portrait

phan

Hanoi, Vietnam

Translate From: English (EN)

Translate To: Vietnamese (VI)

862

Words Translated

31

Terms Translated

phan’s Selected Translation Work

Terms and text shown below represent phan’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.

English (EN)gravity base foundation

foundations using the weight of gravity to hold them in place and give added stability, usually used for very large scale constructions

Vietnamese (VI)Lực hấp dẫn của nền móng

Nền móng sử dụng trọng lượng cuat lực hấp dẫn để giữ chúng tại vị trí và tạo ra độ ổn định, thường sử dụng rộng rãi trong xây dựng.

Mechanical equipment; General technical terms

English (EN)hydroxyl radical

The monovalent group -OH in such compounds as bases and some acids and alcohols.

Vietnamese (VI)Gốc Hydroxit

Nhóm OH đơn trị trong những hợp chất cơ bản và một số axit và rượu.

Environment;

English (EN)interline connection

A flight on one airline that connects to a flight on another carrier.

Vietnamese (VI)Liên kết

Một chuyến bay của công ty hàng không kết nối với chuyến bay của hãng khác.

Travel; Air travel

English (EN)landfill

1. the practice of burying waste under the ground, or the waste buried in this way. 2. a place where waste is buried under the ground.

Vietnamese (VI)Chôn chất thải

Hiện tượng thực tế của việc chôn chất thải xuống lòng đất hoặc đốt rác thải theo cách đó. Địa điểm mà ở đó chất thải được chôn xuống lòng đất.

Environment;

English (EN)self-tapping screw

Self-tapping screws are mainly used to fill the gaps in the wall, with their own edges which can cut into the material. This will create an even stronger hold and you won’t have to worry about it falling out. This type of screw certainly isn’t designed like a ...

Vietnamese (VI)Bu lông rẽ nhánh

Bu lông rẽ nhánh được sử dụng để lấp đầy vào nhữn khoảng trống của tường, với các cạnh của chúng có thể cắt vào trong vật liệu. Nó sẽ tạo ra lực mạnh hơn và bạn không cần phải lo lắng về chúng vì chúng không thể rơi ra. Kiểu bu lông này không được thiết kế ...

Mechanical equipment; General technical terms

English (EN)indoor air quality

indoor air quality (IAQ) is a term referring to the air quality within and around buildings and structures, especially as it relates to the health and comfort of building occupants.

Vietnamese (VI)Chất lượng không khí trong phòng

Chất lượng không khí trong phòng (IAQ) là thuật ngữ liên quan đến chất lượng không khi bên trong và xung quanh tòa nhà và công trình kiến trúc, đặc biiét liên quan đến sức khỏe và cuộc sống tiện nghi của dân cư trong khu ...

Environment; Accountancy

English (EN)land breeze

an off-shore wind that blows during night due to a thermal circulation.

Vietnamese (VI)Gió từ đất liền thổi ra biển

Gió từ đất liền thổi ra biển vào buổi tối do sự lưu thông nhiệt.

Environment;

English (EN)mortality

the mortality rate; the proportion of deaths to population or to a specific number of the population.

Vietnamese (VI)Tử vong

Tỷ lệ tử vong: Tỷ lệ chết trong dân số hoặc số lượng xác định của dân số.

Agricultural chemicals; Pesticides

English (EN)alloy

a partial or complete solid solution of one or more elements in a metallic matrix

Vietnamese (VI)Hợp kim

là một phần hoặc toàn bộ dung dịch chất rắn của một hoặc nhiều nguyên tố có trong ma trận kim loại.

Mechanical equipment; General technical terms

English (EN)homosphere

The lower part of the atmosphere, up to about sixty miles, in which there is no great change in its composition.

Vietnamese (VI)Bầu khí quyển

Phần thấp hơn bầu khí quyển, cao khoảng 60 dặm ở đó không có sự thay đổi lớn về thành phần của nó.

Environment;