Terms and text shown below represent hongvinhnguyen’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.
The concept that investments with high potential returns are invariably more risky, and those with low potential returns are less risky.
Là khái niệm chỉ ra rằng các hoạt động đầu tư với mức lợi nhuận tiềm năng lớn luôn luôn tiềm ẩn nhiều rủi ro hơn, và các hoạt động đầu tư với mức lợi nhuận tiềm năng nhỏ thì mức rủi ro cũng thấp ...
The sum of the last 20 days of trading volume divided by 20.
Là thương số giữa tổng số chứng khoán trong 20 ngày giao dịch gần nhất với 20
A shipping document that serves as evidence that the carrier received shipment and as a contract between carrier and shipper.
là một tài liệu sử dụng trong ngành vận tải biển với chức năng làm bằng chứng về việc nhận hàng và bằng chứng về sự liên lạc giữa người vận chuyển và người chuyển hàng
Ornamental stone pattern work used in the upper parts of windows.
họa tiết bằng đá dùng để trang trí thường xuất hiện ở phần phía trên của các ô cửa sổ
An outward manifestation that stands for something - and for somebody. Semiotics studies culture and views its material products and what happens in it as signs.
Sự biểu hiện ra bên ngoài của một vật thể-một người Ký hiệu học nghiên cứu các tập tục và xem xét các ký hiệu và điều gì xảy ra bên trong các ký hiệu
Companies with a market capitalization of $10 billion plus.
Thường là các công ty có mức vốn hóa thị trường từ 10 tỷ USD trở lên
The point where lines bounding surfaces depicted as parallel in a picture plane meet, somewhere on the horizon line of the image.
là điểm mà tại đó các đường bao của các bề mặt được vẽ song song trong một mặt phẳng tranh gặp nhau, ở một điểm nào đó trên đường ngang của tranh
An experiment to determine or test the quality or performance of a specific variety, system, or crop rotation and its usefulness in increasing farmers' production.
một phép toán được thực hiện nhằm mục đích xác định hoặc kiểm tra chất lượng hoặc hiệu quả của một hệ thống, biến số hoặc sự luân phiên tương ứng và sự hữu dụng của phép thử trong việc gia tăng hiệu quả sản xuất của nông ...
The order interested parties are paid off in in the case of liquidation of a company. This generally means creditors and banks before shareholders.
Các bên liên quan theo thứ tự sẽ được thanh toán khi công ty có thanh khoản Thông thường các tổ chức tín dụng và ngân hàng sẽ được ưu tiên thanh toán trước các cổ đông
A reference to what the price of the offering is trading at when the stock bid price in the aftermarket is the same as the IPO price.
Đề cập đến việc mức giá nào của lần phát hành được giao dịch sau lần giá đấu thầu bằng với giá của lần IPO