Terms and text shown below represent SunyStone’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.
An ecommerce website which allows users to obtain discount rates for travel-related items such as airline tickets and hotel stays through reverse auctions and other methods.
Tên của một website thương mại điện tử cho phép người sử dụng mua được giá triết khấu cho các sản phẩm dịch vụ du lịch như vé máy bay, khách sạn thông qua việc đấu giá hoặc phương pháp khác
A self-contained group of two or more who have gathered to dine at an eating establishment.
Một nhóm gồm hai hoặc nhiều người tụ tập ăn uống cùng nhau.
The process of managing the needs of a client or company, usually taken on by a communications expert/representative, marketing agency or supplier.
Quá trình quản lý nhu cầu của một khách hàng hoặc công ty, thường do một chuyên gia hay người đại diện về truyền thông, cơ quan tiếp thị hoặc nhà cung cấp đảm trách
A personal residence with a small amount of overnight accommodation sometimes limited by legislation and residence constraints. Typically provides breakfast which is included within the room rate but no other meals. Not licensed to provide alcoholic beverages ...
Chỗ ở dành cho số lượng nhỏ du khách nghỉ qua đêm, đôi lúc có sự hạn chế cư trú Điển hình là giá phòng đã bao gồm ăn sáng, ngoài ra không bao gồm các bữa ăn khác Không được cho phép cung cấp các đồ uống có ...
A fatigue caused by disorientation of a person's biological clock as a result of travel across several time zones.
Sự mệt mỏi do thay đổi đồng hồ sinh học, gây ra bởi sự di chuyển tới những nơi khác nhau
an elaborate and formal evening meal for welcoming people, often followed by speeches
tiệc chào mừng thường là các bữa ăn tổ chức vào buổi tối để chào đón mọi người, theo sự dẫn dắt của những người phát biểu
An avatar is a computer user's representation of himself/herself in the form of a two or three-dimensional model used on websites, forums or other communities.
Hình ảnh đại diện là hình ảnh hiển thị của người sử dụng máy tính dưới dạng kích thước 2x3cm sử dụng trên các trang web, diễn đàn hoặc các mạng cộng đồng khác.
A voucher for goods or services that is sold to one customer with the expectation that it will be redeemed by another.
Phiếu hàng hóa dịch vụ được bán cho khách hàng với mong muốn họ sẽ mua để tặng cho người khác sử dụng
The amount of money due to a sales rep when the sales rep makes a sale. Commissions can be based on an item's sales price, profit margin, etc.
Số tiền trích cho người đại diện bán hàng khi họ nhận là người bán hàng cho hãng Tiền hoa hồng có thể căn cứ trên giá bán của mặt hàng hay giá trị thặng dư...
A computerized travel reservation system; it is also a trademark.
Đây là tên thương hiệu của một hệ thống đặt phòng du lịch qua mạng