Terms and text shown below represent SunyStone’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.
A list of all of a business's accounts in numerical order, usually grouped by type.
Danh sách các tài khoản kinh doanh theo một trình tự, thường được nhóm theo từng loại
A receipt without prices that allows for easy exchanges of a gift. Gift receipts act as proof of purchase for the gift recipient and allow the purchaser of the gift to keep the original detailed receipt for his or her own records.
Phiếu được cấp miễn phí cho phép dùng để đổi lấy quà Phiếu nhận quà tặng là bằng chứng của việc đã mua hàng và cho phép người mua hàng tích lũy điểm để đổi lấy quà
A specially designed small floor mounted refrigerator containing a variety of beverages and snacks located in guest rooms, with individual guest room key access. This amenity serves as a more credible and profitable substitute for room service.
Được thiết kế đặc biệt nhỏ xinh bao quanh tủ lạnh chứa các loại đồ uống, đồ ăn nhẹ và được đặt trong phòng khách Sự tiện nghi này được xem là mang lại lợi nhuận thêm cho dịch vụ phòng
Consisting of letters, numbers, and/or special symbols (*, &, $, etc.) in any combination.
Bao gồm các ký tự, các số và/hoặc các biểu tượng đặc biệt liên kết với nhau
Amounts owed to others (a liability) for goods or services purchased on credit.
Khoản nợ bằng tín dụng (có trách nhiệm pháp lý) khi mua hàng hóa hay dịch vụ
A statement issued by a governmental agency, a public body, an industrial firm or even an individual, meant to inform consumers about the safety or advisability of use of a certain product or service; coined after the term “travel advisory”.
Tuyên bố được đưa ra bởi cơ quan chính phủ, nhà phát ngôn cộng đồng, một công ty hay cá nhân thông báo cho người tiêu dùng về an toàn vệ sinh, những lời khuyên khi sử dụng hàng hóa hay dịch vụ, còn được gọi là khuyến cáo du ...
A situation in which more room reservations have been taken by a hotel than what the hotel is able to accommodate. Hotels that use overbooking as a policy are increasingly being targeted by tour wholesalers and operators in an attempt to better control and ...
Tình trạng khách sạn không đủ phòng để đáp ứng nhu cầu đặt phòng của khách Các khách sạn sử dụng chiêu này như một chính sách nhằm hướng mục tiêu tới các nhà phân phối và các nhà điều hành du lịch thì cố gắng để kiểm soát tốt hơn và giảm thiểu những tác động ...
Merchandise on hand at the end of an accounting period.
Hàng hóa còn tồn vào cuối kỳ kiểm kê
Need to be home early or looking for cheap meals that include everything.
bữa tối giá rẻ dành cho những khách hàng đặt hàng sớm
A set of related restaurants with the same name in many different locations that are either under shared corporate ownership or franchising agreements.
Các nhà hàng có cùng tên đặt ở nhiều địa điểm khác nhau, có chung chủ sở hữu hoặc theo thỏa thuận nhượng quyền