portrait

SunyStone

Hanoi, Vietnam

Translate From: English (EN)

Translate To: Vietnamese (VI)

2,576

Words Translated

0

Terms Translated

SunyStone’s Selected Translation Work

Terms and text shown below represent SunyStone’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.

English (EN)chart of accounts

A list of all of a business's accounts in numerical order, usually grouped by type.

Vietnamese (VI)biểu đồ tài khoản

Danh sách các tài khoản kinh doanh theo một trình tự, thường được nhóm theo từng loại

Retail; Others

English (EN)leisure travel

Travel done for the purpose of pleasure, as opposed to business travel; often used to indicate a trip of seven days or longer, regardless of its purpose.

Vietnamese (VI)du lịch giải trí

Là loại hình du lịch với mục đích giải trí, không giống như đi công tác, thường chỉ các chuyến du lịch trên 1 tuần, không liên quan đến mục đích công việc

Travel; Air travel

English (EN)suite

A hotel room that is ranked by a property as a nicer class of room which also has more available amenities and space.

Vietnamese (VI)Phòng tiêu chuẩn

Một loại phòng chất lượng cao trong khách sạn có không gian thoáng và tiện nghi

Travel; Air travel

English (EN)gateway, internet gateway

Manages the electronic connection between consumers and financial institutions, and transmits data. An Internet Gateway that processes credit cards is a gateway connection between the point of sale system and the credit card processors.

Vietnamese (VI)cổng, cổng internet

Quản lý các kết nối điện tử giữa người tiêu dùng và các tổ chức tài chính, và truyền dữ liệu. Cổng internet xử lý thẻ tín dụng là một cửa ngõ kết nối giữa các điểm của hệ thống bán hàng và các bộ vi xử lý thẻ tín ...

Retail; ignore

English (EN)hotel representative

An individual or firm with the responsibility to facilitate market accessibility to the hotel property by the travel trade.

Vietnamese (VI)Đại diện khách sạn

Một cá nhân hoặc công ty có trách nhiệm đảm bảo sự hưng thịnh của khách sạn trong ngành kinh doanh du lịch

Travel; Hotels

English (EN)category

A classification assigned to retail items. Categories are useful for grouping similar items for pricing and reporting purposes.

Vietnamese (VI)Danh mục

Sự phân loại các mặt hàng bán lẻ. Nhóm các mặt hàng cùng một hãng và đồng giá với mục đích báo cáo

Retail; Others

English (EN)exception reporting

Reporting that only includes information not meeting established criteria. For example, if you plan to sell between 2% and 5% of your inventory per week, then exception reporting would allow you to report on sales outside your criteria limits (e.g., sales ...

Vietnamese (VI)báo cáo ngoại lệ

Báo cáo các thông tin không đáp ứng các tiêu chí ban đầu. Ví dụ, nếu bạn có kế hoạch bán từ 2% đến 5% tống số hàng tồn kho của bạn mỗi tuần, thế thì báo cáo ngoại lệ sẽ cho phép bạn báo cáo về doanh số bán hàng bên ngoài tiêu chuẩn giới hạn của bạn (ví dụ, ...

Retail; ignore

English (EN)general ledger (g/l)

The collection of all balance sheet, income, and expense accounts used to keep a business's financial records or A software package that uses accounts to summarize a company's fiscal records.

Vietnamese (VI)sổ cái chung (g / l)

Bộ sưu tập của tất cả các bảng cân đối kế toán, thu nhập và tài khoản chi phí được sử dụng để tạo ra báo cáo tài chính của một doanh nghiệp hoặc một gói phần mềm sử dụng tài khoản để tóm tắt báo cáo tài chính của công ...

Retail; ignore

English (EN)precious (gemstone)

Traditionally, the four precious gemstones are diamond, ruby, sapphire and emerald. But other gems have also been labelled precious at times, including opal and amethyst. Today, the distinction between precious and semi-precious gems has been rejected by some ...

Vietnamese (VI)đá quý

theo lưu truyền thì có bốn loại đá quý là kim cương, ruby​​, sa phia và ngọc lục bảo. Tuy nhiên, hiện nay có một số loại khác cũng được dán nhãn đá quý bao gồm opan và thạch anh tím. Ngày nay, theo một số hiện hội thương mại đá quý thì gần như không có sự ...

Fashion; General jewelry

English (EN)Lejog

The journey between mainland Britains two most extreme points (Lands-End and John O' Groats). Each year thousands of cyclists and walkers travel between the two points as a test of their endurance or to raise money for charity. Lejog is the journey south to ...

Vietnamese (VI)du lịch xuyên quốc gia

Cuộc hành trình giữa hai điểm cực của nước Anh (Lands End và John O Groats) Mỗi năm hàng ngàn người đạp xe hoặc đi bộ từ điểm này đến điểm khác để kiểm tra sức chịu đựng của bản thân hoặc quyên tiền từ thiện là cuộc hành trình nam bắc cuộc hàng trình từ bắc ...

Travel; Travel sites