portrait

hongvinhnguyen

Viet Nam

Translate From: English (EN)

Translate To: Vietnamese (VI)

1,194

Words Translated

55

Terms Translated

hongvinhnguyen’s Selected Translation Work

Terms and text shown below represent hongvinhnguyen’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.

English (EN)relapse

A return to regular smoking after a period of abstinence.

Vietnamese (VI)Tái phát

Sự quay trở lại của việc hút thuốc thường xuyên sau một giai đoạn ngừng

Tobacco; General tobacco

English (EN)test data

is run through a computer program to test the software. Test data can be used to test compliance with controls in the software.

Vietnamese (VI)dữ liệu kiểm chứng

là dữ liệu dùng để chạy qua một chương trình máy tính nhằm kiểm thử phần mềm dữ liệu kiểm chứng có thể được sử dụng nhằm kiểm thử sự tương thích với các lệnh điều khiển của phần mềm

Accounting; Auditing

English (EN)backorder

A type of order normally created when there is insufficient quantity available for a sale or order.

Vietnamese (VI)Đơn hàng tồn đọng

Là loại đơn hàng thường xuất hiện khi không có đủ lượng hàng sẵn có để bán hoặc chào hàng

Retail; Others

English (EN)Earnings season

The periods where the majority of corporations publicise their earnings for the quarter. Usually in January, April, July and October.

Vietnamese (VI)Kỳ báo cáo kết quả kinh doanh

Là giai đoạn mà hầu hết các công ty công bố kết quả hoạt động kinh doanh theo quý Thường vào tháng 1, tháng 4, tháng 7 và tháng 10

Financial services; Stocks & securities

English (EN)tracery

Ornamental stone pattern work used in the upper parts of windows.

Vietnamese (VI)Họa tiết hình mảng

họa tiết bằng đá dùng để trang trí thường xuất hiện ở phần phía trên của các ô cửa sổ

Art history; Visual arts

English (EN)value

The relative darkness or lightness of a color. White represents the highest value, black the lowest, and greys all possible values in between. Every hue has an inherent value (e.g. The primary blue is of lower value than the primary yellow), though they may ...

Vietnamese (VI)giá trị

độ sáng hoặc tối tương đối của một màu sắc Màu trắng là màu có giá trị cao nhất, màu đen có giá trị thấp nhất, các màu ghi xám có giá trị nằm ở giữa Mỗi màu sắc có một giá trị riêng (ví dụ, màu xanh dương cơ bản-primary blue có giá trị thấp hơn màu vàng cơ ...

Art history; Visual arts

English (EN)aging

A process that determines the age (number of days old) of customer open items.

Vietnamese (VI)Sự hóa già

Là quá trình xác định tuổi (số ngày tuổi)

Retail; Others

English (EN)Large Cap

Companies with a market capitalization of $10 billion plus.

Vietnamese (VI)Các công ty có mức vốn hóa thị trường lớn

Thường là các công ty có mức vốn hóa thị trường từ 10 tỷ USD trở lên

Financial services; Stocks & securities

English (EN)default

When a debtor fails to either repay interest or repay the principal of a loan.

Vietnamese (VI)Sai hẹn thanh toán

Là khi một người đi vay không thể trả được lãi hoặc gốc của khoản vay

Financial services; Funds

English (EN)Liquidation preference

The order interested parties are paid off in in the case of liquidation of a company. This generally means creditors and banks before shareholders.

Vietnamese (VI)Ưu tiên thanh khoản

Các bên liên quan theo thứ tự sẽ được thanh toán khi công ty có thanh khoản Thông thường các tổ chức tín dụng và ngân hàng sẽ được ưu tiên thanh toán trước các cổ đông

Financial services; Stocks & securities