portrait

hongvinhnguyen

Viet Nam

Translate From: English (EN)

Translate To: Vietnamese (VI)

1,194

Words Translated

55

Terms Translated

hongvinhnguyen’s Selected Translation Work

Terms and text shown below represent hongvinhnguyen’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.

English (EN)tracery

Ornamental stone pattern work used in the upper parts of windows.

Vietnamese (VI)Họa tiết hình mảng

họa tiết bằng đá dùng để trang trí thường xuất hiện ở phần phía trên của các ô cửa sổ

Art history; Visual arts

English (EN)triforium

The middle storey of a church; it is often a walled passageway above the main arcade, or the aisle roof.

Vietnamese (VI)ban lơn đầu nhà thờ, nơi dành cho ban hát

Tầng lửng của một nhà thờ, thường là một lối đi bên trên mái vòm chính, hoặc một mái sảnh chính

Art history; Visual arts

English (EN)sfumato

An italian word meaning smoke, describing a smooth shift in tone from light to dark in shadows on objects, as distinct from sharp or stepwise gradations of contrast. Leonardo da vinci regarded the mastery of this effect as one of the most important for ...

Vietnamese (VI)Cách vẽ sắc thái mờ hoà vào nhau

Một từ tiếng ý miêu tả tình trạng mờ ảo, sự chuyển màu nhẹ nhàng từ sáng sang tối khi đổ bóng của vật, cũng như sự khác biệt trong tương phản rõ rệt hoặc từng bước Leonardo da vinci đã coi đây là hiệu ứng quan trọng trong nghệ ...

Art history; Visual arts

English (EN)Ticker symbol

A unique alphabetical name (usually 3 letters) for a company's stock. In the financial pages of a newspaper, the company name is often omitted in favor of a ticker symbol.

Vietnamese (VI)Mã chứng khoán

Là tên gọi của cổ phiếu một công ty thường là 3 chữ cái của bảng chữ cái Trong các trang báo tài chính, tên công ty thường được thay thế bằng các mã chứng khoán này

Financial services; Stocks & securities

English (EN)Mid Cap

Companies with a market capitalization of $2 billion to $10 billion.

Vietnamese (VI)Các công ty có mức vốn hóa thị trường ở mức trung bình

Thường là các công ty có mức vốn hóa thị trường từ 2 đến 10 tỷ USD

Financial services; Stocks & securities

English (EN)shape

A two dimensional area, bounded by lines, distinct from form, which describes an object in three dimensions.

Vietnamese (VI)hình dạng

Diện tích 2 chiều, có các đường bao quanh, phân biệt với hình thể- mô tả một vật thể theo 3 chiều

Art history; Visual arts

English (EN)average days to maturity

The average time to maturity of securities held by a mutual fund. Changes in interest rates have greater impact on funds with longer average life.

Vietnamese (VI)Số ngày đáo hạn bình quân

Thời gian đáo hạn bình quân của chứng khoán do quỹ hỗ tương nắm giữ Sự thay đổi trong lãi suất có ảnh hưởng lớn đến các quỹ có thời gian bình quân dài hơn

Financial services; Funds

English (EN)count

Enumerate some characteristic such as the number of items in inventory.

Vietnamese (VI)Đếm

Liệt kê các đặc điểm như số lượng các mặt hàng trong kho

Accounting; Auditing

English (EN)average daily trading volume

The sum of the last 20 days of trading volume divided by 20.

Vietnamese (VI)Lượng giao dịch bình quân theo ngày

Là thương số giữa tổng số chứng khoán trong 20 ngày giao dịch gần nhất với 20

Financial services; Funds

English (EN)totem

An animate or inanimate object that serves as an emblem for a clan or a people; more generally, any venerated symbol.

Vietnamese (VI)tô tem

Một động vật hoặt vật thể tự nhiên được coi như một biểu tượng của một nhóm người, nói chung là một biển tượng được sùng bái

Art history; Visual arts