Terms and text shown below represent hongvinhnguyen’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.
The highest and lowest prices stock has sold for in the day.
Là các mức giá cao nhất hoặc thấp nhất của cổ phiếu trong ngày
A unique identifier for an inventory item or for a particular color/size combination for an item. A barcode may be printed in machine readable format using one of a number of common symbologies, such as UPC-A, Code 39, etc.
Là một biểu tượng nhận dạng đặc trưng của một loại hàng hóa hoặc sự kết hợp về màu sác/kích thước của hàng hóa trong kho Mã vạch có thể được in dưới dạng một định dạng đọc được trên máy sử dụng các số thông thường như UPC-A, mã ...
A two dimensional area, bounded by lines, distinct from form, which describes an object in three dimensions.
Diện tích 2 chiều, có các đường bao quanh, phân biệt với hình thể- mô tả một vật thể theo 3 chiều
1). Expressed in terms of dry matter or harvested portion of the crop produced per unit of water consumed. 2). Ratio of the water used for evapotranspiration, seepage, and percolation to the sum of rainfall and irrigation supply.
Được thể hiện dưới dạng tỷ lệ giải quyết được vấn đề đất khô hoặc lượng mùa màng thu hoạch được trên 1 đơn vị nước sử dụng Tỷ lệ nước bốc hơi, thất thoát, và tràn ra so với tổng lượng nước mưa và lượng nước tưới ...
An outward manifestation that stands for something - and for somebody. Semiotics studies culture and views its material products and what happens in it as signs.
Sự biểu hiện ra bên ngoài của một vật thể-một người Ký hiệu học nghiên cứu các tập tục và xem xét các ký hiệu và điều gì xảy ra bên trong các ký hiệu
The extent to which the value and impact of a tax, tax relief or subsidy is reduced because of its side-effects. For instance, increasing the amount of tax levied on workers’ pay will lead some workers to stop working or work less, so reducing the amount of ...
Mức độ mà tại đó giá trị và ảnh hưởng của thuế, ưu đãi thuế hoặc trợ cấp bị giảm xuống do ảnh hưởng phụ gây ra Ví dụ như, tăng thuế đánh vào thu nhập của người lao động sẽ dẫn đến trường hợp một số lao động sẽ nghỉ việc hoặc làm việc ít hơn, vì thế sẽ dẫn đến ...
The summation of the distinctive features in a certain genre of art works done by an individual or a group.
Là tập hợp của các đặc điểm khác biệt trong các tác phẩm nghệ thuật thực hiện bởi một cá nhân hoặc một nhóm nghệ sỹ
The relative darkness or lightness of a color. White represents the highest value, black the lowest, and greys all possible values in between. Every hue has an inherent value (e.g. The primary blue is of lower value than the primary yellow), though they may ...
độ sáng hoặc tối tương đối của một màu sắc Màu trắng là màu có giá trị cao nhất, màu đen có giá trị thấp nhất, các màu ghi xám có giá trị nằm ở giữa Mỗi màu sắc có một giá trị riêng (ví dụ, màu xanh dương cơ bản-primary blue có giá trị thấp hơn màu vàng cơ ...
The function of seeing, hearing, smelling, touching or tasting.
Là phản ứng khi nhìn, nghe, ngửi, sờ, hoặc nếm một thứ gì đó
A measure of dispersion which is the mean of the squares of deviations of the observations from the population mean. Estimated as the ratio of a sum of squares to the corresponding number of degrees of freedom.
là đại lượng đo sự sai khác được tính bằng bình quân của các căn bậc hai của độ lệch của các biến số so với bình quân của tập hợp Được ước tính theo tỷ lệ của tổng các căn bậc hai của các mức độ biến động tương ...