portrait

nguyenduytung87

Viet Nam

Translate From: English (EN)

Translate To: Vietnamese (VI)

335

Words Translated

18

Terms Translated

nguyenduytung87’s Selected Translation Work

Terms and text shown below represent nguyenduytung87’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.

English (EN)AC Aceca

A car series produced by the AC Cars Group.

Vietnamese (VI)AC Aceca

Loạt xe được sản xuất bởi Tập đoàn Xe AC.

Automotive; Automobile

English (EN)A-bike

A folding, light-weight bike able to fit into a rucksack, invented by Sir Clive Sinclair in 2004.

Vietnamese (VI)Xe đạp gấp

Loại xe đạp nhẹ được gấp lại để có thể bỏ vừa ba lô, phát minh bởi Ngài Clive Sinclair năm 2004.

Automotive; Automobile

English (EN)AC Ace

A vehicle brand belonging to the AC Cars Group, mainly known for the 1954-61 period.

Vietnamese (VI)AC Ace

Thương hiệu xe của Tập đoàn Xe AC, được biết đến chủ yếu vào thời kỳ 1954-1961.

Automotive; Automobile

English (EN)Abel tester

Equipment for determining the flash point of petroleum and other oils.

Vietnamese (VI)thiết bị thử Abel

Thiết bị dùng để xác định điểm bắt cháy của xăng và các loại dầu khác.

Automotive; Automobile

English (EN)Acceleration stress

The influence of acceleration on an object, e.g. the human body.

Vietnamese (VI)Ứng suất gia tốc

Ảnh hưởng của việc gia tốc đến một vật thể, ví dụ như cơ thể con người.

Automotive; Automobile

English (EN)dog tracking

Track is the width between the outside tread edges of tires on the same axle. Tracking, or more specifically Dog Tracking, refers to a condition in which the vehicle is out of alignment, and the rear wheels do not follow in the path of the front wheels when ...

Vietnamese (VI)chỉnh độ chụm bánh xe

Bề rộng cơ sở là bề rộng giữa các cạnh của gai lốp ngoài trên cùng một cầu xe. Chỉnh độ chụm hay cụ thể gọi là Dog Tracking chỉ điều kiện trong đó xekhông thẳng hàng và các bánh sau không đi trên cùng một đường với các bánh trước khi xe chạy trên một đường ...

Automotive; Tires

English (EN)Abhesive

A substance which reduces sticking, heat sealing etc. Teflon is an example, used on non-stick pans.

Vietnamese (VI)Chất chống dính

Chất làm giảm độ bám dính, như trong hàn nhiệt. Teflon là một ví dụ, được sử dụng trên các chảo chống dính.

Automotive; Automobile

English (EN)ABS override button

An override button to disengage the anti-lock braking system (ABS). ABS brakes can increase braking distance when driving on grave.

Vietnamese (VI)Nút ngắt hệ thống ABS

Nút ngắt để ngắt hệ thống phanh chống hãm cứng (ABS). Thắng ABS có thể làm tăng khoảng cách phanh khi lái trên mộ.

Automotive; Automobile

English (EN)Acceleration slip regulation

An electro-hydraulic system on vehicles which helps drivers to maintain control when accelerating quickly on unsuitable ground.

Vietnamese (VI)Hệ thống chống trượt quay

Hệ thống điện thuỷ lực trên xe giúp lái xe duy trì được khả năng kiểm soát khi gia tốc nhanh trên mặt đường không phù hợp.

Automotive; Automobile

English (EN)Absorption refrigerator

A type of refrigerator which creates low temperatures by absorbing a refrigerant into chemical substances.

Vietnamese (VI)Tủ lạnh hấp thụ

Loại tủ lạnh tạo nhiệt độ thấp bằng cách hấp thụ chất làm lạnh vào hoá chất.

Automotive; Automobile