portrait

hongvinhnguyen

Viet Nam

Translate From: English (EN)

Translate To: Vietnamese (VI)

1,194

Words Translated

55

Terms Translated

hongvinhnguyen’s Selected Translation Work

Terms and text shown below represent hongvinhnguyen’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.

English (EN)average days to maturity

The average time to maturity of securities held by a mutual fund. Changes in interest rates have greater impact on funds with longer average life.

Vietnamese (VI)Số ngày đáo hạn bình quân

Thời gian đáo hạn bình quân của chứng khoán do quỹ hỗ tương nắm giữ Sự thay đổi trong lãi suất có ảnh hưởng lớn đến các quỹ có thời gian bình quân dài hơn

Financial services; Funds

English (EN)Dilution

When earnings from common stock are reduced owing to additional shares being issued or when convertible securities are converted.

Vietnamese (VI)Sự pha loãng

Khi thu nhập từ cổ phiếu phổ thông giảm do việc phát hành thêm cổ phiếu hoặc khi xuất hiện chứng khoán chuyển đổi

Financial services; Stocks & securities

English (EN)duty not paid

A company euphemism for goods that have been smuggled.

Vietnamese (VI)trốn thuế

là hành động của một công ty nói rằng hàng hóa của mình bị buôn lậu

Tobacco; General tobacco

English (EN)additional markdown

An increase of a previous markdown to further lower the selling price.

Vietnamese (VI)Giảm giá thêm

Sự gia tăng của những khoản giảm giá trước đó xuống mức giá thấp hơn giá bán

Retail; Others

English (EN)accounting interface

A method of transferring distributions and vouchered receivings from retail softwareto an accounting software package.

Vietnamese (VI)Giao diện kế toán

một phương pháp chuyển những thông tin nhận được và những dữ liệu từ phần mềm bán lẻ sang gói phần mềm kế toán

Retail; Others

English (EN)duty-free zone

Usually located next to an international airport or port. Goods can be sold, stored and reshipped in these zones without payment of custom duties or other direct taxes, provided they are not imported into the country where such sites are located.

Vietnamese (VI)Khu vực miễn thuế

thường là các khu gần sân bay hoặc cảng Hàng hóa có thể được bán, lưu trữ hoặc tái xuất trong khu vực này mà không phải trả bất kỳ khoản thuế hải quan hay thuế trực tiếp nào khác miễn là các hàng hóa này không được nhập khẩu vào nước đã có những khu như ...

Tobacco; General tobacco

English (EN)mangosteen

the berry of a Malaysian evergreen tree (Garcinia mangostana)

Vietnamese (VI)Măng cụt

Dòng quả mọng của Malaysia (tên khoa học là Garcinia mangostana)

Tourism & hospitality; Travel services

English (EN)deadweight loss

The extent to which the value and impact of a tax, tax relief or subsidy is reduced because of its side-effects. For instance, increasing the amount of tax levied on workers’ pay will lead some workers to stop working or work less, so reducing the amount of ...

Vietnamese (VI)Khoản mất không

Mức độ mà tại đó giá trị và ảnh hưởng của thuế, ưu đãi thuế hoặc trợ cấp bị giảm xuống do ảnh hưởng phụ gây ra Ví dụ như, tăng thuế đánh vào thu nhập của người lao động sẽ dẫn đến trường hợp một số lao động sẽ nghỉ việc hoặc làm việc ít hơn, vì thế sẽ dẫn đến ...

Economy; Economics

English (EN)action

Defines the type of order being placed or trade completed, i.e. Buy (Bought), Sell (Sold), FA Buy, FA Sell, SR Sell, Exchange, etc.

Vietnamese (VI)lệnh thực hiện

Là loại lệnh được thực hiện hoặc hoàn thành ví dụ lệnh mua, lệnh bán, lệnh mua FA, bán FA, bán SR, trao đổi...

Financial services; Funds

English (EN)Mid Cap

Companies with a market capitalization of $2 billion to $10 billion.

Vietnamese (VI)Các công ty có mức vốn hóa thị trường ở mức trung bình

Thường là các công ty có mức vốn hóa thị trường từ 2 đến 10 tỷ USD

Financial services; Stocks & securities