Terms and text shown below represent hongvinhnguyen’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.
A unique identifier for an inventory item or for a particular color/size combination for an item. A barcode may be printed in machine readable format using one of a number of common symbologies, such as UPC-A, Code 39, etc.
Là một biểu tượng nhận dạng đặc trưng của một loại hàng hóa hoặc sự kết hợp về màu sác/kích thước của hàng hóa trong kho Mã vạch có thể được in dưới dạng một định dạng đọc được trên máy sử dụng các số thông thường như UPC-A, mã ...
The highest and lowest prices stock has sold for in the day.
Là các mức giá cao nhất hoặc thấp nhất của cổ phiếu trong ngày
1). Expressed in terms of dry matter or harvested portion of the crop produced per unit of water consumed. 2). Ratio of the water used for evapotranspiration, seepage, and percolation to the sum of rainfall and irrigation supply.
Được thể hiện dưới dạng tỷ lệ giải quyết được vấn đề đất khô hoặc lượng mùa màng thu hoạch được trên 1 đơn vị nước sử dụng Tỷ lệ nước bốc hơi, thất thoát, và tràn ra so với tổng lượng nước mưa và lượng nước tưới ...
That about which an art work is concerned. If an art work has a title, the viewer can use it to help identify the subject.
là thứ mà tác phẩm nghệ thuật hướng tới nếu một tác phẩm nghệ thuật có tiêu đề thì người xem có thể sử dụng tiêu đề này để xác định chủ đề của tác phẩm
Brokers which work for a small commission but do not provide personal advice.
Những người môi giới làm việc để hưởng những khoản hoa hồng nhỏ nhưng không cung cấp dịch vụ tư vấn cá nhân
A reference to what the price of the offering is trading at when the stock bid price in the aftermarket is the same as the IPO price.
Đề cập đến việc mức giá nào của lần phát hành được giao dịch sau lần giá đấu thầu bằng với giá của lần IPO
Quick financial information often seen on the bottom of the TV, including the ticker symbol, latest price and volume on securities as they are traded.
Những thông tin tài chính ngắn gọn thường xuất hiện ở góc dưới màn hình TV, bao gồm cả mã chứng khoán, giá cả gần nhất và lượng chứng khoán giao dịch
An experiment to determine or test the quality or performance of a specific variety, system, or crop rotation and its usefulness in increasing farmers' production.
một phép toán được thực hiện nhằm mục đích xác định hoặc kiểm tra chất lượng hoặc hiệu quả của một hệ thống, biến số hoặc sự luân phiên tương ứng và sự hữu dụng của phép thử trong việc gia tăng hiệu quả sản xuất của nông ...
The receipt of an exercise notice by an option writer (seller) that obligates him to sell (in the case of a call) or purchase (in the case of a put) the underlying security at the specified strike price.
là khi nhận được thông báo của người bán quyền chọn chỉ định bán (trường hợp quyền chọn mua) hoặc chỉ định mua (trường hợp quyền chọn bán) chứng khoán ở một mức giá thực hiện nhất định
A measure of dispersion which is the mean of the squares of deviations of the observations from the population mean. Estimated as the ratio of a sum of squares to the corresponding number of degrees of freedom.
là đại lượng đo sự sai khác được tính bằng bình quân của các căn bậc hai của độ lệch của các biến số so với bình quân của tập hợp Được ước tính theo tỷ lệ của tổng các căn bậc hai của các mức độ biến động tương ...