Terms and text shown below represent SunyStone’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.
Need to be home early or looking for cheap meals that include everything.
bữa tối giá rẻ dành cho những khách hàng đặt hàng sớm
A parcel that is no longer used or claimed by anyone.
Là loại bưu kiện không có người nhận hoặc không sử dụng được
The technique of automatically scrambling credit card data in the point of sale system before the data is transmitted. Used for security and anti-fraud purposes.
Kỹ thuật tự động xáo trộn dữ liệu thẻ tín dụng trong các điểm của hệ thống bán hàng trước khi dữ liệu được truyền. Được sử dụng cho mục đích an ninh và phòng chống gian lận.
Amounts owed to a business (an asset), usually by customers who purchased goods or services on credit.
Khoản khách hàng nợ doanh nghiệp (tài sản) khi mua hàng hóa hay dịch vụ bằng tín dụng
The right to market a service and/or product often exclusive for a specified area, as granted by the manufacturer, developer or distributor in return for a fee: prevalent in the fast food industry but increasingly adopted within the hotel community.
Quyền bán ra thị trường một dịch vụ hoặc sản phẩm độc quyền của một khu vực nhất định được sự cho phép của nhà phát triển, nhà sản xuất hoặc nhà phân phối và phải trả một khoản phí để có quyền đó,thường phổ biến trong ngành công nghiệp thức ăn nhanh nhưng ...
A company that purchases large blocks of rooms, tickets, etc. And then resells to either the public or to other travel professionals. A company that usually creates and markets inclusive tours and FITS for sale through travel agents. Usually sells nothing at ...
Là công ty mua một số lượng lớn phòng, vé,... sau đó bán lại cho khách du lịch Một công ty thường xuyên tổ chức các chuyến du lịch và bán vé thông qua các hãng du lịch Thường xuyên bán lẻ (chẳng hạn như các đại lý du lịch có thể nhận bán bất kỳ sản phẩm nào) ...
The amount of money due to a sales rep when the sales rep makes a sale. Commissions can be based on an item's sales price, profit margin, etc.
Số tiền trích cho người đại diện bán hàng khi họ nhận là người bán hàng cho hãng Tiền hoa hồng có thể căn cứ trên giá bán của mặt hàng hay giá trị thặng dư...
Represents a reduction in the price of an item.
Giá bán của một sản phẩm thấp hơn giá niêm iết
The term usually refers to the main course of a meal but can also mean any major course.
Thuật ngữ chỉ món ăn chính trong bữa ăn
Ability to electronically exchange purchasing information between your retail software and the vendor's system.
Khả năng trao đổi thông tin mua bán giữa các phần mềm bán lẻ và hệ thống của nhà cung cấp.