Terms and text shown below represent SunyStone’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.
The amount you pay a vendor for merchandise or the derived value of an inventory item, calculated over the lifetime of the item.
Số tiền bạn phải trả cho nhà cung cấp hàng hóa hoặc cho sự kiểm kê giá trị của lượng hàng tồn kho, tính trên hạn sử dụng của mặt hàng đó.
The period of consecutive months during which optimum revenues, room/suite occupancy and average room rates are generated. In the Rajasthan this is generally October through March.
Giai đoạn mà liên tục các tháng đạt doanh thu tối đa, ổn định về giá cả và công suất phòng Ở Rajasthan thời điểm này tính từ tháng Mười đến tháng Ba.
A specially designed small floor mounted refrigerator containing a variety of beverages and snacks located in guest rooms, with individual guest room key access. This amenity serves as a more credible and profitable substitute for room service.
Được thiết kế đặc biệt nhỏ xinh bao quanh tủ lạnh chứa các loại đồ uống, đồ ăn nhẹ và được đặt trong phòng khách Sự tiện nghi này được xem là mang lại lợi nhuận thêm cho dịch vụ phòng
An avatar is a computer user's representation of himself/herself in the form of a two or three-dimensional model used on websites, forums or other communities.
Hình ảnh đại diện là hình ảnh hiển thị của người sử dụng máy tính dưới dạng kích thước 2x3cm sử dụng trên các trang web, diễn đàn hoặc các mạng cộng đồng khác.
A hotel room that is ranked by a property as a nicer class of room which also has more available amenities and space.
Một loại phòng chất lượng cao trong khách sạn có không gian thoáng và tiện nghi
Any accounting period that contains one of the following: 1) 52 weeks 2) 13 four-week periods 3) Calendar year (Jan 1 - Dec 1) 4) Any 12-month period
Là bất kỳ giai đoạn tài chính nào trong các giai đoạn : 1)52 tuần; 2)ngày 13 tuân thứ tư; 3)năm dương lịch (ngày 1 tháng 1 - ngày 1 tháng 12); 4) Giai đoạn 12 tháng
The quantity of an item that is currently available for sale. Generally, the available quantity is equal to the on-hand quantity minus any quantities set aside for open orders.
Số lượng hàng hóa hiện đang có để bán. Nhìn chung, số lượng hàng đang có để bán được tính bằng hiệu số giữa tổng số hàng có và lượng hàng khách đã đặt mua.
Identify restaurants according to their quality, using various notations such as stars or other symbols, or numbers.
Chỉ số đánh giá chất lượng các nhà hàng như sao, biểu tượng, số
The technique of automatically scrambling credit card data in the point of sale system before the data is transmitted. Used for security and anti-fraud purposes.
Kỹ thuật tự động xáo trộn dữ liệu thẻ tín dụng trong các điểm của hệ thống bán hàng trước khi dữ liệu được truyền. Được sử dụng cho mục đích an ninh và phòng chống gian lận.
The consecutive months during which the lowest revenues, room/suite occupancy and average room rates are generated. In the Rajasthan this is generally April to September.
Những tháng liên tiếp đạt doanh thu thấp nhất trong năm, nhận thấy thông qua số lượng phòng trống và giá phòng bình quân Ở Rajasthan, thời điểm này tính từ tháng tư đến tháng 9