Terms and text shown below represent SunyStone’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.
Saturation is one of three characteristics used to describe the appearance of color. Saturation (also known as intensity) refers to the brightness or vividness of a color. See also hue and tone.
là một trong ba đặc tính mô tả trạng thái của màu sắc. Độ sáng còn được gọi là cường độ sáng liên quan đến tính chất của màu sắc Xem thêm định nghĩa tông màu
an elaborate and formal evening meal for welcoming people, often followed by speeches
tiệc chào mừng thường là các bữa ăn tổ chức vào buổi tối để chào đón mọi người, theo sự dẫn dắt của những người phát biểu
A wide variety of dishes including: vegetable salads; salads of pasta, legumes, eggs, or grains; mixed salads incorporating meat, poultry, or seafood; and fruit salads.
Một loại món ăn gồm các thành phần như rau, trứng, thịt, hải sản, hoa quả trộn với nhay
A hotel room that is ranked by a property as a nicer class of room which also has more available amenities and space.
Một loại phòng chất lượng cao trong khách sạn có không gian thoáng và tiện nghi
Using publicly available and previous data (e.g., on certain issues, amrkets).
Các dữ liệu công khai và sẵn có (ví dụ như các vấn đề thực tế...)
The amount you pay a vendor for merchandise or the derived value of an inventory item, calculated over the lifetime of the item.
Số tiền bạn phải trả cho nhà cung cấp hàng hóa hoặc cho sự kiểm kê giá trị của lượng hàng tồn kho, tính trên hạn sử dụng của mặt hàng đó.
Business model focused on sales to consumers. Retailers are typical B2C companies
Loại hình kinh doanh trực tiếp cho người tiêu dùng. Những nhà bán lẻ là các công ty B2C đặc trưng.
Refers to food or dish that is nearly or totally unservable. This can be due to temperature, appearance, the waitstaff talking to look to pick up from the hot line or wrong ingredients.
Thức ăn chất lượng kém, không sử dụng được Thức ăn nấu sai công thức hoặc do thời tiết, môi trường nên bị hỏng
A specified amount or a percentage of the total bill due on a specified date prior to arrival.
Một số tiền cụ thể hoặc phần trăm tổng số tiền của hóa đơn phải được thanh toán trước khi đến.
A type of hotel property that does not have a restaurant.
Là loại khách sạn không có nhà hàng