Terms and text shown below represent SunyStone’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.
Amounts owed to a business (an asset), usually by customers who purchased goods or services on credit.
Khoản khách hàng nợ doanh nghiệp (tài sản) khi mua hàng hóa hay dịch vụ bằng tín dụng
An amount charged to a customer's account because of past due invoices.
Số tiền trả vào tài khoản của khách hàng do hóa đơn hết hiệu lực
The consecutive months during which the lowest revenues, room/suite occupancy and average room rates are generated. In the Rajasthan this is generally April to September.
Những tháng liên tiếp đạt doanh thu thấp nhất trong năm, nhận thấy thông qua số lượng phòng trống và giá phòng bình quân Ở Rajasthan, thời điểm này tính từ tháng tư đến tháng 9
The collection of all balance sheet, income, and expense accounts used to keep a business's financial records or A software package that uses accounts to summarize a company's fiscal records.
Bộ sưu tập của tất cả các bảng cân đối kế toán, thu nhập và tài khoản chi phí được sử dụng để tạo ra báo cáo tài chính của một doanh nghiệp hoặc một gói phần mềm sử dụng tài khoản để tóm tắt báo cáo tài chính của công ...
The art of modifying, processing, arranging, or decorating food to enhance its aesthetic appeal.
Nghệ thuật trang trí món ăn để thu hút khách hàng
An account that tracks the value of on-hand inventory.
Là tài khoản theo dõi giá trị của hàng tồn kho hiện có
The practice of serving oneself, usually when purchasing items.
Khách hàng tự chọn đồ khi mua hàng ở các siêu thị
A statement issued by a governmental agency, a public body, an industrial firm or even an individual, meant to inform consumers about the safety or advisability of use of a certain product or service; coined after the term “travel advisory”.
Tuyên bố được đưa ra bởi cơ quan chính phủ, nhà phát ngôn cộng đồng, một công ty hay cá nhân thông báo cho người tiêu dùng về an toàn vệ sinh, những lời khuyên khi sử dụng hàng hóa hay dịch vụ, còn được gọi là khuyến cáo du ...
A food that is made by combining ingredients such as meat and vegetables with stock, juice, water or another liquid.
một món ăn tráng miệng làm từ các thành phần chủ yếu như thịt, rau, hoa quả, nước hay các loại chất lỏng khác
Seats or rooms on airplanes or in hotels that have been held aside to be sold by consolidators, generally at a reduced rate.
Ghế hoặc phòng trên máy bay hoặc trong các khách sạn được thêm vào và bán với giá rẻ