Terms and text shown below represent SunyStone’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.
Travel done for the purpose of pleasure, as opposed to business travel; often used to indicate a trip of seven days or longer, regardless of its purpose.
Là loại hình du lịch với mục đích giải trí, không giống như đi công tác, thường chỉ các chuyến du lịch trên 1 tuần, không liên quan đến mục đích công việc
A list of all of a business's accounts in numerical order, usually grouped by type.
Danh sách các tài khoản kinh doanh theo một trình tự, thường được nhóm theo từng loại
A statement issued by a governmental agency, a public body, an industrial firm or even an individual, meant to inform consumers about the safety or advisability of use of a certain product or service; coined after the term “travel advisory”.
Tuyên bố được đưa ra bởi cơ quan chính phủ, nhà phát ngôn cộng đồng, một công ty hay cá nhân thông báo cho người tiêu dùng về an toàn vệ sinh, những lời khuyên khi sử dụng hàng hóa hay dịch vụ, còn được gọi là khuyến cáo du ...
A French chain of hamburger fast food restaurants. It is one of Europe's largest restaurants chains. In recent years, its worldwide expansion has accelerated.
Chuỗi nhà hàng ăn nhanh của Pháp một trong số các kênh phân phối lớn nhất châu Âu Những năm gần đây, hình thức này được mở rộng trên thế giới
A gemstone unit weight equal to 1/100 of a carat.
Một đơn vị trọng lượng bằng 1 / 100 của một carat đá quý.
Discount on the retail price when a shopper pays cash for an item. Many merchants encourage shoppers to pay cash in order to avoid processing fees for credit card transactions.
sự giảm giá trên mỗi mặt hàng bán lẻ khi người mua trả tiền mặt để mua một mặt hàng Nhiều nhà buôn khuyến khích người mua trả tiền mặt để giảm thiểu chi phí cho các giao dịch thẻ tín dụng
Using publicly available and previous data (e.g., on certain issues, amrkets).
Các dữ liệu công khai và sẵn có (ví dụ như các vấn đề thực tế...)
Any accounting period that contains one of the following: 1) 52 weeks 2) 13 four-week periods 3) Calendar year (Jan 1 - Dec 1) 4) Any 12-month period
Là bất kỳ giai đoạn tài chính nào trong các giai đoạn : 1)52 tuần; 2)ngày 13 tuân thứ tư; 3)năm dương lịch (ngày 1 tháng 1 - ngày 1 tháng 12); 4) Giai đoạn 12 tháng
A classification assigned to retail items. Categories are useful for grouping similar items for pricing and reporting purposes.
Sự phân loại các mặt hàng bán lẻ. Nhóm các mặt hàng cùng một hãng và đồng giá với mục đích báo cáo
The day after Thanksgiving. While Black Friday is often thought of as the busiest retail shopping day of the year, in fact the busiest retail shopping day of the year is usually the Saturday before Christmas. The origin of the term Black Friday comes from the ...
Là ngày sau ngày lễ tạ ơn. Ngày này mọi người cho là ngày mua sắm bận rộn nhất của năm, nhưng thực tế thì ngày mua sắm bận rộn nhất của năm thường là ngày thứ Bảy trước Giáng sinh. Nguồn gốc của thuật ngữ này xuất phát từ xê dịch lợi nhuận trong suốt mùa lễ. ...