Terms and text shown below represent hongvinhnguyen’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.
An experiment to determine or test the quality or performance of a specific variety, system, or crop rotation and its usefulness in increasing farmers' production.
một phép toán được thực hiện nhằm mục đích xác định hoặc kiểm tra chất lượng hoặc hiệu quả của một hệ thống, biến số hoặc sự luân phiên tương ứng và sự hữu dụng của phép thử trong việc gia tăng hiệu quả sản xuất của nông ...
Brokerages which manage the investments of individuals/organizations, and provide advice, but for a high fee.
Là dịch vụ môi giới trong đó thực hiện cả dịch vụ quản lý đầu tư cho cá nhân/tổ chức và tư vấn với mức phí cao
The sum of the last 20 days of trading volume divided by 20.
Là thương số giữa tổng số chứng khoán trong 20 ngày giao dịch gần nhất với 20
A type of order normally created when there is insufficient quantity available for a sale or order.
Là loại đơn hàng thường xuất hiện khi không có đủ lượng hàng sẵn có để bán hoặc chào hàng
When a debtor fails to either repay interest or repay the principal of a loan.
Là khi một người đi vay không thể trả được lãi hoặc gốc của khoản vay
A measure of dispersion which is the mean of the squares of deviations of the observations from the population mean. Estimated as the ratio of a sum of squares to the corresponding number of degrees of freedom.
là đại lượng đo sự sai khác được tính bằng bình quân của các căn bậc hai của độ lệch của các biến số so với bình quân của tập hợp Được ước tính theo tỷ lệ của tổng các căn bậc hai của các mức độ biến động tương ...
The summation of the distinctive features in a certain genre of art works done by an individual or a group.
Là tập hợp của các đặc điểm khác biệt trong các tác phẩm nghệ thuật thực hiện bởi một cá nhân hoặc một nhóm nghệ sỹ
A method of transferring distributions and vouchered receivings from retail softwareto an accounting software package.
một phương pháp chuyển những thông tin nhận được và những dữ liệu từ phần mềm bán lẻ sang gói phần mềm kế toán
A unique alphabetical name (usually 3 letters) for a company's stock. In the financial pages of a newspaper, the company name is often omitted in favor of a ticker symbol.
Là tên gọi của cổ phiếu một công ty thường là 3 chữ cái của bảng chữ cái Trong các trang báo tài chính, tên công ty thường được thay thế bằng các mã chứng khoán này
A shipping document that serves as evidence that the carrier received shipment and as a contract between carrier and shipper.
là một tài liệu sử dụng trong ngành vận tải biển với chức năng làm bằng chứng về việc nhận hàng và bằng chứng về sự liên lạc giữa người vận chuyển và người chuyển hàng