Terms and text shown below represent SunyStone’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.
Computer or computer-type device used to program and operate digital displays.
thiết bị ngoại vi sử dụng để hoạt động các thiết bị điện tử
The technique of automatically scrambling credit card data in the point of sale system before the data is transmitted. Used for security and anti-fraud purposes.
Kỹ thuật tự động xáo trộn dữ liệu thẻ tín dụng trong các điểm của hệ thống bán hàng trước khi dữ liệu được truyền. Được sử dụng cho mục đích an ninh và phòng chống gian lận.
Represents a reduction in the price of an item.
Giá bán của một sản phẩm thấp hơn giá niêm iết
Moves throughout the kitchen, assisting other positions in kitchen.
Di chuyển quanh bếp để giúp việc cho đầu bếp
Reporting that only includes information not meeting established criteria. For example, if you plan to sell between 2% and 5% of your inventory per week, then exception reporting would allow you to report on sales outside your criteria limits (e.g., sales ...
Báo cáo các thông tin không đáp ứng các tiêu chí ban đầu. Ví dụ, nếu bạn có kế hoạch bán từ 2% đến 5% tống số hàng tồn kho của bạn mỗi tuần, thế thì báo cáo ngoại lệ sẽ cho phép bạn báo cáo về doanh số bán hàng bên ngoài tiêu chuẩn giới hạn của bạn (ví dụ, ...
A set of related restaurants with the same name in many different locations that are either under shared corporate ownership or franchising agreements.
Các nhà hàng có cùng tên đặt ở nhiều địa điểm khác nhau, có chung chủ sở hữu hoặc theo thỏa thuận nhượng quyền
The feeling of being in a tired and zoned-out state owing to jet lag. When lagzoned, or 'in the lagzone', one's comprehension ability is inhibited, but this can also result in a feeling of peacefulness and detachment.
là cảm giác mệt mỏi và buồn nôn khi đi máy bay Trong trạng thái say, người ta có thể bị ức chế, bắt đầu từ cảm giác nâng nâng và không có điểm tựa
An account that tracks the value of on-hand inventory.
Là tài khoản theo dõi giá trị của hàng tồn kho hiện có
A wide variety of dishes including: vegetable salads; salads of pasta, legumes, eggs, or grains; mixed salads incorporating meat, poultry, or seafood; and fruit salads.
Một loại món ăn gồm các thành phần như rau, trứng, thịt, hải sản, hoa quả trộn với nhay
Any liquid suitable for drinking, usually other than water.
Chỉ bất kỳ loại đồ uống nào, thường là những loại khác với nước