Terms and text shown below represent SunyStone’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.
A food that is made by combining ingredients such as meat and vegetables with stock, juice, water or another liquid.
một món ăn tráng miệng làm từ các thành phần chủ yếu như thịt, rau, hoa quả, nước hay các loại chất lỏng khác
The day after Thanksgiving. While Black Friday is often thought of as the busiest retail shopping day of the year, in fact the busiest retail shopping day of the year is usually the Saturday before Christmas. The origin of the term Black Friday comes from the ...
Là ngày sau ngày lễ tạ ơn. Ngày này mọi người cho là ngày mua sắm bận rộn nhất của năm, nhưng thực tế thì ngày mua sắm bận rộn nhất của năm thường là ngày thứ Bảy trước Giáng sinh. Nguồn gốc của thuật ngữ này xuất phát từ xê dịch lợi nhuận trong suốt mùa lễ. ...
A personal residence with a small amount of overnight accommodation sometimes limited by legislation and residence constraints. Typically provides breakfast which is included within the room rate but no other meals. Not licensed to provide alcoholic beverages ...
Chỗ ở dành cho số lượng nhỏ du khách nghỉ qua đêm, đôi lúc có sự hạn chế cư trú Điển hình là giá phòng đã bao gồm ăn sáng, ngoài ra không bao gồm các bữa ăn khác Không được cho phép cung cấp các đồ uống có ...
Seats or rooms on airplanes or in hotels that have been held aside to be sold by consolidators, generally at a reduced rate.
Ghế hoặc phòng trên máy bay hoặc trong các khách sạn được thêm vào và bán với giá rẻ
Budget hotels; slightly more expensive; usually has maid service daily.
là loại khách sạn giá phòng cao hơn khách sạn thường, có đủ các dịch vụ hàng ngày
An ecommerce website which allows users to obtain discount rates for travel-related items such as airline tickets and hotel stays through reverse auctions and other methods.
Tên của một website thương mại điện tử cho phép người sử dụng mua được giá triết khấu cho các sản phẩm dịch vụ du lịch như vé máy bay, khách sạn thông qua việc đấu giá hoặc phương pháp khác
Travel done for the purpose of pleasure, as opposed to business travel; often used to indicate a trip of seven days or longer, regardless of its purpose.
Là loại hình du lịch với mục đích giải trí, không giống như đi công tác, thường chỉ các chuyến du lịch trên 1 tuần, không liên quan đến mục đích công việc
The quantity of an item that is currently available for sale. Generally, the available quantity is equal to the on-hand quantity minus any quantities set aside for open orders.
Số lượng hàng hóa hiện đang có để bán. Nhìn chung, số lượng hàng đang có để bán được tính bằng hiệu số giữa tổng số hàng có và lượng hàng khách đã đặt mua.
Brand positioning is how a company decides to communicate their brand to their target audience, usually by describing attributes, values, and appeal of brand to consumers.
Định vị thương hiệu là cách một công ty quảng bá thương hiệu của họ tới khách hàng mục tiêu bằng cách nêu ra các giá trị và sức thu hút của thương hiệu đến người tiêu dùng.
A general analysis of macro factors that may impinge upon an organization's business and operations.
Phân tích chung các yếu tố vĩ mô có thể tác động đến khi kinh doanh và hoạt động của một tổ chức.