Terms and text shown below represent SunyStone’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.
A receipt without prices that allows for easy exchanges of a gift. Gift receipts act as proof of purchase for the gift recipient and allow the purchaser of the gift to keep the original detailed receipt for his or her own records.
Phiếu được cấp miễn phí cho phép dùng để đổi lấy quà Phiếu nhận quà tặng là bằng chứng của việc đã mua hàng và cho phép người mua hàng tích lũy điểm để đổi lấy quà
Amounts owed to a business (an asset), usually by customers who purchased goods or services on credit.
Khoản khách hàng nợ doanh nghiệp (tài sản) khi mua hàng hóa hay dịch vụ bằng tín dụng
A classification assigned to retail items. Categories are useful for grouping similar items for pricing and reporting purposes.
Sự phân loại các mặt hàng bán lẻ. Nhóm các mặt hàng cùng một hãng và đồng giá với mục đích báo cáo
Any type of fare other than those normally offered.
Giá ưu đãi hơn so với giá hiện tại đang bán
An occupied guest room for which no price is charged. This may include a room occupied by a hotel employee.
Phòng được ở không phải trả tiền có thể là phòng dành cho nhân viên khách sạn nghỉ ngơi
The yen is the official currency of Japan; it is the third most-traded currency in the foreign exchange market after the United States dollar and the euro.
Là tên loại tiền tệ chính thống của Nhật Bản, đây là loại tiền tệ thông dụng thứ 3 trên thị trường ngoại hối chỉ sau đồng đô la mỹ là bảng anh
The process of managing the needs of a client or company, usually taken on by a communications expert/representative, marketing agency or supplier.
Quá trình quản lý nhu cầu của một khách hàng hoặc công ty, thường do một chuyên gia hay người đại diện về truyền thông, cơ quan tiếp thị hoặc nhà cung cấp đảm trách
Amounts owed to others (a liability) for goods or services purchased on credit.
Khoản nợ bằng tín dụng (có trách nhiệm pháp lý) khi mua hàng hóa hay dịch vụ
Need to be home early or looking for cheap meals that include everything.
bữa tối giá rẻ dành cho những khách hàng đặt hàng sớm
A French chain of hamburger fast food restaurants. It is one of Europe's largest restaurants chains. In recent years, its worldwide expansion has accelerated.
Chuỗi nhà hàng ăn nhanh của Pháp một trong số các kênh phân phối lớn nhất châu Âu Những năm gần đây, hình thức này được mở rộng trên thế giới