Terms and text shown below represent SunyStone’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.
Brand positioning is how a company decides to communicate their brand to their target audience, usually by describing attributes, values, and appeal of brand to consumers.
Định vị thương hiệu là cách một công ty quảng bá thương hiệu của họ tới khách hàng mục tiêu bằng cách nêu ra các giá trị và sức thu hút của thương hiệu đến người tiêu dùng.
The amount you pay a vendor for merchandise or the derived value of an inventory item, calculated over the lifetime of the item.
Số tiền bạn phải trả cho nhà cung cấp hàng hóa hoặc cho sự kiểm kê giá trị của lượng hàng tồn kho, tính trên hạn sử dụng của mặt hàng đó.
An individual or firm with the responsibility to facilitate market accessibility to the hotel property by the travel trade.
Một cá nhân hoặc công ty có trách nhiệm đảm bảo sự hưng thịnh của khách sạn trong ngành kinh doanh du lịch
A wide variety of dishes including: vegetable salads; salads of pasta, legumes, eggs, or grains; mixed salads incorporating meat, poultry, or seafood; and fruit salads.
Một loại món ăn gồm các thành phần như rau, trứng, thịt, hải sản, hoa quả trộn với nhay
Business model focused on sales to national, state, or local government agencies.
Loại hình kinh doanh phục vụ các đối tương là quốc gia, tiểu bang, hoặc các cơ quan chính quyền địa phương.
Travel done for the purpose of pleasure, as opposed to business travel; often used to indicate a trip of seven days or longer, regardless of its purpose.
Là loại hình du lịch với mục đích giải trí, không giống như đi công tác, thường chỉ các chuyến du lịch trên 1 tuần, không liên quan đến mục đích công việc
The term usually refers to the main course of a meal but can also mean any major course.
Thuật ngữ chỉ món ăn chính trong bữa ăn
A 365-day period that begins on January 1 and ends on December 31.
Một khoảng thời gian 365 ngày bắt đầu từ ngày 1 tháng 1 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12.
A list of all of a business's accounts in numerical order, usually grouped by type.
Danh sách các tài khoản kinh doanh theo một trình tự, thường được nhóm theo từng loại
The practice of serving oneself, usually when purchasing items.
Khách hàng tự chọn đồ khi mua hàng ở các siêu thị