portrait

SunyStone

Hanoi, Vietnam

Translate From: English (EN)

Translate To: Vietnamese (VI)

2,576

Words Translated

0

Terms Translated

SunyStone’s Selected Translation Work

Terms and text shown below represent SunyStone’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.

English (EN)airport access fee

A fee that is paid by the car rental companies to the airport authority, for the use of shuttle vehicles, etc. The fee is usually passed on to the consumer.

Vietnamese (VI)Lệ phí hoạt động tại sân bay

Phí mà các công ty cho thuê xe trả cho nhà cung cấp dịch vụ sân bay để được phép sử dụng các phương tiện đưa đón tại sân bay người sử dụng không phải trả phí này

Travel; Air travel

English (EN)calendar

A schedule that defines the beginning and end of an accounting year. For retail purposes, the calendar year may be divided into seasons, months, and weeks.

Vietnamese (VI)năm dương lịch

Một kế hoạch chỉ ra được thời điểm bắt đầu và kết thúc của năm tài chính Với mục đích bán lẻ, năm dương lịch có thể chia theo mùa, theo tháng hoặc theo tuần

Retail; Others

English (EN)Sabre

A computerized travel reservation system; it is also a trademark.

Vietnamese (VI)Sabre

Đây là tên thương hiệu của một hệ thống đặt phòng du lịch qua mạng

Travel; Air travel

English (EN)special fare

Any type of fare other than those normally offered.

Vietnamese (VI)giá đặc biệt

Giá ưu đãi hơn so với giá hiện tại đang bán

Travel; Air travel

English (EN)complimentary room

An occupied guest room for which no price is charged. This may include a room occupied by a hotel employee.

Vietnamese (VI)phòng miễn phí

Phòng được ở không phải trả tiền có thể là phòng dành cho nhân viên khách sạn nghỉ ngơi

Travel; Hotels

English (EN)central reservation system (CRS)

The ability of guests to make a reservation for one out of a number of hotels by contacting one agency, contracted by the hotels acting as a group, to operate this "central" reservation service.

Vietnamese (VI)Hệ thống đặt phòng trung gian

Khách hàng có thể đặt phòng tại nhiều khách sạn bằng cách liên hệ với một hãng trung gian, hãng này hợp đồng trước với các khách sạn để trở thành trung gian môi giới các dịch vụ của khách sạn đó

Travel; Hotels

English (EN)double double

A hotel room that has two double beds; sometimes known as a twin double.

Vietnamese (VI)phòng đôi 2 giường đôi

phòng khách sạn có hai giường đôi như nhau

Travel; Hotels

English (EN)fiscal year

Any accounting period that contains one of the following: 1) 52 weeks 2) 13 four-week periods 3) Calendar year (Jan 1 - Dec 1) 4) Any 12-month period

Vietnamese (VI)Năm tài chính

Là bất kỳ giai đoạn tài chính nào trong các giai đoạn : 1)52 tuần; 2)ngày 13 tuân thứ tư; 3)năm dương lịch (ngày 1 tháng 1 - ngày 1 tháng 12); 4) Giai đoạn 12 tháng

Retail; ignore

English (EN)b2b (business-to-business)

Business model focused on sales to other businesses. Manufacturers, wholesalers, and suppliers are typical B2B companies.

Vietnamese (VI)Mô hình Doanh nghiệp - Doanh nghiệp (B2B)

Loại hình kinh doanh giữa các doanh nghiệp. Các nhà sản xuất, các nhà bán lẻ và nhà cung cấp là những công ty B2B đặc trưng.

Retail; Others

English (EN)commission

The amount of money due to a sales rep when the sales rep makes a sale. Commissions can be based on an item's sales price, profit margin, etc.

Vietnamese (VI)hoa hồng

Số tiền trích cho người đại diện bán hàng khi họ nhận là người bán hàng cho hãng Tiền hoa hồng có thể căn cứ trên giá bán của mặt hàng hay giá trị thặng dư...

Retail; Others