Terms and text shown below represent nguyenduytung87’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.
A vehicle brand belonging to the AC Cars Group, mainly known for the 1954-61 period.
Thương hiệu xe của Tập đoàn Xe AC, được biết đến chủ yếu vào thời kỳ 1954-1961.
Track is the width between the outside tread edges of tires on the same axle. Tracking, or more specifically Dog Tracking, refers to a condition in which the vehicle is out of alignment, and the rear wheels do not follow in the path of the front wheels when ...
Bề rộng cơ sở là bề rộng giữa các cạnh của gai lốp ngoài trên cùng một cầu xe. Chỉnh độ chụm hay cụ thể gọi là Dog Tracking chỉ điều kiện trong đó xekhông thẳng hàng và các bánh sau không đi trên cùng một đường với các bánh trước khi xe chạy trên một đường ...
Pushing fluid in the opposite direction to its normal flow. It is used in engines to clean the cooling system.
Đẩy chất lỏng theo hướng ngược lại với dòng chảy thông thường. Kỹ thuật này được sử dụng để làm sạch hệ thống làm mát.
Equipment for determining the flash point of petroleum and other oils.
Thiết bị dùng để xác định điểm bắt cháy của xăng và các loại dầu khác.
Equipment for determining the flash point of petroleum.
Thiết bị dùng để xác định điểm chớp cháy của xăng.
A compound technology that allows a tire’s sidewall to stay a rich black during the entire life of the tire.
Công nghệ kết hợp cho phép phần cạnh vỏ xe giữ được màu đen đậm trong quá trình sử dụng bánh xe.
Employs two compound types across the tread, the outside for dry traction and the inside for wet traction.
Sử dụng hai loại kép qua gai lốp, mặt ngoài dành cho ma sát khô và mặt trong dành cho má sát ướt.
An electro-hydraulic system on vehicles which helps drivers to maintain control when accelerating quickly on unsuitable ground.
Hệ thống điện thuỷ lực trên xe giúp lái xe duy trì được khả năng kiểm soát khi gia tốc nhanh trên mặt đường không phù hợp.
An override button to disengage the anti-lock braking system (ABS). ABS brakes can increase braking distance when driving on grave.
Nút ngắt để ngắt hệ thống phanh chống hãm cứng (ABS). Thắng ABS có thể làm tăng khoảng cách phanh khi lái trên mộ.
A substance which reduces sticking, heat sealing etc. Teflon is an example, used on non-stick pans.
Chất làm giảm độ bám dính, như trong hàn nhiệt. Teflon là một ví dụ, được sử dụng trên các chảo chống dính.