Terms and text shown below represent hongvinhnguyen’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.
A shipping document that serves as evidence that the carrier received shipment and as a contract between carrier and shipper.
là một tài liệu sử dụng trong ngành vận tải biển với chức năng làm bằng chứng về việc nhận hàng và bằng chứng về sự liên lạc giữa người vận chuyển và người chuyển hàng
Brokers which work for a small commission but do not provide personal advice.
Những người môi giới làm việc để hưởng những khoản hoa hồng nhỏ nhưng không cung cấp dịch vụ tư vấn cá nhân
The concept that investments with high potential returns are invariably more risky, and those with low potential returns are less risky.
Là khái niệm chỉ ra rằng các hoạt động đầu tư với mức lợi nhuận tiềm năng lớn luôn luôn tiềm ẩn nhiều rủi ro hơn, và các hoạt động đầu tư với mức lợi nhuận tiềm năng nhỏ thì mức rủi ro cũng thấp ...
Companies with a market capitalization of under $2 billion.
Thường là các công ty có mức vốn hóa thị trường nhỏ hơn 2 tỷ USD
A french phrase meaning “deceive the eye. ” This usually refers to a painting that aims to trick the viewer into believing in the physical reality of the depicted objects.
Từ tiếng Pháp có nghĩa là \"đánh lừa mắt\" Thuật ngữ này thường được dùng đề cập đến một nghệ thuật vẽ tranh với mục tiêu đánh lừa người xem tin vào sự tồn tại thực tế của vật thể được ...
When earnings from common stock are reduced owing to additional shares being issued or when convertible securities are converted.
Khi thu nhập từ cổ phiếu phổ thông giảm do việc phát hành thêm cổ phiếu hoặc khi xuất hiện chứng khoán chuyển đổi
any of various similar fishes of the Scombridae family
Là bất kỳ loại cá nào trong số các loại cá giống của dòng cá bạc má
Companies with a market capitalization of $2 billion to $10 billion.
Thường là các công ty có mức vốn hóa thị trường từ 2 đến 10 tỷ USD
An italian word meaning “three hundred”; the fourteenth century.
Từ tiếng Ý có nghĩa là \"ba trăm\"; ở thế ký 13
A type of order normally created when there is insufficient quantity available for a sale or order.
Là loại đơn hàng thường xuất hiện khi không có đủ lượng hàng sẵn có để bán hoặc chào hàng