Terms and text shown below represent SunyStone’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.
A situation in which more room reservations have been taken by a hotel than what the hotel is able to accommodate. Hotels that use overbooking as a policy are increasingly being targeted by tour wholesalers and operators in an attempt to better control and ...
Tình trạng khách sạn không đủ phòng để đáp ứng nhu cầu đặt phòng của khách Các khách sạn sử dụng chiêu này như một chính sách nhằm hướng mục tiêu tới các nhà phân phối và các nhà điều hành du lịch thì cố gắng để kiểm soát tốt hơn và giảm thiểu những tác động ...
A list of all of a business's accounts in numerical order, usually grouped by type.
Danh sách các tài khoản kinh doanh theo một trình tự, thường được nhóm theo từng loại
An accounting cost method achieved by calculating or recalculating a weighted average of the cost of all inventory items currently in stock. This cost is recalculated each time items are added to the inventory, and in certain situations, when items are ...
Đây là phương pháp dùng để tính ra bình quân chi phí của các mặt hàng hiện tồn kho. Chi phí này được tính lại mỗi khi bổ xung mặt hàng vào hàng tồn kho, và trong những tình huống nhất định, khi các mặt hàng được chuyển khỏi ...
The combination of media types used together to meet the objectives of a media plan.
Sự kết hợp của nhiều phương tiện truyền thông để đạt được mục đích truyền thông
A hotel room that has two double beds; sometimes known as a twin double.
phòng khách sạn có hai giường đôi như nhau
The amount of time in storage that a product can maintain quality, freshness and edibility.
Thời gian đảm bảo cho sản phẩm vẫn giữ được chất lượng, tươi ngon mà chưa bị hỏng
Saturation is one of three characteristics used to describe the appearance of color. Saturation (also known as intensity) refers to the brightness or vividness of a color. See also hue and tone.
là một trong ba đặc tính mô tả trạng thái của màu sắc. Độ sáng còn được gọi là cường độ sáng liên quan đến tính chất của màu sắc Xem thêm định nghĩa tông màu
The yen is the official currency of Japan; it is the third most-traded currency in the foreign exchange market after the United States dollar and the euro.
Là tên loại tiền tệ chính thống của Nhật Bản, đây là loại tiền tệ thông dụng thứ 3 trên thị trường ngoại hối chỉ sau đồng đô la mỹ là bảng anh
A shipping term indicating that freight charges are included to the specified destination.
Một thuật ngữ chỉ phí vận chuyển đã được bao gồm trong mỗi điểm đến quy định
A company that purchases large blocks of rooms, tickets, etc. And then resells to either the public or to other travel professionals. A company that usually creates and markets inclusive tours and FITS for sale through travel agents. Usually sells nothing at ...
Là công ty mua một số lượng lớn phòng, vé,... sau đó bán lại cho khách du lịch Một công ty thường xuyên tổ chức các chuyến du lịch và bán vé thông qua các hãng du lịch Thường xuyên bán lẻ (chẳng hạn như các đại lý du lịch có thể nhận bán bất kỳ sản phẩm nào) ...