Terms and text shown below represent SunyStone’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.
The ability of guests to make a reservation for one out of a number of hotels by contacting one agency, contracted by the hotels acting as a group, to operate this "central" reservation service.
Khách hàng có thể đặt phòng tại nhiều khách sạn bằng cách liên hệ với một hãng trung gian, hãng này hợp đồng trước với các khách sạn để trở thành trung gian môi giới các dịch vụ của khách sạn đó
A fee that is paid by the car rental companies to the airport authority, for the use of shuttle vehicles, etc. The fee is usually passed on to the consumer.
Phí mà các công ty cho thuê xe trả cho nhà cung cấp dịch vụ sân bay để được phép sử dụng các phương tiện đưa đón tại sân bay người sử dụng không phải trả phí này
An increase or decrease to the quantity indicated in the retail software package. The adjustment ensures that the records in the retail software match the actual physical quantity in inventory.
Là sự tăng hoặc giảm số lượng ghi trong gói phần mềm bán lẻ. Sự điều chỉnh để đảm bảo rằng các thống kê trong phần mềm bán lẻ phù hợp với số lượng hàng tồn kho thực tế.
The amount of money due to a sales rep when the sales rep makes a sale. Commissions can be based on an item's sales price, profit margin, etc.
Số tiền trích cho người đại diện bán hàng khi họ nhận là người bán hàng cho hãng Tiền hoa hồng có thể căn cứ trên giá bán của mặt hàng hay giá trị thặng dư...
A fatigue caused by disorientation of a person's biological clock as a result of travel across several time zones.
Sự mệt mỏi do thay đổi đồng hồ sinh học, gây ra bởi sự di chuyển tới những nơi khác nhau
A 365-day period that begins on January 1 and ends on December 31.
Một khoảng thời gian 365 ngày bắt đầu từ ngày 1 tháng 1 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12.
Travel done for the purpose of pleasure, as opposed to business travel; often used to indicate a trip of seven days or longer, regardless of its purpose.
Là loại hình du lịch với mục đích giải trí, không giống như đi công tác, thường chỉ các chuyến du lịch trên 1 tuần, không liên quan đến mục đích công việc
The yen is the official currency of Japan; it is the third most-traded currency in the foreign exchange market after the United States dollar and the euro.
Là tên loại tiền tệ chính thống của Nhật Bản, đây là loại tiền tệ thông dụng thứ 3 trên thị trường ngoại hối chỉ sau đồng đô la mỹ là bảng anh
A classification assigned to retail items. Categories are useful for grouping similar items for pricing and reporting purposes.
Sự phân loại các mặt hàng bán lẻ. Nhóm các mặt hàng cùng một hãng và đồng giá với mục đích báo cáo
The right to market a service and/or product often exclusive for a specified area, as granted by the manufacturer, developer or distributor in return for a fee: prevalent in the fast food industry but increasingly adopted within the hotel community.
Quyền bán ra thị trường một dịch vụ hoặc sản phẩm độc quyền của một khu vực nhất định được sự cho phép của nhà phát triển, nhà sản xuất hoặc nhà phân phối và phải trả một khoản phí để có quyền đó,thường phổ biến trong ngành công nghiệp thức ăn nhanh nhưng ...