Terms and text shown below represent hongvinhnguyen’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.
A process that determines the age (number of days old) of customer open items.
Là quá trình xác định tuổi (số ngày tuổi)
The order interested parties are paid off in in the case of liquidation of a company. This generally means creditors and banks before shareholders.
Các bên liên quan theo thứ tự sẽ được thanh toán khi công ty có thanh khoản Thông thường các tổ chức tín dụng và ngân hàng sẽ được ưu tiên thanh toán trước các cổ đông
That about which an art work is concerned. If an art work has a title, the viewer can use it to help identify the subject.
là thứ mà tác phẩm nghệ thuật hướng tới nếu một tác phẩm nghệ thuật có tiêu đề thì người xem có thể sử dụng tiêu đề này để xác định chủ đề của tác phẩm
Brokers which work for a small commission but do not provide personal advice.
Những người môi giới làm việc để hưởng những khoản hoa hồng nhỏ nhưng không cung cấp dịch vụ tư vấn cá nhân
Usually located next to an international airport or port. Goods can be sold, stored and reshipped in these zones without payment of custom duties or other direct taxes, provided they are not imported into the country where such sites are located.
thường là các khu gần sân bay hoặc cảng Hàng hóa có thể được bán, lưu trữ hoặc tái xuất trong khu vực này mà không phải trả bất kỳ khoản thuế hải quan hay thuế trực tiếp nào khác miễn là các hàng hóa này không được nhập khẩu vào nước đã có những khu như ...
A japanese word meaning “pictures of the floating world. ” A movement in japanese painting and print making from the 16th to the 19th centuries. Prominent artists were masonobu, hokusai and hiroshige.
Một từ tiếng Nhaatk có nghĩ là \"những bức tranh của thế giới nổi\" Một phong trào trong hội họa Nhật Bản từ thế kỷ 16 đến thế kỷ 19 Các họa sĩ nổi bật là các masonobu, hokusai và hiroshige.
A company euphemism for goods that have been smuggled.
là hành động của một công ty nói rằng hàng hóa của mình bị buôn lậu
(corroborating) (corroboration) (corroborative) To strengthen with other evidence, to make more certain.
Khái niệm chứng thực nhằm mục đích gia tăng chứng cứ để tăng tính xác thực
An increase of a previous markdown to further lower the selling price.
Sự gia tăng của những khoản giảm giá trước đó xuống mức giá thấp hơn giá bán
The relative darkness or lightness of a color. White represents the highest value, black the lowest, and greys all possible values in between. Every hue has an inherent value (e.g. The primary blue is of lower value than the primary yellow), though they may ...
độ sáng hoặc tối tương đối của một màu sắc Màu trắng là màu có giá trị cao nhất, màu đen có giá trị thấp nhất, các màu ghi xám có giá trị nằm ở giữa Mỗi màu sắc có một giá trị riêng (ví dụ, màu xanh dương cơ bản-primary blue có giá trị thấp hơn màu vàng cơ ...