Terms and text shown below represent SunyStone’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.
Communication channels that are paid for; the most populat types are newspaper (print) and television.
Chỉ các kênh truyền thông, phổ biến như tạp chí, ti vi.
The day after Thanksgiving. While Black Friday is often thought of as the busiest retail shopping day of the year, in fact the busiest retail shopping day of the year is usually the Saturday before Christmas. The origin of the term Black Friday comes from the ...
Là ngày sau ngày lễ tạ ơn. Ngày này mọi người cho là ngày mua sắm bận rộn nhất của năm, nhưng thực tế thì ngày mua sắm bận rộn nhất của năm thường là ngày thứ Bảy trước Giáng sinh. Nguồn gốc của thuật ngữ này xuất phát từ xê dịch lợi nhuận trong suốt mùa lễ. ...
The quantity of an item that is currently available for sale. Generally, the available quantity is equal to the on-hand quantity minus any quantities set aside for open orders.
Số lượng hàng hóa hiện đang có để bán. Nhìn chung, số lượng hàng đang có để bán được tính bằng hiệu số giữa tổng số hàng có và lượng hàng khách đã đặt mua.
A parcel that is no longer used or claimed by anyone.
Là loại bưu kiện không có người nhận hoặc không sử dụng được
A service used to verify that a checkwriter and/or their checking account information is valid, and/or the account is in good standing.
Một dịch vụ được sử dụng để xác minh lại và/hoặc kiểm tra thông tin tài khoản là hợp lệ, và/hoặc tài khoản đáng tin cậy.
A package offered by a hotel, sometimes consisting of no more than a room and breakfast; sometimes, especially at resort hotels, consisting of (ground) transportation, room, meals, sports facilities and other components.
Là gói mà khách sạn cung cấp cho khách, bao gồm phòng ở và bữa sáng, hay ở những khu nghỉ dưỡng gói này bao gồm nơi đỗ xe, phòng nghỉ, các bữa ăn, dịch vụ thể thao và nhiều thứ khác
The right to market a service and/or product often exclusive for a specified area, as granted by the manufacturer, developer or distributor in return for a fee: prevalent in the fast food industry but increasingly adopted within the hotel community.
Quyền bán ra thị trường một dịch vụ hoặc sản phẩm độc quyền của một khu vực nhất định được sự cho phép của nhà phát triển, nhà sản xuất hoặc nhà phân phối và phải trả một khoản phí để có quyền đó,thường phổ biến trong ngành công nghiệp thức ăn nhanh nhưng ...
The process of managing the needs of a client or company, usually taken on by a communications expert/representative, marketing agency or supplier.
Quá trình quản lý nhu cầu của một khách hàng hoặc công ty, thường do một chuyên gia hay người đại diện về truyền thông, cơ quan tiếp thị hoặc nhà cung cấp đảm trách
Brand positioning is how a company decides to communicate their brand to their target audience, usually by describing attributes, values, and appeal of brand to consumers.
Định vị thương hiệu là cách một công ty quảng bá thương hiệu của họ tới khách hàng mục tiêu bằng cách nêu ra các giá trị và sức thu hút của thương hiệu đến người tiêu dùng.
The consecutive months during which the lowest revenues, room/suite occupancy and average room rates are generated. In the Rajasthan this is generally April to September.
Những tháng liên tiếp đạt doanh thu thấp nhất trong năm, nhận thấy thông qua số lượng phòng trống và giá phòng bình quân Ở Rajasthan, thời điểm này tính từ tháng tư đến tháng 9