Terms and text shown below represent SunyStone’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.
The term usually refers to the main course of a meal but can also mean any major course.
Thuật ngữ chỉ món ăn chính trong bữa ăn
Consisting of letters, numbers, and/or special symbols (*, &, $, etc.) in any combination.
Bao gồm các ký tự, các số và/hoặc các biểu tượng đặc biệt liên kết với nhau
A food that is made by combining ingredients such as meat and vegetables with stock, juice, water or another liquid.
một món ăn tráng miệng làm từ các thành phần chủ yếu như thịt, rau, hoa quả, nước hay các loại chất lỏng khác
Any liquid suitable for drinking, usually other than water.
Chỉ bất kỳ loại đồ uống nào, thường là những loại khác với nước
This refers to the transportation of visitors between their point of arrival and selected hotel, and back again on departure day.
Là việc đón khách từ các điểm về khách sạn và ngược lại
The ability of guests to make a reservation for one out of a number of hotels by contacting one agency, contracted by the hotels acting as a group, to operate this "central" reservation service.
Khách hàng có thể đặt phòng tại nhiều khách sạn bằng cách liên hệ với một hãng trung gian, hãng này hợp đồng trước với các khách sạn để trở thành trung gian môi giới các dịch vụ của khách sạn đó
The process that determines the cost of each inventory item. Generally accepted methods of costing include average cost method, standard cost method, first-in, first-out method (FIFO), and last-in, first-out method (LIFO).
là quá trình định giá cho mỗi mặt hàng trong kho Nhìn chung người ta thường sử dụng phương pháp định giá trung bình, phương pháp giá chuẩn...
Represents a reduction in the price of an item.
Giá bán của một sản phẩm thấp hơn giá niêm iết
Business model focused on sales to national, state, or local government agencies.
Loại hình kinh doanh phục vụ các đối tương là quốc gia, tiểu bang, hoặc các cơ quan chính quyền địa phương.
Merchandise on hand at the end of an accounting period.
Hàng hóa còn tồn vào cuối kỳ kiểm kê