Terms and text shown below represent SunyStone’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.
Using publicly available and previous data (e.g., on certain issues, amrkets).
Các dữ liệu công khai và sẵn có (ví dụ như các vấn đề thực tế...)
A hotel that caters primarily to vacationers and tourist and typically offers more recreational amenities and services, in a more aesthetically pleasing setting, than other hotels. These hotels are located in attractive and natural tourism destinations and ...
Đây là loại khách sạn chủ yếu phục vụ cho du khách có nhu cầu cao về tiện nghi và các dịch vụ vui chơi giải trí, làm đẹp nhiều hơn so với các khách sạn khác. Các khách sạn này nằm trên những điểm du lịch hấp dẫn, tự nhiên, khách hàng là các nhóm và các cặp vợ ...
Ability to electronically exchange purchasing information between your retail software and the vendor's system.
Khả năng trao đổi thông tin mua bán giữa các phần mềm bán lẻ và hệ thống của nhà cung cấp.
An amount charged to a customer's account because of past due invoices.
Số tiền trả vào tài khoản của khách hàng do hóa đơn hết hiệu lực
The process that determines the cost of each inventory item. Generally accepted methods of costing include average cost method, standard cost method, first-in, first-out method (FIFO), and last-in, first-out method (LIFO).
là quá trình định giá cho mỗi mặt hàng trong kho Nhìn chung người ta thường sử dụng phương pháp định giá trung bình, phương pháp giá chuẩn...
A category used to group financial information and to create financial statements for a business. Accounts are typically represented by an account number. A well-defined chart of accounts is essential for good financial records.
Một nơi dùng để lưu các thông tin về tài chính của mỗi nhóm đối tượng và tạo ra các báo cáo tài chính cho một doanh nghiệp. Đặc trưng của tài khoản là số lượng tài khoản Một sơ đồ rõ ràng về các tài khoản là rất cần thiết để có báo cáo tài chính ...
A service that guarantees a customer's payment by check for a specified amount. Point of sale merchants must typically follow standard check authorization procedures.
Một dịch vụ đảm bảo sự thanh toán của khách hàng bằng cách kiểm tra một số lượng tiêu chuẩn quy định Các nhà bán lẻ phải tuân theo tiêu chuẩn quy trình kiểm tra này
One of 3 characteristics used to describe the appearance of color. Tone refers to the lightness or value of the lightness in a particular stone. See also Saturation and Hue.
Một trong 3 đặc tính được dùng để mô tả trạng thái màu sắc. tông màu thể hiện sự nhẹ nhàng hay giá trị lịch lãm của mỗi vật cụ thể. Nhìn giống như Saturation và Hue
The quantity of an item that is currently available for sale. Generally, the available quantity is equal to the on-hand quantity minus any quantities set aside for open orders.
Số lượng hàng hóa hiện đang có để bán. Nhìn chung, số lượng hàng đang có để bán được tính bằng hiệu số giữa tổng số hàng có và lượng hàng khách đã đặt mua.
The number of rooms normally available on a day to day basis, LESS those permanently used for some purpose other than guest occupancy.
Là số phòng luôn có sẵn hàng ngày để bán, ít sử dụng lâu dài vào các mục đích khác