Terms and text shown below represent SunyStone’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.
The quantity of an item that is currently available for sale. Generally, the available quantity is equal to the on-hand quantity minus any quantities set aside for open orders.
Số lượng hàng hóa hiện đang có để bán. Nhìn chung, số lượng hàng đang có để bán được tính bằng hiệu số giữa tổng số hàng có và lượng hàng khách đã đặt mua.
Any liquid suitable for drinking, usually other than water.
Chỉ bất kỳ loại đồ uống nào, thường là những loại khác với nước
An executive who is responsible for selecting, pricing, and purchasing merchandise. In many companies, the term "buyer" designates a department manager, whose responsibilities include, but are broader than, the purchasing function.
Là người có trách nhiệm chọn lựa, định giá và mua sản phẩm. Trong nhiều công ty, thuật ngữ \"người mua\" chỉ người quản lý bộ phận mua, có trách nhiệm rộng hơn chức năng mua hàng.
Budget hotels; slightly more expensive; usually has maid service daily.
là loại khách sạn giá phòng cao hơn khách sạn thường, có đủ các dịch vụ hàng ngày
A personal residence with a small amount of overnight accommodation sometimes limited by legislation and residence constraints. Typically provides breakfast which is included within the room rate but no other meals. Not licensed to provide alcoholic beverages ...
Chỗ ở dành cho số lượng nhỏ du khách nghỉ qua đêm, đôi lúc có sự hạn chế cư trú Điển hình là giá phòng đã bao gồm ăn sáng, ngoài ra không bao gồm các bữa ăn khác Không được cho phép cung cấp các đồ uống có ...
Ability to electronically exchange purchasing information between your retail software and the vendor's system.
Khả năng trao đổi thông tin mua bán giữa các phần mềm bán lẻ và hệ thống của nhà cung cấp.
A spirit distilled from malted grain, esp. barley or rye.
Một loại rượu được chưng cất từ ngũ cốc mạch nha, đặc biệt là lúa mạch hoặc lúa mạch đen
Prepares and serves food, drink and dessert to customers in return for money.
Nơi bán và phục vụ khách ăn uống để lấy tiền
A classification assigned to retail items. Categories are useful for grouping similar items for pricing and reporting purposes.
Sự phân loại các mặt hàng bán lẻ. Nhóm các mặt hàng cùng một hãng và đồng giá với mục đích báo cáo
The representative of the eating establishment that takes orders, serves food and tends to the needs of dining guests.
Người nhận yêu cầu của khách, phục vụ thức ăn, đồ uống và các nhu cầu khác của khách