Terms and text shown below represent hongvinhnguyen’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.
(corroborating) (corroboration) (corroborative) To strengthen with other evidence, to make more certain.
Khái niệm chứng thực nhằm mục đích gia tăng chứng cứ để tăng tính xác thực
An increase of a previous markdown to further lower the selling price.
Sự gia tăng của những khoản giảm giá trước đó xuống mức giá thấp hơn giá bán
A method of transferring distributions and vouchered receivings from retail softwareto an accounting software package.
một phương pháp chuyển những thông tin nhận được và những dữ liệu từ phần mềm bán lẻ sang gói phần mềm kế toán
One that is inconvenient, annoying, or vexatious, a bother
Là thứ gây ra cảm giác khó chịu, bực mình, tức giận
Funds which only invest in companies which meet their requirements e.g. for treatment of workers and producers, CSR involvement, carbon footprint etc.
Là quỹ chỉ đầu tư vào các công ty đáp ứng được những tiêu chuẩn riêng như cách thức đối xử với công nhân và nhà sản xuất, CSR,dấu chân carbon
The periods where the majority of corporations publicise their earnings for the quarter. Usually in January, April, July and October.
Là giai đoạn mà hầu hết các công ty công bố kết quả hoạt động kinh doanh theo quý Thường vào tháng 1, tháng 4, tháng 7 và tháng 10
A type of order normally created when there is insufficient quantity available for a sale or order.
Là loại đơn hàng thường xuất hiện khi không có đủ lượng hàng sẵn có để bán hoặc chào hàng
Brokers which work for a small commission but do not provide personal advice.
Những người môi giới làm việc để hưởng những khoản hoa hồng nhỏ nhưng không cung cấp dịch vụ tư vấn cá nhân
Companies with a market capitalization of under $2 billion.
Thường là các công ty có mức vốn hóa thị trường nhỏ hơn 2 tỷ USD
A unique identifier for an inventory item or for a particular color/size combination for an item. A barcode may be printed in machine readable format using one of a number of common symbologies, such as UPC-A, Code 39, etc.
Là một biểu tượng nhận dạng đặc trưng của một loại hàng hóa hoặc sự kết hợp về màu sác/kích thước của hàng hóa trong kho Mã vạch có thể được in dưới dạng một định dạng đọc được trên máy sử dụng các số thông thường như UPC-A, mã ...