Terms and text shown below represent SunyStone’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.
Saturation is one of three characteristics used to describe the appearance of color. Saturation (also known as intensity) refers to the brightness or vividness of a color. See also hue and tone.
là một trong ba đặc tính mô tả trạng thái của màu sắc. Độ sáng còn được gọi là cường độ sáng liên quan đến tính chất của màu sắc Xem thêm định nghĩa tông màu
A statement issued by a governmental agency, a public body, an industrial firm or even an individual, meant to inform consumers about the safety or advisability of use of a certain product or service; coined after the term “travel advisory”.
Tuyên bố được đưa ra bởi cơ quan chính phủ, nhà phát ngôn cộng đồng, một công ty hay cá nhân thông báo cho người tiêu dùng về an toàn vệ sinh, những lời khuyên khi sử dụng hàng hóa hay dịch vụ, còn được gọi là khuyến cáo du ...
A fee that is paid by the car rental companies to the airport authority, for the use of shuttle vehicles, etc. The fee is usually passed on to the consumer.
Phí mà các công ty cho thuê xe trả cho nhà cung cấp dịch vụ sân bay để được phép sử dụng các phương tiện đưa đón tại sân bay người sử dụng không phải trả phí này
The journey between mainland Britains two most extreme points (Lands-End and John O' Groats). Each year thousands of cyclists and walkers travel between the two points as a test of their endurance or to raise money for charity. Lejog is the journey south to ...
Cuộc hành trình giữa hai điểm cực của nước Anh (Lands End và John O Groats) Mỗi năm hàng ngàn người đạp xe hoặc đi bộ từ điểm này đến điểm khác để kiểm tra sức chịu đựng của bản thân hoặc quyên tiền từ thiện là cuộc hành trình nam bắc cuộc hàng trình từ bắc ...
The quantity of an item that is currently available for sale. Generally, the available quantity is equal to the on-hand quantity minus any quantities set aside for open orders.
Số lượng hàng hóa hiện đang có để bán. Nhìn chung, số lượng hàng đang có để bán được tính bằng hiệu số giữa tổng số hàng có và lượng hàng khách đã đặt mua.
A service that guarantees a customer's payment by check for a specified amount. Point of sale merchants must typically follow standard check authorization procedures.
Một dịch vụ đảm bảo sự thanh toán của khách hàng bằng cách kiểm tra một số lượng tiêu chuẩn quy định Các nhà bán lẻ phải tuân theo tiêu chuẩn quy trình kiểm tra này
The technique of automatically scrambling credit card data in the point of sale system before the data is transmitted. Used for security and anti-fraud purposes.
Kỹ thuật tự động xáo trộn dữ liệu thẻ tín dụng trong các điểm của hệ thống bán hàng trước khi dữ liệu được truyền. Được sử dụng cho mục đích an ninh và phòng chống gian lận.
an elaborate and formal evening meal for welcoming people, often followed by speeches
tiệc chào mừng thường là các bữa ăn tổ chức vào buổi tối để chào đón mọi người, theo sự dẫn dắt của những người phát biểu
A set of related restaurants with the same name in many different locations that are either under shared corporate ownership or franchising agreements.
Các nhà hàng có cùng tên đặt ở nhiều địa điểm khác nhau, có chung chủ sở hữu hoặc theo thỏa thuận nhượng quyền
A predetermined number of rooms reserved in advance for group (conference, tour) use.
Một số lượng phòng đặt trước cho nhóm (hội nghị, tour du lịch) sử dụng.