portrait

hongvinhnguyen

Viet Nam

Translate From: English (EN)

Translate To: Vietnamese (VI)

1,194

Words Translated

0

Terms Translated

hongvinhnguyen’s Selected Translation Work

Terms and text shown below represent hongvinhnguyen’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.

English (EN)assignment

The receipt of an exercise notice by an option writer (seller) that obligates him to sell (in the case of a call) or purchase (in the case of a put) the underlying security at the specified strike price.

Vietnamese (VI)lệnh

là khi nhận được thông báo của người bán quyền chọn chỉ định bán (trường hợp quyền chọn mua) hoặc chỉ định mua (trường hợp quyền chọn bán) chứng khoán ở một mức giá thực hiện nhất định

Financial services; Funds

English (EN)sign

An outward manifestation that stands for something - and for somebody. Semiotics studies culture and views its material products and what happens in it as signs.

Vietnamese (VI)Ký hiệu

Sự biểu hiện ra bên ngoài của một vật thể-một người Ký hiệu học nghiên cứu các tập tục và xem xét các ký hiệu và điều gì xảy ra bên trong các ký hiệu

Art history; Visual arts

English (EN)backorder

A type of order normally created when there is insufficient quantity available for a sale or order.

Vietnamese (VI)Đơn hàng tồn đọng

Là loại đơn hàng thường xuất hiện khi không có đủ lượng hàng sẵn có để bán hoặc chào hàng

Retail; Others

English (EN)Ticker symbol

A unique alphabetical name (usually 3 letters) for a company's stock. In the financial pages of a newspaper, the company name is often omitted in favor of a ticker symbol.

Vietnamese (VI)Mã chứng khoán

Là tên gọi của cổ phiếu một công ty thường là 3 chữ cái của bảng chữ cái Trong các trang báo tài chính, tên công ty thường được thay thế bằng các mã chứng khoán này

Financial services; Stocks & securities

English (EN)relapse

A return to regular smoking after a period of abstinence.

Vietnamese (VI)Tái phát

Sự quay trở lại của việc hút thuốc thường xuyên sau một giai đoạn ngừng

Tobacco; General tobacco

English (EN)mackerel

any of various similar fishes of the Scombridae family

Vietnamese (VI)Cá thu

Là bất kỳ loại cá nào trong số các loại cá giống của dòng cá bạc má

Tourism & hospitality; Travel services

English (EN)trecento

An italian word meaning “three hundred”; the fourteenth century.

Vietnamese (VI)trecento

Từ tiếng Ý có nghĩa là \"ba trăm\"; ở thế ký 13

Art history; Visual arts

English (EN)subject

That about which an art work is concerned. If an art work has a title, the viewer can use it to help identify the subject.

Vietnamese (VI)Chủ đề

là thứ mà tác phẩm nghệ thuật hướng tới nếu một tác phẩm nghệ thuật có tiêu đề thì người xem có thể sử dụng tiêu đề này để xác định chủ đề của tác phẩm

Art history; Visual arts

English (EN)sense

The function of seeing, hearing, smelling, touching or tasting.

Vietnamese (VI)Cảm giác

Là phản ứng khi nhìn, nghe, ngửi, sờ, hoặc nếm một thứ gì đó

Art history; Visual arts

English (EN)Liquidation preference

The order interested parties are paid off in in the case of liquidation of a company. This generally means creditors and banks before shareholders.

Vietnamese (VI)Ưu tiên thanh khoản

Các bên liên quan theo thứ tự sẽ được thanh toán khi công ty có thanh khoản Thông thường các tổ chức tín dụng và ngân hàng sẽ được ưu tiên thanh toán trước các cổ đông

Financial services; Stocks & securities