Terms and text shown below represent SunyStone’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.
A call made by front office, usually by telephone, to a guest room at the time requested by a room guest to be wakened.
Là cuộc gọi nhắc thời gian theo yêu cầu của khách do quầy lễ tân đảm nhiệm
Fired, usually employees are considered sacked after a major screw up,
Nhân viên không hoàn thành nhiệm vụ, bị đuổi việc
The ability of guests to make a reservation for one out of a number of hotels by contacting one agency, contracted by the hotels acting as a group, to operate this "central" reservation service.
Khách hàng có thể đặt phòng tại nhiều khách sạn bằng cách liên hệ với một hãng trung gian, hãng này hợp đồng trước với các khách sạn để trở thành trung gian môi giới các dịch vụ của khách sạn đó
Consisting of letters, numbers, and/or special symbols (*, &, $, etc.) in any combination.
Bao gồm các ký tự, các số và/hoặc các biểu tượng đặc biệt liên kết với nhau
An ecommerce website which allows users to obtain discount rates for travel-related items such as airline tickets and hotel stays through reverse auctions and other methods.
Tên của một website thương mại điện tử cho phép người sử dụng mua được giá triết khấu cho các sản phẩm dịch vụ du lịch như vé máy bay, khách sạn thông qua việc đấu giá hoặc phương pháp khác
The power or ability to obtain goods, services, or money in exchange for a promise to pay later.
Khả năng mua được hàng hoá, dịch vụ, hoặc tiền bằng cam kết thanh toán sau
To allocate (commit) inventory to a transaction (e.g., an open order, ticket, adjustment, etc.).
Sự đảm bảo hàng tồn kho được đưa ra bán (như mở một chuỗi giao dịch, bán vé, điều chỉnh...)
Offers small portions of several dishes as a single meal.
Một số mon ăn mới đang thử nghiệm và đánh giá để phục vụ khách hàng
A 365-day period that begins on January 1 and ends on December 31.
Một khoảng thời gian 365 ngày bắt đầu từ ngày 1 tháng 1 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12.
An individual or firm with the responsibility to facilitate market accessibility to the hotel property by the travel trade.
Một cá nhân hoặc công ty có trách nhiệm đảm bảo sự hưng thịnh của khách sạn trong ngành kinh doanh du lịch