Terms and text shown below represent SunyStone’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.
An office usually situated in the lobby, always located inside the main entrance, whose primary function is to control the sale of guest rooms, provide keys, mail, information service for guests, maintain guest accounts, render bills, receive payments as well ...
Quầy đặt tại sảnh khách sạn, ở vị trí bên cạnh cửa chính, có chức năng chính là kiểm soát việc kinh doanh phòng, giao chìa khóa, thư, dịch vụ thông tin, duy trì tài khoản khách hàng, suất hóa đơn, nhận thanh toán cũng như cung caaos các thông tin liên quan ...
A wide variety of dishes including: vegetable salads; salads of pasta, legumes, eggs, or grains; mixed salads incorporating meat, poultry, or seafood; and fruit salads.
Một loại món ăn gồm các thành phần như rau, trứng, thịt, hải sản, hoa quả trộn với nhay
Business model focused on sales to national, state, or local government agencies.
Loại hình kinh doanh phục vụ các đối tương là quốc gia, tiểu bang, hoặc các cơ quan chính quyền địa phương.
Any accounting period that contains one of the following: 1) 52 weeks 2) 13 four-week periods 3) Calendar year (Jan 1 - Dec 1) 4) Any 12-month period
Là bất kỳ giai đoạn tài chính nào trong các giai đoạn : 1)52 tuần; 2)ngày 13 tuân thứ tư; 3)năm dương lịch (ngày 1 tháng 1 - ngày 1 tháng 12); 4) Giai đoạn 12 tháng
The quantity of an item that is currently available for sale. Generally, the available quantity is equal to the on-hand quantity minus any quantities set aside for open orders.
Số lượng hàng hóa hiện đang có để bán. Nhìn chung, số lượng hàng đang có để bán được tính bằng hiệu số giữa tổng số hàng có và lượng hàng khách đã đặt mua.
An avatar is a computer user's representation of himself/herself in the form of a two or three-dimensional model used on websites, forums or other communities.
Hình ảnh đại diện là hình ảnh hiển thị của người sử dụng máy tính dưới dạng kích thước 2x3cm sử dụng trên các trang web, diễn đàn hoặc các mạng cộng đồng khác.
Saturation is one of three characteristics used to describe the appearance of color. Saturation (also known as intensity) refers to the brightness or vividness of a color. See also hue and tone.
là một trong ba đặc tính mô tả trạng thái của màu sắc. Độ sáng còn được gọi là cường độ sáng liên quan đến tính chất của màu sắc Xem thêm định nghĩa tông màu
An accounting cost method achieved by calculating or recalculating a weighted average of the cost of all inventory items currently in stock. This cost is recalculated each time items are added to the inventory, and in certain situations, when items are ...
Đây là phương pháp dùng để tính ra bình quân chi phí của các mặt hàng hiện tồn kho. Chi phí này được tính lại mỗi khi bổ xung mặt hàng vào hàng tồn kho, và trong những tình huống nhất định, khi các mặt hàng được chuyển khỏi ...
Consisting of letters, numbers, and/or special symbols (*, &, $, etc.) in any combination.
Bao gồm các ký tự, các số và/hoặc các biểu tượng đặc biệt liên kết với nhau
Ability to electronically exchange purchasing information between your retail software and the vendor's system.
Khả năng trao đổi thông tin mua bán giữa các phần mềm bán lẻ và hệ thống của nhà cung cấp.