Terms and text shown below represent hongvinhnguyen’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.
1). Expressed in terms of dry matter or harvested portion of the crop produced per unit of water consumed. 2). Ratio of the water used for evapotranspiration, seepage, and percolation to the sum of rainfall and irrigation supply.
Được thể hiện dưới dạng tỷ lệ giải quyết được vấn đề đất khô hoặc lượng mùa màng thu hoạch được trên 1 đơn vị nước sử dụng Tỷ lệ nước bốc hơi, thất thoát, và tràn ra so với tổng lượng nước mưa và lượng nước tưới ...
An animate or inanimate object that serves as an emblem for a clan or a people; more generally, any venerated symbol.
Một động vật hoặt vật thể tự nhiên được coi như một biểu tượng của một nhóm người, nói chung là một biển tượng được sùng bái
That about which an art work is concerned. If an art work has a title, the viewer can use it to help identify the subject.
là thứ mà tác phẩm nghệ thuật hướng tới nếu một tác phẩm nghệ thuật có tiêu đề thì người xem có thể sử dụng tiêu đề này để xác định chủ đề của tác phẩm
Defines the type of order being placed or trade completed, i.e. Buy (Bought), Sell (Sold), FA Buy, FA Sell, SR Sell, Exchange, etc.
Là loại lệnh được thực hiện hoặc hoàn thành ví dụ lệnh mua, lệnh bán, lệnh mua FA, bán FA, bán SR, trao đổi...
The summation of the distinctive features in a certain genre of art works done by an individual or a group.
Là tập hợp của các đặc điểm khác biệt trong các tác phẩm nghệ thuật thực hiện bởi một cá nhân hoặc một nhóm nghệ sỹ
A unique identifier for an inventory item or for a particular color/size combination for an item. A barcode may be printed in machine readable format using one of a number of common symbologies, such as UPC-A, Code 39, etc.
Là một biểu tượng nhận dạng đặc trưng của một loại hàng hóa hoặc sự kết hợp về màu sác/kích thước của hàng hóa trong kho Mã vạch có thể được in dưới dạng một định dạng đọc được trên máy sử dụng các số thông thường như UPC-A, mã ...
The order interested parties are paid off in in the case of liquidation of a company. This generally means creditors and banks before shareholders.
Các bên liên quan theo thứ tự sẽ được thanh toán khi công ty có thanh khoản Thông thường các tổ chức tín dụng và ngân hàng sẽ được ưu tiên thanh toán trước các cổ đông
A method of transferring distributions and vouchered receivings from retail softwareto an accounting software package.
một phương pháp chuyển những thông tin nhận được và những dữ liệu từ phần mềm bán lẻ sang gói phần mềm kế toán
A two dimensional area, bounded by lines, distinct from form, which describes an object in three dimensions.
Diện tích 2 chiều, có các đường bao quanh, phân biệt với hình thể- mô tả một vật thể theo 3 chiều
The receipt of an exercise notice by an option writer (seller) that obligates him to sell (in the case of a call) or purchase (in the case of a put) the underlying security at the specified strike price.
là khi nhận được thông báo của người bán quyền chọn chỉ định bán (trường hợp quyền chọn mua) hoặc chỉ định mua (trường hợp quyền chọn bán) chứng khoán ở một mức giá thực hiện nhất định