Terms and text shown below represent SunyStone’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.
A fee that is paid by the car rental companies to the airport authority, for the use of shuttle vehicles, etc. The fee is usually passed on to the consumer.
Phí mà các công ty cho thuê xe trả cho nhà cung cấp dịch vụ sân bay để được phép sử dụng các phương tiện đưa đón tại sân bay người sử dụng không phải trả phí này
A schedule that defines the beginning and end of an accounting year. For retail purposes, the calendar year may be divided into seasons, months, and weeks.
Một kế hoạch chỉ ra được thời điểm bắt đầu và kết thúc của năm tài chính Với mục đích bán lẻ, năm dương lịch có thể chia theo mùa, theo tháng hoặc theo tuần
A computerized travel reservation system; it is also a trademark.
Đây là tên thương hiệu của một hệ thống đặt phòng du lịch qua mạng
Any type of fare other than those normally offered.
Giá ưu đãi hơn so với giá hiện tại đang bán
An occupied guest room for which no price is charged. This may include a room occupied by a hotel employee.
Phòng được ở không phải trả tiền có thể là phòng dành cho nhân viên khách sạn nghỉ ngơi
The ability of guests to make a reservation for one out of a number of hotels by contacting one agency, contracted by the hotels acting as a group, to operate this "central" reservation service.
Khách hàng có thể đặt phòng tại nhiều khách sạn bằng cách liên hệ với một hãng trung gian, hãng này hợp đồng trước với các khách sạn để trở thành trung gian môi giới các dịch vụ của khách sạn đó
A hotel room that has two double beds; sometimes known as a twin double.
phòng khách sạn có hai giường đôi như nhau
Any accounting period that contains one of the following: 1) 52 weeks 2) 13 four-week periods 3) Calendar year (Jan 1 - Dec 1) 4) Any 12-month period
Là bất kỳ giai đoạn tài chính nào trong các giai đoạn : 1)52 tuần; 2)ngày 13 tuân thứ tư; 3)năm dương lịch (ngày 1 tháng 1 - ngày 1 tháng 12); 4) Giai đoạn 12 tháng
Business model focused on sales to other businesses. Manufacturers, wholesalers, and suppliers are typical B2B companies.
Loại hình kinh doanh giữa các doanh nghiệp. Các nhà sản xuất, các nhà bán lẻ và nhà cung cấp là những công ty B2B đặc trưng.
The amount of money due to a sales rep when the sales rep makes a sale. Commissions can be based on an item's sales price, profit margin, etc.
Số tiền trích cho người đại diện bán hàng khi họ nhận là người bán hàng cho hãng Tiền hoa hồng có thể căn cứ trên giá bán của mặt hàng hay giá trị thặng dư...