portrait

hongvinhnguyen

Viet Nam

Translate From: English (EN)

Translate To: Vietnamese (VI)

1,194

Words Translated

0

Terms Translated

hongvinhnguyen’s Selected Translation Work

Terms and text shown below represent hongvinhnguyen’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.

English (EN)sign

An outward manifestation that stands for something - and for somebody. Semiotics studies culture and views its material products and what happens in it as signs.

Vietnamese (VI)Ký hiệu

Sự biểu hiện ra bên ngoài của một vật thể-một người Ký hiệu học nghiên cứu các tập tục và xem xét các ký hiệu và điều gì xảy ra bên trong các ký hiệu

Art history; Visual arts

English (EN)test data

is run through a computer program to test the software. Test data can be used to test compliance with controls in the software.

Vietnamese (VI)dữ liệu kiểm chứng

là dữ liệu dùng để chạy qua một chương trình máy tính nhằm kiểm thử phần mềm dữ liệu kiểm chứng có thể được sử dụng nhằm kiểm thử sự tương thích với các lệnh điều khiển của phần mềm

Accounting; Auditing

English (EN)trompe l’oeil

A french phrase meaning “deceive the eye. ” This usually refers to a painting that aims to trick the viewer into believing in the physical reality of the depicted objects.

Vietnamese (VI)nghệ thuật vẽ tranh như thật

Từ tiếng Pháp có nghĩa là \"đánh lừa mắt\" Thuật ngữ này thường được dùng đề cập đến một nghệ thuật vẽ tranh với mục tiêu đánh lừa người xem tin vào sự tồn tại thực tế của vật thể được ...

Art history; Visual arts

English (EN)nuisance

One that is inconvenient, annoying, or vexatious, a bother

Vietnamese (VI)Rắc rối

Là thứ gây ra cảm giác khó chịu, bực mình, tức giận

Tourism & hospitality; Travel services

English (EN)ukiyo-e

A japanese word meaning “pictures of the floating world. ” A movement in japanese painting and print making from the 16th to the 19th centuries. Prominent artists were masonobu, hokusai and hiroshige.

Vietnamese (VI)Phù Thế Gói- những bức tranh của thế giới nổi

Một từ tiếng Nhaatk có nghĩ là \"những bức tranh của thế giới nổi\" Một phong trào trong hội họa Nhật Bản từ thế kỷ 16 đến thế kỷ 19 Các họa sĩ nổi bật là các masonobu, hokusai và hiroshige.

Art history; Visual arts

English (EN)barcode

A unique identifier for an inventory item or for a particular color/size combination for an item. A barcode may be printed in machine readable format using one of a number of common symbologies, such as UPC-A, Code 39, etc.

Vietnamese (VI)Mã vạch

Là một biểu tượng nhận dạng đặc trưng của một loại hàng hóa hoặc sự kết hợp về màu sác/kích thước của hàng hóa trong kho Mã vạch có thể được in dưới dạng một định dạng đọc được trên máy sử dụng các số thông thường như UPC-A, mã ...

Retail; Others

English (EN)totem

An animate or inanimate object that serves as an emblem for a clan or a people; more generally, any venerated symbol.

Vietnamese (VI)tô tem

Một động vật hoặt vật thể tự nhiên được coi như một biểu tượng của một nhóm người, nói chung là một biển tượng được sùng bái

Art history; Visual arts

English (EN)default

When a debtor fails to either repay interest or repay the principal of a loan.

Vietnamese (VI)Sai hẹn thanh toán

Là khi một người đi vay không thể trả được lãi hoặc gốc của khoản vay

Financial services; Funds

English (EN)average days to maturity

The average time to maturity of securities held by a mutual fund. Changes in interest rates have greater impact on funds with longer average life.

Vietnamese (VI)Số ngày đáo hạn bình quân

Thời gian đáo hạn bình quân của chứng khoán do quỹ hỗ tương nắm giữ Sự thay đổi trong lãi suất có ảnh hưởng lớn đến các quỹ có thời gian bình quân dài hơn

Financial services; Funds

English (EN)Large Cap

Companies with a market capitalization of $10 billion plus.

Vietnamese (VI)Các công ty có mức vốn hóa thị trường lớn

Thường là các công ty có mức vốn hóa thị trường từ 10 tỷ USD trở lên

Financial services; Stocks & securities