỹ thuật này được sử dụng để làm sạch hệ thống làm mát.
Ports in the carburetor which make up for the gap between the opening of the air valves and the injection of fuel.
Lỗ nằm trong bộ chế hoà khí tạo thành khoảng trống giữa phần miệng van hơi và kim phun nhiên liệu.
A compound technology that allows a tire’s sidewall to stay a rich black during the entire life of the tire.
Công nghệ kết hợp cho phép phần cạnh vỏ xe giữ được màu đen đậm trong quá trình sử dụng bánh xe.
Opposite of adhere. Not stick together.
Trái nghĩa của bám dính
A substance which reduces sticking, heat sealing etc. Teflon is an example, used on non-stick pans.
Chất làm giảm độ bám dính, như trong hàn nhiệt. Teflon là một ví dụ, được sử dụng trên các chảo chống dính.