portrait

hongvinhnguyen

Viet Nam

Translate From: English (EN)

Translate To: Vietnamese (VI)

1,194

Words Translated

55

Terms Translated

hongvinhnguyen’s Selected Translation Work

Terms and text shown below represent hongvinhnguyen’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.

English (EN)value

The relative darkness or lightness of a color. White represents the highest value, black the lowest, and greys all possible values in between. Every hue has an inherent value (e.g. The primary blue is of lower value than the primary yellow), though they may ...

Vietnamese (VI)giá trị

độ sáng hoặc tối tương đối của một màu sắc Màu trắng là màu có giá trị cao nhất, màu đen có giá trị thấp nhất, các màu ghi xám có giá trị nằm ở giữa Mỗi màu sắc có một giá trị riêng (ví dụ, màu xanh dương cơ bản-primary blue có giá trị thấp hơn màu vàng cơ ...

Art history; Visual arts

English (EN)trompe l’oeil

A french phrase meaning “deceive the eye. ” This usually refers to a painting that aims to trick the viewer into believing in the physical reality of the depicted objects.

Vietnamese (VI)nghệ thuật vẽ tranh như thật

Từ tiếng Pháp có nghĩa là \"đánh lừa mắt\" Thuật ngữ này thường được dùng đề cập đến một nghệ thuật vẽ tranh với mục tiêu đánh lừa người xem tin vào sự tồn tại thực tế của vật thể được ...

Art history; Visual arts

English (EN)bill of lading (bol)

A shipping document that serves as evidence that the carrier received shipment and as a contract between carrier and shipper.

Vietnamese (VI)Vận đơn

là một tài liệu sử dụng trong ngành vận tải biển với chức năng làm bằng chứng về việc nhận hàng và bằng chứng về sự liên lạc giữa người vận chuyển và người chuyển hàng

Retail; Others

English (EN)trecento

An italian word meaning “three hundred”; the fourteenth century.

Vietnamese (VI)trecento

Từ tiếng Ý có nghĩa là \"ba trăm\"; ở thế ký 13

Art history; Visual arts

English (EN)variance

A measure of dispersion which is the mean of the squares of deviations of the observations from the population mean. Estimated as the ratio of a sum of squares to the corresponding number of degrees of freedom.

Vietnamese (VI)phương sai

là đại lượng đo sự sai khác được tính bằng bình quân của các căn bậc hai của độ lệch của các biến số so với bình quân của tập hợp Được ước tính theo tỷ lệ của tổng các căn bậc hai của các mức độ biến động tương ...

Agriculture; Rice science

English (EN)Ticker symbol

A unique alphabetical name (usually 3 letters) for a company's stock. In the financial pages of a newspaper, the company name is often omitted in favor of a ticker symbol.

Vietnamese (VI)Mã chứng khoán

Là tên gọi của cổ phiếu một công ty thường là 3 chữ cái của bảng chữ cái Trong các trang báo tài chính, tên công ty thường được thay thế bằng các mã chứng khoán này

Financial services; Stocks & securities

English (EN)Ethical funds

Funds which only invest in companies which meet their requirements e.g. for treatment of workers and producers, CSR involvement, carbon footprint etc.

Vietnamese (VI)Quỹ từ thiện

Là quỹ chỉ đầu tư vào các công ty đáp ứng được những tiêu chuẩn riêng như cách thức đối xử với công nhân và nhà sản xuất, CSR,dấu chân carbon

Financial services; Stocks & securities

English (EN)triforium

The middle storey of a church; it is often a walled passageway above the main arcade, or the aisle roof.

Vietnamese (VI)ban lơn đầu nhà thờ, nơi dành cho ban hát

Tầng lửng của một nhà thờ, thường là một lối đi bên trên mái vòm chính, hoặc một mái sảnh chính

Art history; Visual arts

English (EN)Dilution

When earnings from common stock are reduced owing to additional shares being issued or when convertible securities are converted.

Vietnamese (VI)Sự pha loãng

Khi thu nhập từ cổ phiếu phổ thông giảm do việc phát hành thêm cổ phiếu hoặc khi xuất hiện chứng khoán chuyển đổi

Financial services; Stocks & securities

English (EN)water use efficiency

1). Expressed in terms of dry matter or harvested portion of the crop produced per unit of water consumed. 2). Ratio of the water used for evapotranspiration, seepage, and percolation to the sum of rainfall and irrigation supply.

Vietnamese (VI)Hiệu quả sử dụng nước

Được thể hiện dưới dạng tỷ lệ giải quyết được vấn đề đất khô hoặc lượng mùa màng thu hoạch được trên 1 đơn vị nước sử dụng Tỷ lệ nước bốc hơi, thất thoát, và tràn ra so với tổng lượng nước mưa và lượng nước tưới ...

Agriculture; Rice science