Terms and text shown below represent hongvinhnguyen’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.
Funds which only invest in companies which meet their requirements e.g. for treatment of workers and producers, CSR involvement, carbon footprint etc.
Là quỹ chỉ đầu tư vào các công ty đáp ứng được những tiêu chuẩn riêng như cách thức đối xử với công nhân và nhà sản xuất, CSR,dấu chân carbon
The extent to which the value and impact of a tax, tax relief or subsidy is reduced because of its side-effects. For instance, increasing the amount of tax levied on workers’ pay will lead some workers to stop working or work less, so reducing the amount of ...
Mức độ mà tại đó giá trị và ảnh hưởng của thuế, ưu đãi thuế hoặc trợ cấp bị giảm xuống do ảnh hưởng phụ gây ra Ví dụ như, tăng thuế đánh vào thu nhập của người lao động sẽ dẫn đến trường hợp một số lao động sẽ nghỉ việc hoặc làm việc ít hơn, vì thế sẽ dẫn đến ...
Brokers which work for a small commission but do not provide personal advice.
Những người môi giới làm việc để hưởng những khoản hoa hồng nhỏ nhưng không cung cấp dịch vụ tư vấn cá nhân
A measure of dispersion which is the mean of the squares of deviations of the observations from the population mean. Estimated as the ratio of a sum of squares to the corresponding number of degrees of freedom.
là đại lượng đo sự sai khác được tính bằng bình quân của các căn bậc hai của độ lệch của các biến số so với bình quân của tập hợp Được ước tính theo tỷ lệ của tổng các căn bậc hai của các mức độ biến động tương ...
The relative darkness or lightness of a color. White represents the highest value, black the lowest, and greys all possible values in between. Every hue has an inherent value (e.g. The primary blue is of lower value than the primary yellow), though they may ...
độ sáng hoặc tối tương đối của một màu sắc Màu trắng là màu có giá trị cao nhất, màu đen có giá trị thấp nhất, các màu ghi xám có giá trị nằm ở giữa Mỗi màu sắc có một giá trị riêng (ví dụ, màu xanh dương cơ bản-primary blue có giá trị thấp hơn màu vàng cơ ...
An experiment to determine or test the quality or performance of a specific variety, system, or crop rotation and its usefulness in increasing farmers' production.
một phép toán được thực hiện nhằm mục đích xác định hoặc kiểm tra chất lượng hoặc hiệu quả của một hệ thống, biến số hoặc sự luân phiên tương ứng và sự hữu dụng của phép thử trong việc gia tăng hiệu quả sản xuất của nông ...
When a debtor fails to either repay interest or repay the principal of a loan.
Là khi một người đi vay không thể trả được lãi hoặc gốc của khoản vay
A type of order normally created when there is insufficient quantity available for a sale or order.
Là loại đơn hàng thường xuất hiện khi không có đủ lượng hàng sẵn có để bán hoặc chào hàng
One that is inconvenient, annoying, or vexatious, a bother
Là thứ gây ra cảm giác khó chịu, bực mình, tức giận
A method of transferring distributions and vouchered receivings from retail softwareto an accounting software package.
một phương pháp chuyển những thông tin nhận được và những dữ liệu từ phần mềm bán lẻ sang gói phần mềm kế toán