Terms and text shown below represent hongvinhnguyen’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.
Enumerate some characteristic such as the number of items in inventory.
Liệt kê các đặc điểm như số lượng các mặt hàng trong kho
A japanese word meaning “pictures of the floating world. ” A movement in japanese painting and print making from the 16th to the 19th centuries. Prominent artists were masonobu, hokusai and hiroshige.
Một từ tiếng Nhaatk có nghĩ là \"những bức tranh của thế giới nổi\" Một phong trào trong hội họa Nhật Bản từ thế kỷ 16 đến thế kỷ 19 Các họa sĩ nổi bật là các masonobu, hokusai và hiroshige.
Companies with a market capitalization of $10 billion plus.
Thường là các công ty có mức vốn hóa thị trường từ 10 tỷ USD trở lên
A french phrase meaning “deceive the eye. ” This usually refers to a painting that aims to trick the viewer into believing in the physical reality of the depicted objects.
Từ tiếng Pháp có nghĩa là \"đánh lừa mắt\" Thuật ngữ này thường được dùng đề cập đến một nghệ thuật vẽ tranh với mục tiêu đánh lừa người xem tin vào sự tồn tại thực tế của vật thể được ...
the berry of a Malaysian evergreen tree (Garcinia mangostana)
Dòng quả mọng của Malaysia (tên khoa học là Garcinia mangostana)
Ornamental stone pattern work used in the upper parts of windows.
họa tiết bằng đá dùng để trang trí thường xuất hiện ở phần phía trên của các ô cửa sổ
(corroborating) (corroboration) (corroborative) To strengthen with other evidence, to make more certain.
Khái niệm chứng thực nhằm mục đích gia tăng chứng cứ để tăng tính xác thực
The periods where the majority of corporations publicise their earnings for the quarter. Usually in January, April, July and October.
Là giai đoạn mà hầu hết các công ty công bố kết quả hoạt động kinh doanh theo quý Thường vào tháng 1, tháng 4, tháng 7 và tháng 10
Funds which only invest in companies which meet their requirements e.g. for treatment of workers and producers, CSR involvement, carbon footprint etc.
Là quỹ chỉ đầu tư vào các công ty đáp ứng được những tiêu chuẩn riêng như cách thức đối xử với công nhân và nhà sản xuất, CSR,dấu chân carbon
any of various similar fishes of the Scombridae family
Là bất kỳ loại cá nào trong số các loại cá giống của dòng cá bạc má