portrait

SunyStone

Hanoi, Vietnam

Translate From: English (EN)

Translate To: Vietnamese (VI)

2,576

Words Translated

0

Terms Translated

SunyStone’s Selected Translation Work

Terms and text shown below represent SunyStone’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.

English (EN)b2c (business-to-consumer)

Business model focused on sales to consumers. Retailers are typical B2C companies

Vietnamese (VI)Mô hình Doanh nghiệp - Khách hàng (B2C)

Loại hình kinh doanh trực tiếp cho người tiêu dùng. Những nhà bán lẻ là các công ty B2C đặc trưng.

Retail; Others

English (EN)peak season

The period of consecutive months during which optimum revenues, room/suite occupancy and average room rates are generated. In the Rajasthan this is generally October through March.

Vietnamese (VI)Mùa cao điểm

Giai đoạn mà liên tục các tháng đạt doanh thu tối đa, ổn định về giá cả và công suất phòng Ở Rajasthan thời điểm này tính từ tháng Mười đến tháng Ba.

Travel; Hotels

English (EN)leisure travel

Travel done for the purpose of pleasure, as opposed to business travel; often used to indicate a trip of seven days or longer, regardless of its purpose.

Vietnamese (VI)du lịch giải trí

Là loại hình du lịch với mục đích giải trí, không giống như đi công tác, thường chỉ các chuyến du lịch trên 1 tuần, không liên quan đến mục đích công việc

Travel; Air travel

English (EN)ending inventory

Merchandise on hand at the end of an accounting period.

Vietnamese (VI)kết thúc kiểm kê

Hàng hóa còn tồn vào cuối kỳ kiểm kê

Retail; ignore

English (EN)soup

A food that is made by combining ingredients such as meat and vegetables with stock, juice, water or another liquid.

Vietnamese (VI)súp

một món ăn tráng miệng làm từ các thành phần chủ yếu như thịt, rau, hoa quả, nước hay các loại chất lỏng khác

Restaurants; Fine dining

English (EN)b2g (business-to-government)

Business model focused on sales to national, state, or local government agencies.

Vietnamese (VI)Mô hình Doanh nghiệp - Nhà nước (B2G)

Loại hình kinh doanh phục vụ các đối tương là quốc gia, tiểu bang, hoặc các cơ quan chính quyền địa phương.

Retail; Others

English (EN)party

A self-contained group of two or more who have gathered to dine at an eating establishment.

Vietnamese (VI)tiệc

Một nhóm gồm hai hoặc nhiều người tụ tập ăn uống cùng nhau.

Restaurants; Misc restaurant

English (EN)central reservation system (CRS)

The ability of guests to make a reservation for one out of a number of hotels by contacting one agency, contracted by the hotels acting as a group, to operate this "central" reservation service.

Vietnamese (VI)Hệ thống đặt phòng trung gian

Khách hàng có thể đặt phòng tại nhiều khách sạn bằng cách liên hệ với một hãng trung gian, hãng này hợp đồng trước với các khách sạn để trở thành trung gian môi giới các dịch vụ của khách sạn đó

Travel; Hotels

English (EN)two star hotel

Budget hotels; slightly more expensive; usually has maid service daily.

Vietnamese (VI)khách sạn hai sao

là loại khách sạn giá phòng cao hơn khách sạn thường, có đủ các dịch vụ hàng ngày

Travel; Hotels

English (EN)Miss World

Controversial beauty contest, which celebrated its 60th anniversary in 2011. Involving women from 113 countries, the competition is watched by an estimated 1 billion people around the world. The winner of 2011’s competition was Miss Venezuela, Ivian Sarcos.

Vietnamese (VI)Hoa hậu thế giới

là cuộc thi sắc đẹp mà lễ kỷ niệm lần thứ 60 tổ chức vào năm 2011. Thu hút phụ nữ 113 quốc gia tham dự và ước tính khoảng 1 tỷ người trên khắp thế giới đón xem. Người được vinh danh hoa hậu năm 2011 là cô Ivian Sarcos đến từ ...

Events; Awards