Terms and text shown below represent SunyStone’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.
The period of consecutive months during which optimum revenues, room/suite occupancy and average room rates are generated. In the Rajasthan this is generally October through March.
Giai đoạn mà liên tục các tháng đạt doanh thu tối đa, ổn định về giá cả và công suất phòng Ở Rajasthan thời điểm này tính từ tháng Mười đến tháng Ba.
Brand positioning is how a company decides to communicate their brand to their target audience, usually by describing attributes, values, and appeal of brand to consumers.
Định vị thương hiệu là cách một công ty quảng bá thương hiệu của họ tới khách hàng mục tiêu bằng cách nêu ra các giá trị và sức thu hút của thương hiệu đến người tiêu dùng.
The feeling of being in a tired and zoned-out state owing to jet lag. When lagzoned, or 'in the lagzone', one's comprehension ability is inhibited, but this can also result in a feeling of peacefulness and detachment.
là cảm giác mệt mỏi và buồn nôn khi đi máy bay Trong trạng thái say, người ta có thể bị ức chế, bắt đầu từ cảm giác nâng nâng và không có điểm tựa
One of 3 characteristics used to describe the appearance of color. Tone refers to the lightness or value of the lightness in a particular stone. See also Saturation and Hue.
Một trong 3 đặc tính được dùng để mô tả trạng thái màu sắc. tông màu thể hiện sự nhẹ nhàng hay giá trị lịch lãm của mỗi vật cụ thể. Nhìn giống như Saturation và Hue
Identify restaurants according to their quality, using various notations such as stars or other symbols, or numbers.
Chỉ số đánh giá chất lượng các nhà hàng như sao, biểu tượng, số
The technique of automatically scrambling credit card data in the point of sale system before the data is transmitted. Used for security and anti-fraud purposes.
Kỹ thuật tự động xáo trộn dữ liệu thẻ tín dụng trong các điểm của hệ thống bán hàng trước khi dữ liệu được truyền. Được sử dụng cho mục đích an ninh và phòng chống gian lận.
An ecommerce website which allows users to obtain discount rates for travel-related items such as airline tickets and hotel stays through reverse auctions and other methods.
Tên của một website thương mại điện tử cho phép người sử dụng mua được giá triết khấu cho các sản phẩm dịch vụ du lịch như vé máy bay, khách sạn thông qua việc đấu giá hoặc phương pháp khác
Cost of merchandise less any discounts, but including transportation and alteration costs.
Giá của hàng bán không giảm giá, nhưng đã bao gồm chi phí vận chuyển hoặc phí giao hàng
The amount you pay a vendor for merchandise or the derived value of an inventory item, calculated over the lifetime of the item.
Số tiền bạn phải trả cho nhà cung cấp hàng hóa hoặc cho sự kiểm kê giá trị của lượng hàng tồn kho, tính trên hạn sử dụng của mặt hàng đó.
To confirm or recheck once more, especially to establish or support more concretely.
Kiểm tra lại một lần nữa, chủ yếu để hoàn thành hay hỗ trợ cho chính xác hơn