portrait

hongvinhnguyen

Viet Nam

Translate From: English (EN)

Translate To: Vietnamese (VI)

1,194

Words Translated

55

Terms Translated

hongvinhnguyen’s Selected Translation Work

Terms and text shown below represent hongvinhnguyen’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.

English (EN)tracery

Ornamental stone pattern work used in the upper parts of windows.

Vietnamese (VI)Họa tiết hình mảng

họa tiết bằng đá dùng để trang trí thường xuất hiện ở phần phía trên của các ô cửa sổ

Art history; Visual arts

English (EN)inherent risk

The susceptibility of a balance or transaction class to error that could be material, when aggregated with other errors, assuming no related internal controls.

Vietnamese (VI)Rủi ro tiềm tàng

khả năng cân bằng hoặc giao dịch gây ra lỗi có thể rất lớn khi cộng gộp với các lỗi khác, giả sử không đặt trong sự kiểm soát nội bộ nào

Accounting; Auditing

English (EN)subject

That about which an art work is concerned. If an art work has a title, the viewer can use it to help identify the subject.

Vietnamese (VI)Chủ đề

là thứ mà tác phẩm nghệ thuật hướng tới nếu một tác phẩm nghệ thuật có tiêu đề thì người xem có thể sử dụng tiêu đề này để xác định chủ đề của tác phẩm

Art history; Visual arts

English (EN)bill of lading (bol)

A shipping document that serves as evidence that the carrier received shipment and as a contract between carrier and shipper.

Vietnamese (VI)Vận đơn

là một tài liệu sử dụng trong ngành vận tải biển với chức năng làm bằng chứng về việc nhận hàng và bằng chứng về sự liên lạc giữa người vận chuyển và người chuyển hàng

Retail; Others

English (EN)backorder

A type of order normally created when there is insufficient quantity available for a sale or order.

Vietnamese (VI)Đơn hàng tồn đọng

Là loại đơn hàng thường xuất hiện khi không có đủ lượng hàng sẵn có để bán hoặc chào hàng

Retail; Others

English (EN)ukiyo-e

A japanese word meaning “pictures of the floating world. ” A movement in japanese painting and print making from the 16th to the 19th centuries. Prominent artists were masonobu, hokusai and hiroshige.

Vietnamese (VI)Phù Thế Gói- những bức tranh của thế giới nổi

Một từ tiếng Nhaatk có nghĩ là \"những bức tranh của thế giới nổi\" Một phong trào trong hội họa Nhật Bản từ thế kỷ 16 đến thế kỷ 19 Các họa sĩ nổi bật là các masonobu, hokusai và hiroshige.

Art history; Visual arts

English (EN)Bull

An investor who believes that the market, or individual securities, will rise.

Vietnamese (VI)Nhà đầu tư giá lên

Là một nhà đầu tư tin tưởng vào thị trường hoặc loại chứng khoán nào đó sẽ tăng giá

Financial services; Stocks & securities

English (EN)barcode

A unique identifier for an inventory item or for a particular color/size combination for an item. A barcode may be printed in machine readable format using one of a number of common symbologies, such as UPC-A, Code 39, etc.

Vietnamese (VI)Mã vạch

Là một biểu tượng nhận dạng đặc trưng của một loại hàng hóa hoặc sự kết hợp về màu sác/kích thước của hàng hóa trong kho Mã vạch có thể được in dưới dạng một định dạng đọc được trên máy sử dụng các số thông thường như UPC-A, mã ...

Retail; Others

English (EN)Ethical funds

Funds which only invest in companies which meet their requirements e.g. for treatment of workers and producers, CSR involvement, carbon footprint etc.

Vietnamese (VI)Quỹ từ thiện

Là quỹ chỉ đầu tư vào các công ty đáp ứng được những tiêu chuẩn riêng như cách thức đối xử với công nhân và nhà sản xuất, CSR,dấu chân carbon

Financial services; Stocks & securities

English (EN)duty-free zone

Usually located next to an international airport or port. Goods can be sold, stored and reshipped in these zones without payment of custom duties or other direct taxes, provided they are not imported into the country where such sites are located.

Vietnamese (VI)Khu vực miễn thuế

thường là các khu gần sân bay hoặc cảng Hàng hóa có thể được bán, lưu trữ hoặc tái xuất trong khu vực này mà không phải trả bất kỳ khoản thuế hải quan hay thuế trực tiếp nào khác miễn là các hàng hóa này không được nhập khẩu vào nước đã có những khu như ...

Tobacco; General tobacco