portrait

SunyStone

Hanoi, Vietnam

Translate From: English (EN)

Translate To: Vietnamese (VI)

2,576

Words Translated

107

Terms Translated

SunyStone’s Selected Translation Work

Terms and text shown below represent SunyStone’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.

English (EN)server

The representative of the eating establishment that takes orders, serves food and tends to the needs of dining guests.

Vietnamese (VI)người phục vụ

Người nhận yêu cầu của khách, phục vụ thức ăn, đồ uống và các nhu cầu khác của khách

Restaurants; Misc restaurant

English (EN)spare hand

Moves throughout the kitchen, assisting other positions in kitchen.

Vietnamese (VI)người phụ bếp

Di chuyển quanh bếp để giúp việc cho đầu bếp

Restaurants; Culinary

English (EN)early bird diners

Need to be home early or looking for cheap meals that include everything.

Vietnamese (VI)bữa tối ưu đãi

bữa tối giá rẻ dành cho những khách hàng đặt hàng sớm

Restaurants; Misc restaurant

English (EN)cash discounts

Discount on the retail price when a shopper pays cash for an item. Many merchants encourage shoppers to pay cash in order to avoid processing fees for credit card transactions.

Vietnamese (VI)giảm giá tiền mặt

sự giảm giá trên mỗi mặt hàng bán lẻ khi người mua trả tiền mặt để mua một mặt hàng Nhiều nhà buôn khuyến khích người mua trả tiền mặt để giảm thiểu chi phí cho các giao dịch thẻ tín dụng

Retail; Others

English (EN)Miss World

Controversial beauty contest, which celebrated its 60th anniversary in 2011. Involving women from 113 countries, the competition is watched by an estimated 1 billion people around the world. The winner of 2011’s competition was Miss Venezuela, Ivian Sarcos.

Vietnamese (VI)Hoa hậu thế giới

là cuộc thi sắc đẹp mà lễ kỷ niệm lần thứ 60 tổ chức vào năm 2011. Thu hút phụ nữ 113 quốc gia tham dự và ước tính khoảng 1 tỷ người trên khắp thế giới đón xem. Người được vinh danh hoa hậu năm 2011 là cô Ivian Sarcos đến từ ...

Events; Awards

English (EN)party

A self-contained group of two or more who have gathered to dine at an eating establishment.

Vietnamese (VI)tiệc

Một nhóm gồm hai hoặc nhiều người tụ tập ăn uống cùng nhau.

Restaurants; Misc restaurant

English (EN)f.o.b. (freight on board)

A shipping term indicating that freight charges are included to the specified destination.

Vietnamese (VI)f.o.b. (vận chuyển hàng hóa trên tàu)

Một thuật ngữ chỉ phí vận chuyển đã được bao gồm trong mỗi điểm đến quy định

Retail; ignore

English (EN)motel

Overnight accommodation originally targeted to automobile travelers and therefore, situated at roadside locations. A more contemporary definition would be the provision of accommodation only, with no other amenities and services provided by the motel.

Vietnamese (VI)nhà trọ

là nơi nghỉ qua đêm chủ yếu phục vụ khách du lịch vãng lai, thường được xây cạnh đường đi Hiện tại các nhà trọ kiểu này chỉ có phòng nghỉ mà không có bất kỳ thiết bị hay dịch vụ khác

Travel; Hotels

English (EN)exception reporting

Reporting that only includes information not meeting established criteria. For example, if you plan to sell between 2% and 5% of your inventory per week, then exception reporting would allow you to report on sales outside your criteria limits (e.g., sales ...

Vietnamese (VI)báo cáo ngoại lệ

Báo cáo các thông tin không đáp ứng các tiêu chí ban đầu. Ví dụ, nếu bạn có kế hoạch bán từ 2% đến 5% tống số hàng tồn kho của bạn mỗi tuần, thế thì báo cáo ngoại lệ sẽ cho phép bạn báo cáo về doanh số bán hàng bên ngoài tiêu chuẩn giới hạn của bạn (ví dụ, ...

Retail; ignore

English (EN)consumer advisory

A statement issued by a governmental agency, a public body, an industrial firm or even an individual, meant to inform consumers about the safety or advisability of use of a certain product or service; coined after the term “travel advisory”.

Vietnamese (VI)khuyến cáo người tiêu dùng

Tuyên bố được đưa ra bởi cơ quan chính phủ, nhà phát ngôn cộng đồng, một công ty hay cá nhân thông báo cho người tiêu dùng về an toàn vệ sinh, những lời khuyên khi sử dụng hàng hóa hay dịch vụ, còn được gọi là khuyến cáo du ...

Communication; Corporate communications