Terms and text shown below represent SunyStone’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.
A self-contained group of two or more who have gathered to dine at an eating establishment.
Một nhóm gồm hai hoặc nhiều người tụ tập ăn uống cùng nhau.
The process of managing the needs of a client or company, usually taken on by a communications expert/representative, marketing agency or supplier.
Quá trình quản lý nhu cầu của một khách hàng hoặc công ty, thường do một chuyên gia hay người đại diện về truyền thông, cơ quan tiếp thị hoặc nhà cung cấp đảm trách
A specially designed small floor mounted refrigerator containing a variety of beverages and snacks located in guest rooms, with individual guest room key access. This amenity serves as a more credible and profitable substitute for room service.
Được thiết kế đặc biệt nhỏ xinh bao quanh tủ lạnh chứa các loại đồ uống, đồ ăn nhẹ và được đặt trong phòng khách Sự tiện nghi này được xem là mang lại lợi nhuận thêm cho dịch vụ phòng
The number of rooms normally available on a day to day basis, LESS those permanently used for some purpose other than guest occupancy.
Là số phòng luôn có sẵn hàng ngày để bán, ít sử dụng lâu dài vào các mục đích khác
A category used to group financial information and to create financial statements for a business. Accounts are typically represented by an account number. A well-defined chart of accounts is essential for good financial records.
Một nơi dùng để lưu các thông tin về tài chính của mỗi nhóm đối tượng và tạo ra các báo cáo tài chính cho một doanh nghiệp. Đặc trưng của tài khoản là số lượng tài khoản Một sơ đồ rõ ràng về các tài khoản là rất cần thiết để có báo cáo tài chính ...
Seats or rooms on airplanes or in hotels that have been held aside to be sold by consolidators, generally at a reduced rate.
Ghế hoặc phòng trên máy bay hoặc trong các khách sạn được thêm vào và bán với giá rẻ
The font used for labels with controls such as sliders and icon bevel buttons. It is 10-point Lucida Grande Regular.
Là phông chữ được sử dụng cho các nhãn của các điều khiển chẳng hạn như các thanh trượt và các nút có biểu tượng nổi. Đây là phông chữ Lucida Grande thường cỡ 10pt
The term usually refers to the main course of a meal but can also mean any major course.
Thuật ngữ chỉ món ăn chính trong bữa ăn
A 365-day period that begins on January 1 and ends on December 31.
Một khoảng thời gian 365 ngày bắt đầu từ ngày 1 tháng 1 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12.
Business model focused on sales to other businesses. Manufacturers, wholesalers, and suppliers are typical B2B companies.
Loại hình kinh doanh giữa các doanh nghiệp. Các nhà sản xuất, các nhà bán lẻ và nhà cung cấp là những công ty B2B đặc trưng.