Terms and text shown below represent SunyStone’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.
A spirit distilled from malted grain, esp. barley or rye.
Một loại rượu được chưng cất từ ngũ cốc mạch nha, đặc biệt là lúa mạch hoặc lúa mạch đen
The technique of automatically scrambling credit card data in the point of sale system before the data is transmitted. Used for security and anti-fraud purposes.
Kỹ thuật tự động xáo trộn dữ liệu thẻ tín dụng trong các điểm của hệ thống bán hàng trước khi dữ liệu được truyền. Được sử dụng cho mục đích an ninh và phòng chống gian lận.
A statement issued by a governmental agency, a public body, an industrial firm or even an individual, meant to inform consumers about the safety or advisability of use of a certain product or service; coined after the term “travel advisory”.
Tuyên bố được đưa ra bởi cơ quan chính phủ, nhà phát ngôn cộng đồng, một công ty hay cá nhân thông báo cho người tiêu dùng về an toàn vệ sinh, những lời khuyên khi sử dụng hàng hóa hay dịch vụ, còn được gọi là khuyến cáo du ...
A schedule that defines the beginning and end of an accounting year. For retail purposes, the calendar year may be divided into seasons, months, and weeks.
Một kế hoạch chỉ ra được thời điểm bắt đầu và kết thúc của năm tài chính Với mục đích bán lẻ, năm dương lịch có thể chia theo mùa, theo tháng hoặc theo tuần
A short season that falls between the high and low season and offers fares and rates between those of the other types of seasons.
Thời điểm giao giữa mùa cao điểm và mùa thấp điểm, giá cả không có biến động lớn
Seats or rooms on airplanes or in hotels that have been held aside to be sold by consolidators, generally at a reduced rate.
Ghế hoặc phòng trên máy bay hoặc trong các khách sạn được thêm vào và bán với giá rẻ
A French chain of hamburger fast food restaurants. It is one of Europe's largest restaurants chains. In recent years, its worldwide expansion has accelerated.
Chuỗi nhà hàng ăn nhanh của Pháp một trong số các kênh phân phối lớn nhất châu Âu Những năm gần đây, hình thức này được mở rộng trên thế giới
A food that is made by combining ingredients such as meat and vegetables with stock, juice, water or another liquid.
một món ăn tráng miệng làm từ các thành phần chủ yếu như thịt, rau, hoa quả, nước hay các loại chất lỏng khác
The amount of money due to a sales rep when the sales rep makes a sale. Commissions can be based on an item's sales price, profit margin, etc.
Số tiền trích cho người đại diện bán hàng khi họ nhận là người bán hàng cho hãng Tiền hoa hồng có thể căn cứ trên giá bán của mặt hàng hay giá trị thặng dư...
An occupied guest room for which no price is charged. This may include a room occupied by a hotel employee.
Phòng được ở không phải trả tiền có thể là phòng dành cho nhân viên khách sạn nghỉ ngơi