portrait

springvn20

Viet Nam

Translate From: English (EN)

Translate To: Vietnamese (VI)

1,164

Words Translated

44

Terms Translated

springvn20’s Selected Translation Work

Terms and text shown below represent springvn20’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.

English (EN)risk factors

Considerations that are disclosed in the prospectus that might materially affect the company's financials, stock price, or reputation in a negative way.

Vietnamese (VI)các nhân tố rủi ro

Các cân nhắc được công bố trong báo cáo có thể ảnh hưởng không tốt đến vấn để tài chính, giá cổ phiếu hoặc danh tiếng của công ty

Banking; Initial public offering

English (EN)issue price

The price at which a new security will be sold to the public.

Vietnamese (VI)Giá phát hành

Giá một chứng khoán mới được bán ra

Banking; Initial public offering

English (EN)callable at make whole

A feature that allows an issuer to redeem all of a security prior to the bond's maturity.

Vietnamese (VI)Cổ phiếu có thể mua lại

Một tính năng cho phép một công ty phát hành mua lại tất cả chứng khoán trước ngày đáo hạn của trái phiếu.

Financial services; Funds

English (EN)Northern Michigan University

A public university located Marquette, Michigan with around 10,000 students. The institution is the largest in Michigan's Upper Peninsula, and was established in 1899.

Vietnamese (VI)Trường đại học Bắc Michigan

Một trường đại học công cộng đặt tại Marquette, Michigan với khoảng 10,000 sinh viên. Đây là học viện lownsnhaats ở Michigan's Upper Peninsula, và được thành lập ăn 1899

Education; Colleges & universities

English (EN)Florida International University

Located in Miami, Florida, the university is a public research institution with over 36,000 students, and is considered to be the thirteenth largest university in the United States.

Vietnamese (VI)Trường đại học quốc tế Florida

Đặt tại Miami, Florida, đây là viện nghiên cứu công cộng với hơn 36,000 sinh viên đang theo học và được xem là trường lớn thứ 13 tại Mỹ

Education; Colleges & universities

English (EN)exchange

The physical location where brokers transact business for their clients. The principal ones are the NYSE (New York Stock Exchange), ASE (American Stock Exchange) and NASDAQ (National Association of Securities Dealers Automated Quotes). This last one is not so ...

Vietnamese (VI)Sàn giao dịch

Một vị trí địa lý nơi những người môi giới giao dịch với khách hàng của họ. Những sàn chính là NYSE (Sàn giao dịch chứng khoán New York), ASE (Sàn giao dịch chứng khoán Mỹ) và NASDAQ (hiệp hội quốc gia các nhà buôn chứng khoán). Sàn cuối cùng không phải là ...

Banking; Initial public offering

English (EN)Florida State University

A public university located in Tallahassee, Florida that has over 40,000 students in one of its 16 colleges.

Vietnamese (VI)Trường đại học bang Florida

Đây là trường đại học công đặt tại Tallahassee, Florida có hơn 40,000 sinh viên theo học tại một trong số 16 trường đại học của nó

Education; Colleges & universities

English (EN)Wayne State University

A public research university located in Detroit, Michigan with an enrollment of over 32,500 students. Wayne state is comprised of 13 schools that offer more than 400 majors, and is considered on e of the 30 largest universities in the United States.

Vietnamese (VI)Trường đại học bang Wayne

Trường đại học nghiên cứu công đặt tại Detroit, Michigan tuyển sinh hơn 32,500 sinh viên. Đại học bang Wayne bao gồm 13 trường cung cấp hơn 400 nghành học và được coi là một trong 30 trường lớn nhất ở Mỹ

Education; Colleges & universities

English (EN)outstanding shares

The number of shares that have been issued by the company which are held by the insiders and the general investing public.

Vietnamese (VI)Cổ phiếu thường

Lượng cổ phiếu được phát hành bởi công ty người trong buộc nắm giữ và đầu tư chung

Banking; Initial public offering

English (EN)new issue

A security publicly offered for sale for the first time.

Vietnamese (VI)Chứng khoán mới phát hành

Một chứng khoán được niêm yết lần đầu tiên

Banking; Initial public offering