Terms and text shown below represent SunyStone’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.
A category used to group financial information and to create financial statements for a business. Accounts are typically represented by an account number. A well-defined chart of accounts is essential for good financial records.
Một nơi dùng để lưu các thông tin về tài chính của mỗi nhóm đối tượng và tạo ra các báo cáo tài chính cho một doanh nghiệp. Đặc trưng của tài khoản là số lượng tài khoản Một sơ đồ rõ ràng về các tài khoản là rất cần thiết để có báo cáo tài chính ...
This refers to the transportation of visitors between their point of arrival and selected hotel, and back again on departure day.
Là việc đón khách từ các điểm về khách sạn và ngược lại
Travel done for the purpose of pleasure, as opposed to business travel; often used to indicate a trip of seven days or longer, regardless of its purpose.
Là loại hình du lịch với mục đích giải trí, không giống như đi công tác, thường chỉ các chuyến du lịch trên 1 tuần, không liên quan đến mục đích công việc
The right to market a service and/or product often exclusive for a specified area, as granted by the manufacturer, developer or distributor in return for a fee: prevalent in the fast food industry but increasingly adopted within the hotel community.
Quyền bán ra thị trường một dịch vụ hoặc sản phẩm độc quyền của một khu vực nhất định được sự cho phép của nhà phát triển, nhà sản xuất hoặc nhà phân phối và phải trả một khoản phí để có quyền đó,thường phổ biến trong ngành công nghiệp thức ăn nhanh nhưng ...
A situation in which more room reservations have been taken by a hotel than what the hotel is able to accommodate. Hotels that use overbooking as a policy are increasingly being targeted by tour wholesalers and operators in an attempt to better control and ...
Tình trạng khách sạn không đủ phòng để đáp ứng nhu cầu đặt phòng của khách Các khách sạn sử dụng chiêu này như một chính sách nhằm hướng mục tiêu tới các nhà phân phối và các nhà điều hành du lịch thì cố gắng để kiểm soát tốt hơn và giảm thiểu những tác động ...
A self-contained group of two or more who have gathered to dine at an eating establishment.
Một nhóm gồm hai hoặc nhiều người tụ tập ăn uống cùng nhau.
A gemstone unit weight equal to 1/100 of a carat.
Một đơn vị trọng lượng bằng 1 / 100 của một carat đá quý.
A specified amount or a percentage of the total bill due on a specified date prior to arrival.
Một số tiền cụ thể hoặc phần trăm tổng số tiền của hóa đơn phải được thanh toán trước khi đến.
A service that guarantees a customer's payment by check for a specified amount. Point of sale merchants must typically follow standard check authorization procedures.
Một dịch vụ đảm bảo sự thanh toán của khách hàng bằng cách kiểm tra một số lượng tiêu chuẩn quy định Các nhà bán lẻ phải tuân theo tiêu chuẩn quy trình kiểm tra này
Fired, usually employees are considered sacked after a major screw up,
Nhân viên không hoàn thành nhiệm vụ, bị đuổi việc