Terms and text shown below represent SunyStone’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.
The combination of media types used together to meet the objectives of a media plan.
Sự kết hợp của nhiều phương tiện truyền thông để đạt được mục đích truyền thông
Any accounting period that contains one of the following: 1) 52 weeks 2) 13 four-week periods 3) Calendar year (Jan 1 - Dec 1) 4) Any 12-month period
Là bất kỳ giai đoạn tài chính nào trong các giai đoạn : 1)52 tuần; 2)ngày 13 tuân thứ tư; 3)năm dương lịch (ngày 1 tháng 1 - ngày 1 tháng 12); 4) Giai đoạn 12 tháng
A service that guarantees a customer's payment by check for a specified amount. Point of sale merchants must typically follow standard check authorization procedures.
Một dịch vụ đảm bảo sự thanh toán của khách hàng bằng cách kiểm tra một số lượng tiêu chuẩn quy định Các nhà bán lẻ phải tuân theo tiêu chuẩn quy trình kiểm tra này
A classification assigned to retail items. Categories are useful for grouping similar items for pricing and reporting purposes.
Sự phân loại các mặt hàng bán lẻ. Nhóm các mặt hàng cùng một hãng và đồng giá với mục đích báo cáo
Reporting that only includes information not meeting established criteria. For example, if you plan to sell between 2% and 5% of your inventory per week, then exception reporting would allow you to report on sales outside your criteria limits (e.g., sales ...
Báo cáo các thông tin không đáp ứng các tiêu chí ban đầu. Ví dụ, nếu bạn có kế hoạch bán từ 2% đến 5% tống số hàng tồn kho của bạn mỗi tuần, thế thì báo cáo ngoại lệ sẽ cho phép bạn báo cáo về doanh số bán hàng bên ngoài tiêu chuẩn giới hạn của bạn (ví dụ, ...
A French chain of hamburger fast food restaurants. It is one of Europe's largest restaurants chains. In recent years, its worldwide expansion has accelerated.
Chuỗi nhà hàng ăn nhanh của Pháp một trong số các kênh phân phối lớn nhất châu Âu Những năm gần đây, hình thức này được mở rộng trên thế giới
an elaborate and formal evening meal for welcoming people, often followed by speeches
tiệc chào mừng thường là các bữa ăn tổ chức vào buổi tối để chào đón mọi người, theo sự dẫn dắt của những người phát biểu
A company that purchases large blocks of rooms, tickets, etc. And then resells to either the public or to other travel professionals. A company that usually creates and markets inclusive tours and FITS for sale through travel agents. Usually sells nothing at ...
Là công ty mua một số lượng lớn phòng, vé,... sau đó bán lại cho khách du lịch Một công ty thường xuyên tổ chức các chuyến du lịch và bán vé thông qua các hãng du lịch Thường xuyên bán lẻ (chẳng hạn như các đại lý du lịch có thể nhận bán bất kỳ sản phẩm nào) ...
The ability of guests to make a reservation for one out of a number of hotels by contacting one agency, contracted by the hotels acting as a group, to operate this "central" reservation service.
Khách hàng có thể đặt phòng tại nhiều khách sạn bằng cách liên hệ với một hãng trung gian, hãng này hợp đồng trước với các khách sạn để trở thành trung gian môi giới các dịch vụ của khách sạn đó
A specially designed small floor mounted refrigerator containing a variety of beverages and snacks located in guest rooms, with individual guest room key access. This amenity serves as a more credible and profitable substitute for room service.
Được thiết kế đặc biệt nhỏ xinh bao quanh tủ lạnh chứa các loại đồ uống, đồ ăn nhẹ và được đặt trong phòng khách Sự tiện nghi này được xem là mang lại lợi nhuận thêm cho dịch vụ phòng