Terms and text shown below represent nguyenduytung87’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.
A substance which reduces sticking, heat sealing etc. Teflon is an example, used on non-stick pans.
Chất làm giảm độ bám dính, như trong hàn nhiệt. Teflon là một ví dụ, được sử dụng trên các chảo chống dính.
An override button to disengage the anti-lock braking system (ABS). ABS brakes can increase braking distance when driving on grave.
Nút ngắt để ngắt hệ thống phanh chống hãm cứng (ABS). Thắng ABS có thể làm tăng khoảng cách phanh khi lái trên mộ.
An electro-hydraulic system on vehicles which helps drivers to maintain control when accelerating quickly on unsuitable ground.
Hệ thống điện thuỷ lực trên xe giúp lái xe duy trì được khả năng kiểm soát khi gia tốc nhanh trên mặt đường không phù hợp.
Opposite of adhere. Not stick together.
Trái nghĩa của bám dính
Equipment for determining the flash point of petroleum.
Thiết bị dùng để xác định điểm chớp cháy của xăng.
A compound technology that allows a tire’s sidewall to stay a rich black during the entire life of the tire.
Công nghệ kết hợp cho phép phần cạnh vỏ xe giữ được màu đen đậm trong quá trình sử dụng bánh xe.
A vehicle brand belonging to the AC Cars Group, mainly known for the 1954-61 period.
Thương hiệu xe của Tập đoàn Xe AC, được biết đến chủ yếu vào thời kỳ 1954-1961.
Track is the width between the outside tread edges of tires on the same axle. Tracking, or more specifically Dog Tracking, refers to a condition in which the vehicle is out of alignment, and the rear wheels do not follow in the path of the front wheels when ...
Bề rộng cơ sở là bề rộng giữa các cạnh của gai lốp ngoài trên cùng một cầu xe. Chỉnh độ chụm hay cụ thể gọi là Dog Tracking chỉ điều kiện trong đó xekhông thẳng hàng và các bánh sau không đi trên cùng một đường với các bánh trước khi xe chạy trên một đường ...
Equipment for determining the flash point of petroleum and other oils.
Thiết bị dùng để xác định điểm bắt cháy của xăng và các loại dầu khác.
The Active Cornering Enhancement (ACE) is a system that diminishes body roll during cornering. A pair of accelerometers detect the angle of body lean and direct the ACE computer to offset these movements by applying pressure to the vehicle's torsion bars via ...
Hệ thống Nâng cao chủ động khi vào cua (ACE) là hệ thống giúp giảm thiểu tình trạng nghiêng cơ thể khi vào cua. Một cặp gia tốc kế sẽ đo góc dựa của cơ thể và yêu cầu máy tính ACE làm cân bằng các cử động này bằng cách đưa áp lực vào các thanh xoắn của xe ...