Terms and text shown below represent hongvinhnguyen’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.
Companies with a market capitalization of $2 billion to $10 billion.
Thường là các công ty có mức vốn hóa thị trường từ 2 đến 10 tỷ USD
A reference to what the price of the offering is trading at when the stock bid price in the aftermarket is the same as the IPO price.
Đề cập đến việc mức giá nào của lần phát hành được giao dịch sau lần giá đấu thầu bằng với giá của lần IPO
A type of order normally created when there is insufficient quantity available for a sale or order.
Là loại đơn hàng thường xuất hiện khi không có đủ lượng hàng sẵn có để bán hoặc chào hàng
An italian word meaning smoke, describing a smooth shift in tone from light to dark in shadows on objects, as distinct from sharp or stepwise gradations of contrast. Leonardo da vinci regarded the mastery of this effect as one of the most important for ...
Một từ tiếng ý miêu tả tình trạng mờ ảo, sự chuyển màu nhẹ nhàng từ sáng sang tối khi đổ bóng của vật, cũng như sự khác biệt trong tương phản rõ rệt hoặc từng bước Leonardo da vinci đã coi đây là hiệu ứng quan trọng trong nghệ ...
The susceptibility of a balance or transaction class to error that could be material, when aggregated with other errors, assuming no related internal controls.
khả năng cân bằng hoặc giao dịch gây ra lỗi có thể rất lớn khi cộng gộp với các lỗi khác, giả sử không đặt trong sự kiểm soát nội bộ nào
A unique identifier for an inventory item or for a particular color/size combination for an item. A barcode may be printed in machine readable format using one of a number of common symbologies, such as UPC-A, Code 39, etc.
Là một biểu tượng nhận dạng đặc trưng của một loại hàng hóa hoặc sự kết hợp về màu sác/kích thước của hàng hóa trong kho Mã vạch có thể được in dưới dạng một định dạng đọc được trên máy sử dụng các số thông thường như UPC-A, mã ...
Enumerate some characteristic such as the number of items in inventory.
Liệt kê các đặc điểm như số lượng các mặt hàng trong kho
A company euphemism for goods that have been smuggled.
là hành động của một công ty nói rằng hàng hóa của mình bị buôn lậu
An italian word meaning “three hundred”; the fourteenth century.
Từ tiếng Ý có nghĩa là \"ba trăm\"; ở thế ký 13
A shipping document that serves as evidence that the carrier received shipment and as a contract between carrier and shipper.
là một tài liệu sử dụng trong ngành vận tải biển với chức năng làm bằng chứng về việc nhận hàng và bằng chứng về sự liên lạc giữa người vận chuyển và người chuyển hàng