portrait

hongvinhnguyen

Viet Nam

Translate From: English (EN)

Translate To: Vietnamese (VI)

1,194

Words Translated

0

Terms Translated

hongvinhnguyen’s Selected Translation Work

Terms and text shown below represent hongvinhnguyen’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.

English (EN)sign

An outward manifestation that stands for something - and for somebody. Semiotics studies culture and views its material products and what happens in it as signs.

Vietnamese (VI)Ký hiệu

Sự biểu hiện ra bên ngoài của một vật thể-một người Ký hiệu học nghiên cứu các tập tục và xem xét các ký hiệu và điều gì xảy ra bên trong các ký hiệu

Art history; Visual arts

English (EN)count

Enumerate some characteristic such as the number of items in inventory.

Vietnamese (VI)Đếm

Liệt kê các đặc điểm như số lượng các mặt hàng trong kho

Accounting; Auditing

English (EN)average days to maturity

The average time to maturity of securities held by a mutual fund. Changes in interest rates have greater impact on funds with longer average life.

Vietnamese (VI)Số ngày đáo hạn bình quân

Thời gian đáo hạn bình quân của chứng khoán do quỹ hỗ tương nắm giữ Sự thay đổi trong lãi suất có ảnh hưởng lớn đến các quỹ có thời gian bình quân dài hơn

Financial services; Funds

English (EN)Mid Cap

Companies with a market capitalization of $2 billion to $10 billion.

Vietnamese (VI)Các công ty có mức vốn hóa thị trường ở mức trung bình

Thường là các công ty có mức vốn hóa thị trường từ 2 đến 10 tỷ USD

Financial services; Stocks & securities

English (EN)barcode

A unique identifier for an inventory item or for a particular color/size combination for an item. A barcode may be printed in machine readable format using one of a number of common symbologies, such as UPC-A, Code 39, etc.

Vietnamese (VI)Mã vạch

Là một biểu tượng nhận dạng đặc trưng của một loại hàng hóa hoặc sự kết hợp về màu sác/kích thước của hàng hóa trong kho Mã vạch có thể được in dưới dạng một định dạng đọc được trên máy sử dụng các số thông thường như UPC-A, mã ...

Retail; Others

English (EN)totem

An animate or inanimate object that serves as an emblem for a clan or a people; more generally, any venerated symbol.

Vietnamese (VI)tô tem

Một động vật hoặt vật thể tự nhiên được coi như một biểu tượng của một nhóm người, nói chung là một biển tượng được sùng bái

Art history; Visual arts

English (EN)Small Cap

Companies with a market capitalization of under $2 billion.

Vietnamese (VI)Các công ty có mức vốn hóa thị trường nhỏ

Thường là các công ty có mức vốn hóa thị trường nhỏ hơn 2 tỷ USD

Financial services; Stocks & securities

English (EN)water use efficiency

1). Expressed in terms of dry matter or harvested portion of the crop produced per unit of water consumed. 2). Ratio of the water used for evapotranspiration, seepage, and percolation to the sum of rainfall and irrigation supply.

Vietnamese (VI)Hiệu quả sử dụng nước

Được thể hiện dưới dạng tỷ lệ giải quyết được vấn đề đất khô hoặc lượng mùa màng thu hoạch được trên 1 đơn vị nước sử dụng Tỷ lệ nước bốc hơi, thất thoát, và tràn ra so với tổng lượng nước mưa và lượng nước tưới ...

Agriculture; Rice science

English (EN)subject

That about which an art work is concerned. If an art work has a title, the viewer can use it to help identify the subject.

Vietnamese (VI)Chủ đề

là thứ mà tác phẩm nghệ thuật hướng tới nếu một tác phẩm nghệ thuật có tiêu đề thì người xem có thể sử dụng tiêu đề này để xác định chủ đề của tác phẩm

Art history; Visual arts

English (EN)vanishing point

The point where lines bounding surfaces depicted as parallel in a picture plane meet, somewhere on the horizon line of the image.

Vietnamese (VI)điểm ảo

là điểm mà tại đó các đường bao của các bề mặt được vẽ song song trong một mặt phẳng tranh gặp nhau, ở một điểm nào đó trên đường ngang của tranh

Art history; Visual arts