Terms and text shown below represent hongvinhnguyen’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.
A measure of dispersion which is the mean of the squares of deviations of the observations from the population mean. Estimated as the ratio of a sum of squares to the corresponding number of degrees of freedom.
là đại lượng đo sự sai khác được tính bằng bình quân của các căn bậc hai của độ lệch của các biến số so với bình quân của tập hợp Được ước tính theo tỷ lệ của tổng các căn bậc hai của các mức độ biến động tương ...
An investor who believes that the market, or individual securities, will rise.
Là một nhà đầu tư tin tưởng vào thị trường hoặc loại chứng khoán nào đó sẽ tăng giá
A company euphemism for goods that have been smuggled.
là hành động của một công ty nói rằng hàng hóa của mình bị buôn lậu
any of various similar fishes of the Scombridae family
Là bất kỳ loại cá nào trong số các loại cá giống của dòng cá bạc má
(corroborating) (corroboration) (corroborative) To strengthen with other evidence, to make more certain.
Khái niệm chứng thực nhằm mục đích gia tăng chứng cứ để tăng tính xác thực
Funds which only invest in companies which meet their requirements e.g. for treatment of workers and producers, CSR involvement, carbon footprint etc.
Là quỹ chỉ đầu tư vào các công ty đáp ứng được những tiêu chuẩn riêng như cách thức đối xử với công nhân và nhà sản xuất, CSR,dấu chân carbon
Defines the type of order being placed or trade completed, i.e. Buy (Bought), Sell (Sold), FA Buy, FA Sell, SR Sell, Exchange, etc.
Là loại lệnh được thực hiện hoặc hoàn thành ví dụ lệnh mua, lệnh bán, lệnh mua FA, bán FA, bán SR, trao đổi...
When a debtor fails to either repay interest or repay the principal of a loan.
Là khi một người đi vay không thể trả được lãi hoặc gốc của khoản vay
An experiment to determine or test the quality or performance of a specific variety, system, or crop rotation and its usefulness in increasing farmers' production.
một phép toán được thực hiện nhằm mục đích xác định hoặc kiểm tra chất lượng hoặc hiệu quả của một hệ thống, biến số hoặc sự luân phiên tương ứng và sự hữu dụng của phép thử trong việc gia tăng hiệu quả sản xuất của nông ...
Companies with a market capitalization of $10 billion plus.
Thường là các công ty có mức vốn hóa thị trường từ 10 tỷ USD trở lên