Terms and text shown below represent SunyStone’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.
One whose occupation is the wholesale purchase and retail sale of goods for profit. One who runs a retail business
Người kinh doanh, buôn bán để kiếm lời Người buôn bán nhỏ lẻ
The amount of money due to a sales rep when the sales rep makes a sale. Commissions can be based on an item's sales price, profit margin, etc.
Số tiền trích cho người đại diện bán hàng khi họ nhận là người bán hàng cho hãng Tiền hoa hồng có thể căn cứ trên giá bán của mặt hàng hay giá trị thặng dư...
Controversial beauty contest, which celebrated its 60th anniversary in 2011. Involving women from 113 countries, the competition is watched by an estimated 1 billion people around the world. The winner of 2011’s competition was Miss Venezuela, Ivian Sarcos.
là cuộc thi sắc đẹp mà lễ kỷ niệm lần thứ 60 tổ chức vào năm 2011. Thu hút phụ nữ 113 quốc gia tham dự và ước tính khoảng 1 tỷ người trên khắp thế giới đón xem. Người được vinh danh hoa hậu năm 2011 là cô Ivian Sarcos đến từ ...
Brand positioning is how a company decides to communicate their brand to their target audience, usually by describing attributes, values, and appeal of brand to consumers.
Định vị thương hiệu là cách một công ty quảng bá thương hiệu của họ tới khách hàng mục tiêu bằng cách nêu ra các giá trị và sức thu hút của thương hiệu đến người tiêu dùng.
The font used for labels with controls such as sliders and icon bevel buttons. It is 10-point Lucida Grande Regular.
Là phông chữ được sử dụng cho các nhãn của các điều khiển chẳng hạn như các thanh trượt và các nút có biểu tượng nổi. Đây là phông chữ Lucida Grande thường cỡ 10pt
A gemstone unit weight equal to 1/100 of a carat.
Một đơn vị trọng lượng bằng 1 / 100 của một carat đá quý.
Merchandise on hand at the end of an accounting period.
Hàng hóa còn tồn vào cuối kỳ kiểm kê
Communication channels that are paid for; the most populat types are newspaper (print) and television.
Chỉ các kênh truyền thông, phổ biến như tạp chí, ti vi.
To allocate (commit) inventory to a transaction (e.g., an open order, ticket, adjustment, etc.).
Sự đảm bảo hàng tồn kho được đưa ra bán (như mở một chuỗi giao dịch, bán vé, điều chỉnh...)
A 365-day period that begins on January 1 and ends on December 31.
Một khoảng thời gian 365 ngày bắt đầu từ ngày 1 tháng 1 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12.