portrait

hongvinhnguyen

Viet Nam

Translate From: English (EN)

Translate To: Vietnamese (VI)

1,194

Words Translated

0

Terms Translated

hongvinhnguyen’s Selected Translation Work

Terms and text shown below represent hongvinhnguyen’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.

English (EN)shape

A two dimensional area, bounded by lines, distinct from form, which describes an object in three dimensions.

Vietnamese (VI)hình dạng

Diện tích 2 chiều, có các đường bao quanh, phân biệt với hình thể- mô tả một vật thể theo 3 chiều

Art history; Visual arts

English (EN)Ticker tape

Quick financial information often seen on the bottom of the TV, including the ticker symbol, latest price and volume on securities as they are traded.

Vietnamese (VI)Băng điện báo

Những thông tin tài chính ngắn gọn thường xuất hiện ở góc dưới màn hình TV, bao gồm cả mã chứng khoán, giá cả gần nhất và lượng chứng khoán giao dịch

Financial services; Stocks & securities

English (EN)assignment

The receipt of an exercise notice by an option writer (seller) that obligates him to sell (in the case of a call) or purchase (in the case of a put) the underlying security at the specified strike price.

Vietnamese (VI)lệnh

là khi nhận được thông báo của người bán quyền chọn chỉ định bán (trường hợp quyền chọn mua) hoặc chỉ định mua (trường hợp quyền chọn bán) chứng khoán ở một mức giá thực hiện nhất định

Financial services; Funds

English (EN)duty-free zone

Usually located next to an international airport or port. Goods can be sold, stored and reshipped in these zones without payment of custom duties or other direct taxes, provided they are not imported into the country where such sites are located.

Vietnamese (VI)Khu vực miễn thuế

thường là các khu gần sân bay hoặc cảng Hàng hóa có thể được bán, lưu trữ hoặc tái xuất trong khu vực này mà không phải trả bất kỳ khoản thuế hải quan hay thuế trực tiếp nào khác miễn là các hàng hóa này không được nhập khẩu vào nước đã có những khu như ...

Tobacco; General tobacco

English (EN)inherent risk

The susceptibility of a balance or transaction class to error that could be material, when aggregated with other errors, assuming no related internal controls.

Vietnamese (VI)Rủi ro tiềm tàng

khả năng cân bằng hoặc giao dịch gây ra lỗi có thể rất lớn khi cộng gộp với các lỗi khác, giả sử không đặt trong sự kiểm soát nội bộ nào

Accounting; Auditing

English (EN)style

The summation of the distinctive features in a certain genre of art works done by an individual or a group.

Vietnamese (VI)Phong cách

Là tập hợp của các đặc điểm khác biệt trong các tác phẩm nghệ thuật thực hiện bởi một cá nhân hoặc một nhóm nghệ sỹ

Art history; Visual arts

English (EN)count

Enumerate some characteristic such as the number of items in inventory.

Vietnamese (VI)Đếm

Liệt kê các đặc điểm như số lượng các mặt hàng trong kho

Accounting; Auditing

English (EN)average days to maturity

The average time to maturity of securities held by a mutual fund. Changes in interest rates have greater impact on funds with longer average life.

Vietnamese (VI)Số ngày đáo hạn bình quân

Thời gian đáo hạn bình quân của chứng khoán do quỹ hỗ tương nắm giữ Sự thay đổi trong lãi suất có ảnh hưởng lớn đến các quỹ có thời gian bình quân dài hơn

Financial services; Funds

English (EN)water use efficiency

1). Expressed in terms of dry matter or harvested portion of the crop produced per unit of water consumed. 2). Ratio of the water used for evapotranspiration, seepage, and percolation to the sum of rainfall and irrigation supply.

Vietnamese (VI)Hiệu quả sử dụng nước

Được thể hiện dưới dạng tỷ lệ giải quyết được vấn đề đất khô hoặc lượng mùa màng thu hoạch được trên 1 đơn vị nước sử dụng Tỷ lệ nước bốc hơi, thất thoát, và tràn ra so với tổng lượng nước mưa và lượng nước tưới ...

Agriculture; Rice science

English (EN)barcode

A unique identifier for an inventory item or for a particular color/size combination for an item. A barcode may be printed in machine readable format using one of a number of common symbologies, such as UPC-A, Code 39, etc.

Vietnamese (VI)Mã vạch

Là một biểu tượng nhận dạng đặc trưng của một loại hàng hóa hoặc sự kết hợp về màu sác/kích thước của hàng hóa trong kho Mã vạch có thể được in dưới dạng một định dạng đọc được trên máy sử dụng các số thông thường như UPC-A, mã ...

Retail; Others