portrait

hongvinhnguyen

Viet Nam

Translate From: English (EN)

Translate To: Vietnamese (VI)

1,194

Words Translated

0

Terms Translated

hongvinhnguyen’s Selected Translation Work

Terms and text shown below represent hongvinhnguyen’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.

English (EN)duty not paid

A company euphemism for goods that have been smuggled.

Vietnamese (VI)trốn thuế

là hành động của một công ty nói rằng hàng hóa của mình bị buôn lậu

Tobacco; General tobacco

English (EN)sfumato

An italian word meaning smoke, describing a smooth shift in tone from light to dark in shadows on objects, as distinct from sharp or stepwise gradations of contrast. Leonardo da vinci regarded the mastery of this effect as one of the most important for ...

Vietnamese (VI)Cách vẽ sắc thái mờ hoà vào nhau

Một từ tiếng ý miêu tả tình trạng mờ ảo, sự chuyển màu nhẹ nhàng từ sáng sang tối khi đổ bóng của vật, cũng như sự khác biệt trong tương phản rõ rệt hoặc từng bước Leonardo da vinci đã coi đây là hiệu ứng quan trọng trong nghệ ...

Art history; Visual arts

English (EN)trompe l’oeil

A french phrase meaning “deceive the eye. ” This usually refers to a painting that aims to trick the viewer into believing in the physical reality of the depicted objects.

Vietnamese (VI)nghệ thuật vẽ tranh như thật

Từ tiếng Pháp có nghĩa là \"đánh lừa mắt\" Thuật ngữ này thường được dùng đề cập đến một nghệ thuật vẽ tranh với mục tiêu đánh lừa người xem tin vào sự tồn tại thực tế của vật thể được ...

Art history; Visual arts

English (EN)Large Cap

Companies with a market capitalization of $10 billion plus.

Vietnamese (VI)Các công ty có mức vốn hóa thị trường lớn

Thường là các công ty có mức vốn hóa thị trường từ 10 tỷ USD trở lên

Financial services; Stocks & securities

English (EN)Small Cap

Companies with a market capitalization of under $2 billion.

Vietnamese (VI)Các công ty có mức vốn hóa thị trường nhỏ

Thường là các công ty có mức vốn hóa thị trường nhỏ hơn 2 tỷ USD

Financial services; Stocks & securities

English (EN)duty-free zone

Usually located next to an international airport or port. Goods can be sold, stored and reshipped in these zones without payment of custom duties or other direct taxes, provided they are not imported into the country where such sites are located.

Vietnamese (VI)Khu vực miễn thuế

thường là các khu gần sân bay hoặc cảng Hàng hóa có thể được bán, lưu trữ hoặc tái xuất trong khu vực này mà không phải trả bất kỳ khoản thuế hải quan hay thuế trực tiếp nào khác miễn là các hàng hóa này không được nhập khẩu vào nước đã có những khu như ...

Tobacco; General tobacco

English (EN)Mid Cap

Companies with a market capitalization of $2 billion to $10 billion.

Vietnamese (VI)Các công ty có mức vốn hóa thị trường ở mức trung bình

Thường là các công ty có mức vốn hóa thị trường từ 2 đến 10 tỷ USD

Financial services; Stocks & securities

English (EN)triforium

The middle storey of a church; it is often a walled passageway above the main arcade, or the aisle roof.

Vietnamese (VI)ban lơn đầu nhà thờ, nơi dành cho ban hát

Tầng lửng của một nhà thờ, thường là một lối đi bên trên mái vòm chính, hoặc một mái sảnh chính

Art history; Visual arts

English (EN)count

Enumerate some characteristic such as the number of items in inventory.

Vietnamese (VI)Đếm

Liệt kê các đặc điểm như số lượng các mặt hàng trong kho

Accounting; Auditing

English (EN)tracery

Ornamental stone pattern work used in the upper parts of windows.

Vietnamese (VI)Họa tiết hình mảng

họa tiết bằng đá dùng để trang trí thường xuất hiện ở phần phía trên của các ô cửa sổ

Art history; Visual arts