portrait

SunyStone

Hanoi, Vietnam

Translate From: English (EN)

Translate To: Vietnamese (VI)

2,576

Words Translated

0

Terms Translated

SunyStone’s Selected Translation Work

Terms and text shown below represent SunyStone’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.

English (EN)entree

The term usually refers to the main course of a meal but can also mean any major course.

Vietnamese (VI)món chính

Thuật ngữ chỉ món ăn chính trong bữa ăn

Restaurants; Misc restaurant

English (EN)demographic, economic, social, technological, ecological, and political analysis (DESTEP)

A general analysis of macro factors that may impinge upon an organization's business and operations.

Vietnamese (VI)Nghiên cứu dân số, kinh tế, xã hội, công nghệ, sinh thái học và chính trị học (DESTEP)

Phân tích chung các yếu tố vĩ mô có thể tác động đến khi kinh doanh và hoạt động của một tổ chức.

Communication; Corporate communications

English (EN)available quantity

The quantity of an item that is currently available for sale. Generally, the available quantity is equal to the on-hand quantity minus any quantities set aside for open orders.

Vietnamese (VI)Số lượng đang có để bán

Số lượng hàng hóa hiện đang có để bán. Nhìn chung, số lượng hàng đang có để bán được tính bằng hiệu số giữa tổng số hàng có và lượng hàng khách đã đặt mua.

Retail; Others

English (EN)restaurant ratings

Identify restaurants according to their quality, using various notations such as stars or other symbols, or numbers.

Vietnamese (VI)Tiêu chí đánh giá nhà hàng

Chỉ số đánh giá chất lượng các nhà hàng như sao, biểu tượng, số

Restaurants; Fine dining

English (EN)airport access fee

A fee that is paid by the car rental companies to the airport authority, for the use of shuttle vehicles, etc. The fee is usually passed on to the consumer.

Vietnamese (VI)Lệ phí hoạt động tại sân bay

Phí mà các công ty cho thuê xe trả cho nhà cung cấp dịch vụ sân bay để được phép sử dụng các phương tiện đưa đón tại sân bay người sử dụng không phải trả phí này

Travel; Air travel

English (EN)shelf life

The amount of time in storage that a product can maintain quality, freshness and edibility.

Vietnamese (VI)Hạn sử dụng

Thời gian đảm bảo cho sản phẩm vẫn giữ được chất lượng, tươi ngon mà chưa bị hỏng

Restaurants; Misc restaurant

English (EN)yen

The yen is the official currency of Japan; it is the third most-traded currency in the foreign exchange market after the United States dollar and the euro.

Vietnamese (VI)tiền yen

Là tên loại tiền tệ chính thống của Nhật Bản, đây là loại tiền tệ thông dụng thứ 3 trên thị trường ngoại hối chỉ sau đồng đô la mỹ là bảng anh

Travel; Cruise

English (EN)central reservation system (CRS)

The ability of guests to make a reservation for one out of a number of hotels by contacting one agency, contracted by the hotels acting as a group, to operate this "central" reservation service.

Vietnamese (VI)Hệ thống đặt phòng trung gian

Khách hàng có thể đặt phòng tại nhiều khách sạn bằng cách liên hệ với một hãng trung gian, hãng này hợp đồng trước với các khách sạn để trở thành trung gian môi giới các dịch vụ của khách sạn đó

Travel; Hotels

English (EN)balance sheet inventory account

An account that tracks the value of on-hand inventory.

Vietnamese (VI)tài khoản cân đối hàng tồn kho

Là tài khoản theo dõi giá trị của hàng tồn kho hiện có

Retail; Others

English (EN)commit

To allocate (commit) inventory to a transaction (e.g., an open order, ticket, adjustment, etc.).

Vietnamese (VI)sự cam kết

Sự đảm bảo hàng tồn kho được đưa ra bán (như mở một chuỗi giao dịch, bán vé, điều chỉnh...)

Retail; Others