Terms and text shown below represent SunyStone’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.
The process that determines the cost of each inventory item. Generally accepted methods of costing include average cost method, standard cost method, first-in, first-out method (FIFO), and last-in, first-out method (LIFO).
là quá trình định giá cho mỗi mặt hàng trong kho Nhìn chung người ta thường sử dụng phương pháp định giá trung bình, phương pháp giá chuẩn...
Discount on the retail price when a shopper pays cash for an item. Many merchants encourage shoppers to pay cash in order to avoid processing fees for credit card transactions.
sự giảm giá trên mỗi mặt hàng bán lẻ khi người mua trả tiền mặt để mua một mặt hàng Nhiều nhà buôn khuyến khích người mua trả tiền mặt để giảm thiểu chi phí cho các giao dịch thẻ tín dụng
A service used to verify that a checkwriter and/or their checking account information is valid, and/or the account is in good standing.
Một dịch vụ được sử dụng để xác minh lại và/hoặc kiểm tra thông tin tài khoản là hợp lệ, và/hoặc tài khoản đáng tin cậy.
A company that purchases large blocks of rooms, tickets, etc. And then resells to either the public or to other travel professionals. A company that usually creates and markets inclusive tours and FITS for sale through travel agents. Usually sells nothing at ...
Là công ty mua một số lượng lớn phòng, vé,... sau đó bán lại cho khách du lịch Một công ty thường xuyên tổ chức các chuyến du lịch và bán vé thông qua các hãng du lịch Thường xuyên bán lẻ (chẳng hạn như các đại lý du lịch có thể nhận bán bất kỳ sản phẩm nào) ...
The feeling of being in a tired and zoned-out state owing to jet lag. When lagzoned, or 'in the lagzone', one's comprehension ability is inhibited, but this can also result in a feeling of peacefulness and detachment.
là cảm giác mệt mỏi và buồn nôn khi đi máy bay Trong trạng thái say, người ta có thể bị ức chế, bắt đầu từ cảm giác nâng nâng và không có điểm tựa
Any type of fare other than those normally offered.
Giá ưu đãi hơn so với giá hiện tại đang bán
The amount of time in storage that a product can maintain quality, freshness and edibility.
Thời gian đảm bảo cho sản phẩm vẫn giữ được chất lượng, tươi ngon mà chưa bị hỏng
A 365-day period that begins on January 1 and ends on December 31.
Một khoảng thời gian 365 ngày bắt đầu từ ngày 1 tháng 1 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12.
To allocate (commit) inventory to a transaction (e.g., an open order, ticket, adjustment, etc.).
Sự đảm bảo hàng tồn kho được đưa ra bán (như mở một chuỗi giao dịch, bán vé, điều chỉnh...)
A list of all of a business's accounts in numerical order, usually grouped by type.
Danh sách các tài khoản kinh doanh theo một trình tự, thường được nhóm theo từng loại