Terms and text shown below represent hongvinhnguyen’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.
A measure of dispersion which is the mean of the squares of deviations of the observations from the population mean. Estimated as the ratio of a sum of squares to the corresponding number of degrees of freedom.
là đại lượng đo sự sai khác được tính bằng bình quân của các căn bậc hai của độ lệch của các biến số so với bình quân của tập hợp Được ước tính theo tỷ lệ của tổng các căn bậc hai của các mức độ biến động tương ...
That about which an art work is concerned. If an art work has a title, the viewer can use it to help identify the subject.
là thứ mà tác phẩm nghệ thuật hướng tới nếu một tác phẩm nghệ thuật có tiêu đề thì người xem có thể sử dụng tiêu đề này để xác định chủ đề của tác phẩm
A unique alphabetical name (usually 3 letters) for a company's stock. In the financial pages of a newspaper, the company name is often omitted in favor of a ticker symbol.
Là tên gọi của cổ phiếu một công ty thường là 3 chữ cái của bảng chữ cái Trong các trang báo tài chính, tên công ty thường được thay thế bằng các mã chứng khoán này
A french phrase meaning “deceive the eye. ” This usually refers to a painting that aims to trick the viewer into believing in the physical reality of the depicted objects.
Từ tiếng Pháp có nghĩa là \"đánh lừa mắt\" Thuật ngữ này thường được dùng đề cập đến một nghệ thuật vẽ tranh với mục tiêu đánh lừa người xem tin vào sự tồn tại thực tế của vật thể được ...
An animate or inanimate object that serves as an emblem for a clan or a people; more generally, any venerated symbol.
Một động vật hoặt vật thể tự nhiên được coi như một biểu tượng của một nhóm người, nói chung là một biển tượng được sùng bái
A method of transferring distributions and vouchered receivings from retail softwareto an accounting software package.
một phương pháp chuyển những thông tin nhận được và những dữ liệu từ phần mềm bán lẻ sang gói phần mềm kế toán
A process that determines the age (number of days old) of customer open items.
Là quá trình xác định tuổi (số ngày tuổi)
Funds which only invest in companies which meet their requirements e.g. for treatment of workers and producers, CSR involvement, carbon footprint etc.
Là quỹ chỉ đầu tư vào các công ty đáp ứng được những tiêu chuẩn riêng như cách thức đối xử với công nhân và nhà sản xuất, CSR,dấu chân carbon
The middle storey of a church; it is often a walled passageway above the main arcade, or the aisle roof.
Tầng lửng của một nhà thờ, thường là một lối đi bên trên mái vòm chính, hoặc một mái sảnh chính
An italian word meaning “three hundred”; the fourteenth century.
Từ tiếng Ý có nghĩa là \"ba trăm\"; ở thế ký 13