Terms and text shown below represent SunyStone’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.
A spirit distilled from malted grain, esp. barley or rye.
Một loại rượu được chưng cất từ ngũ cốc mạch nha, đặc biệt là lúa mạch hoặc lúa mạch đen
A specified amount or a percentage of the total bill due on a specified date prior to arrival.
Một số tiền cụ thể hoặc phần trăm tổng số tiền của hóa đơn phải được thanh toán trước khi đến.
Brand positioning is how a company decides to communicate their brand to their target audience, usually by describing attributes, values, and appeal of brand to consumers.
Định vị thương hiệu là cách một công ty quảng bá thương hiệu của họ tới khách hàng mục tiêu bằng cách nêu ra các giá trị và sức thu hút của thương hiệu đến người tiêu dùng.
A set of related restaurants with the same name in many different locations that are either under shared corporate ownership or franchising agreements.
Các nhà hàng có cùng tên đặt ở nhiều địa điểm khác nhau, có chung chủ sở hữu hoặc theo thỏa thuận nhượng quyền
This refers to the transportation of visitors between their point of arrival and selected hotel, and back again on departure day.
Là việc đón khách từ các điểm về khách sạn và ngược lại
The ability of guests to make a reservation for one out of a number of hotels by contacting one agency, contracted by the hotels acting as a group, to operate this "central" reservation service.
Khách hàng có thể đặt phòng tại nhiều khách sạn bằng cách liên hệ với một hãng trung gian, hãng này hợp đồng trước với các khách sạn để trở thành trung gian môi giới các dịch vụ của khách sạn đó
A destruction of a ship at sea, an automobile, aircraft or other vehicle.
Sự phá hủy các con tàu trên biển, phá hủy động cơ hay các loại thiết bị khác
A schedule that defines the beginning and end of an accounting year. For retail purposes, the calendar year may be divided into seasons, months, and weeks.
Một kế hoạch chỉ ra được thời điểm bắt đầu và kết thúc của năm tài chính Với mục đích bán lẻ, năm dương lịch có thể chia theo mùa, theo tháng hoặc theo tuần
A predetermined number of rooms reserved in advance for group (conference, tour) use.
Một số lượng phòng đặt trước cho nhóm (hội nghị, tour du lịch) sử dụng.
A hotel room that has two double beds; sometimes known as a twin double.
phòng khách sạn có hai giường đôi như nhau