Terms and text shown below represent hongvinhnguyen’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.
An animate or inanimate object that serves as an emblem for a clan or a people; more generally, any venerated symbol.
Một động vật hoặt vật thể tự nhiên được coi như một biểu tượng của một nhóm người, nói chung là một biển tượng được sùng bái
Defines the type of order being placed or trade completed, i.e. Buy (Bought), Sell (Sold), FA Buy, FA Sell, SR Sell, Exchange, etc.
Là loại lệnh được thực hiện hoặc hoàn thành ví dụ lệnh mua, lệnh bán, lệnh mua FA, bán FA, bán SR, trao đổi...
is run through a computer program to test the software. Test data can be used to test compliance with controls in the software.
là dữ liệu dùng để chạy qua một chương trình máy tính nhằm kiểm thử phần mềm dữ liệu kiểm chứng có thể được sử dụng nhằm kiểm thử sự tương thích với các lệnh điều khiển của phần mềm
Funds which only invest in companies which meet their requirements e.g. for treatment of workers and producers, CSR involvement, carbon footprint etc.
Là quỹ chỉ đầu tư vào các công ty đáp ứng được những tiêu chuẩn riêng như cách thức đối xử với công nhân và nhà sản xuất, CSR,dấu chân carbon
An increase of a previous markdown to further lower the selling price.
Sự gia tăng của những khoản giảm giá trước đó xuống mức giá thấp hơn giá bán
Ornamental stone pattern work used in the upper parts of windows.
họa tiết bằng đá dùng để trang trí thường xuất hiện ở phần phía trên của các ô cửa sổ
The function of seeing, hearing, smelling, touching or tasting.
Là phản ứng khi nhìn, nghe, ngửi, sờ, hoặc nếm một thứ gì đó
The periods where the majority of corporations publicise their earnings for the quarter. Usually in January, April, July and October.
Là giai đoạn mà hầu hết các công ty công bố kết quả hoạt động kinh doanh theo quý Thường vào tháng 1, tháng 4, tháng 7 và tháng 10
An investor who believes that the market, or individual securities, will rise.
Là một nhà đầu tư tin tưởng vào thị trường hoặc loại chứng khoán nào đó sẽ tăng giá
A return to regular smoking after a period of abstinence.
Sự quay trở lại của việc hút thuốc thường xuyên sau một giai đoạn ngừng