portrait

SunyStone

Hanoi, Vietnam

Translate From: English (EN)

Translate To: Vietnamese (VI)

2,576

Words Translated

0

Terms Translated

SunyStone’s Selected Translation Work

Terms and text shown below represent SunyStone’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.

English (EN)motel

Overnight accommodation originally targeted to automobile travelers and therefore, situated at roadside locations. A more contemporary definition would be the provision of accommodation only, with no other amenities and services provided by the motel.

Vietnamese (VI)nhà trọ

là nơi nghỉ qua đêm chủ yếu phục vụ khách du lịch vãng lai, thường được xây cạnh đường đi Hiện tại các nhà trọ kiểu này chỉ có phòng nghỉ mà không có bất kỳ thiết bị hay dịch vụ khác

Travel; Hotels

English (EN)b2b (business-to-business)

Business model focused on sales to other businesses. Manufacturers, wholesalers, and suppliers are typical B2B companies.

Vietnamese (VI)Mô hình Doanh nghiệp - Doanh nghiệp (B2B)

Loại hình kinh doanh giữa các doanh nghiệp. Các nhà sản xuất, các nhà bán lẻ và nhà cung cấp là những công ty B2B đặc trưng.

Retail; Others

English (EN)transfer

This refers to the transportation of visitors between their point of arrival and selected hotel, and back again on departure day.

Vietnamese (VI)Sự luân chuyển

Là việc đón khách từ các điểm về khách sạn và ngược lại

Travel; Hotels

English (EN)lagzoned

The feeling of being in a tired and zoned-out state owing to jet lag. When lagzoned, or 'in the lagzone', one's comprehension ability is inhibited, but this can also result in a feeling of peacefulness and detachment.

Vietnamese (VI)say

là cảm giác mệt mỏi và buồn nôn khi đi máy bay Trong trạng thái say, người ta có thể bị ức chế, bắt đầu từ cảm giác nâng nâng và không có điểm tựa

Travel; Air travel

English (EN)restaurant ratings

Identify restaurants according to their quality, using various notations such as stars or other symbols, or numbers.

Vietnamese (VI)Tiêu chí đánh giá nhà hàng

Chỉ số đánh giá chất lượng các nhà hàng như sao, biểu tượng, số

Restaurants; Fine dining

English (EN)media mix

The combination of media types used together to meet the objectives of a media plan.

Vietnamese (VI)đa phương tiện

Sự kết hợp của nhiều phương tiện truyền thông để đạt được mục đích truyền thông

Advertising; Billboard advertising

English (EN)front office

An office usually situated in the lobby, always located inside the main entrance, whose primary function is to control the sale of guest rooms, provide keys, mail, information service for guests, maintain guest accounts, render bills, receive payments as well ...

Vietnamese (VI)Quầy tiếp tân

Quầy đặt tại sảnh khách sạn, ở vị trí bên cạnh cửa chính, có chức năng chính là kiểm soát việc kinh doanh phòng, giao chìa khóa, thư, dịch vụ thông tin, duy trì tài khoản khách hàng, suất hóa đơn, nhận thanh toán cũng như cung caaos các thông tin liên quan ...

Travel; Hotels

English (EN)food presentation

The art of modifying, processing, arranging, or decorating food to enhance its aesthetic appeal.

Vietnamese (VI)trình bày món ăn

Nghệ thuật trang trí món ăn để thu hút khách hàng

Restaurants; Culinary

English (EN)wake up call

A call made by front office, usually by telephone, to a guest room at the time requested by a room guest to be wakened.

Vietnamese (VI)Cuộc gọi báo thức

Là cuộc gọi nhắc thời gian theo yêu cầu của khách do quầy lễ tân đảm nhiệm

Travel; Hotels

English (EN)shoulder season

A short season that falls between the high and low season and offers fares and rates between those of the other types of seasons.

Vietnamese (VI)Thời điểm bão hòa

Thời điểm giao giữa mùa cao điểm và mùa thấp điểm, giá cả không có biến động lớn

Travel; Hotels