portrait

juliedinh

Vietnam

Translate From: English (EN)

Translate To: Vietnamese (VI)

928

Words Translated

99

Terms Translated

juliedinh’s Selected Translation Work

Terms and text shown below represent juliedinh’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.

English (EN)cupric nitrate

Cu(NO 3 ) 2 _3H 2 O Green powder or blue crystals soluble in water; used in electroplating copper on iron. Also known as copper nitrate.

Vietnamese (VI)CuO nitrat

Cu ( 3 ) 2 _3H 2 O bột hoặc tinh thể màu xanh lá cây tan trong nước; được sử dụng để mạ đồng lên sắt. Còn được gọi là đồng nitrat.

Chemistry; Inorganic chemistry

English (EN)terpin hydrate

CH 3 (OH)C 6 H 9 C(CH 3 ) 2 OH_H 2 O Combustible, efflorescent, lustrous white prisms soluble in alcohol and ether, slightly soluble in water; melts at 116_C; used for pharmaceuticals and to make terpineol. Also known as dipentene glycol.

Vietnamese (VI)Terpin hydrat

CH 3 (OH) C 6 H 9 C (CH 3 ) 2 OH_H 2 O, chất gây cháy, tinh thể dạng lăng kính trắng bóng hòa tan trong rượu và ete, tan ít trong nước; nóng chảy ở 116_C; được sử dụng cho dược phẩm và để tổng hợp ...

Chemistry; Organic chemistry

English (EN)passenger (PSGR)

The abbreviation is often used to denote the number of passengers. For example, 5PSGR means the vehicle will accommodate up to five adult passengers.

Vietnamese (VI)hành khách (PSGR)

Từ viết tắt dùng để chỉ số hành khách Ví dụ, 5PSGR nghĩa là xe có thể chứa tối đa năm hành khách (người lớn)

Transportation; Car rental

English (EN)silver phosphate

Ag 3 PO 4 A poisonous, yellow powder; darkens when heated or exposed to light; soluble in acids and in ammonium carbonate, very slightly soluble in water; melts at 849_C; used in photographic emulsions and in pharmaceuticals, and as a catalyst. Also known ...

Vietnamese (VI)bạc phosphat

Ag 3 PO 4 bột vàng,độc; ngả đen dưới tác động của nhiệt hoặc tiếp xúc với ánh sáng; tan trong axit và amoni cacbonat, rất ít tan trong nước; nóng chảy ở 849_C; được sử dụng trong chụp ảnh nhũ và dược phẩm, và như một chất xúc tác. Cũng được gọi là bạc ...

Chemistry; Inorganic chemistry

English (EN)product distributor

A registrant may distribute or sell a registered product under a distributor's name. On the label of a distributor product, the EPA Registration Number will be followed by a dash and the distributor's company number (e.g. 1253-79-500.)

Vietnamese (VI)nhà phân phối sản phẩm

Một đơn vị có đăng ký có thể phân phối hoặc bán một sản phẩm đã đăng ký dưới tên của một nhà phân phối. Trên nhãn của một nhà phân phối sản phẩm, số đăng ký của EPA sẽ được nối tiếp bởi một dấu gạch ngang và số ký hiệu của công ty phân phối (ví dụ như ...

Agricultural chemicals; Pesticides

English (EN)suspension

1. a condition of temporary cessation, as of animation, of pain, or of any vital process. 2. a preparation of a finely divided drug intended to be incorporated in some suitable liquid vehicle before it is used, or already incorporated in such a vehicle.

Vietnamese (VI)đình chỉ

1. một điều kiện ngưng trệ tạm thời theo hoạt động, cơn đau, hoặc của bất kỳ quá trình quan trọng nào khác. Một loại công thức thuốc được chia nhỏ thành hạt mịn để được kết hợp với một chất mang dạng lỏng phù hợp trước khi được sử dụng, hoặc đã được kết hợp ...

Agricultural chemicals; Pesticides

English (EN)zinc sulfate

ZnSO 4 _7H 2 O Efflorescent, water-soluble, colorless crystals with an astringent taste; used to preserve skins and wood and as a paper bleach, analytical reagent, feed additive, and fungicide. Also known as white copperas; white vitriol; zinc vitriol.

Vietnamese (VI)kẽm sulfat

ZnSO 4 _7H 2 O, tinh thể dạng hoa tan trong nước, không màu, có vị se; được sử dụng để bảo dưỡng da và bảo quản gỗ, dùng trong giấy thuốc tẩy, chất thử trong hóa phân tích , phụ gia trong thực phẩm và thuốc diệt nấm. Cũng được biết đến như copperas trắng; ...

Chemistry; Inorganic chemistry

English (EN)green light

A green light indicates that the line ahead is clear and that the next signal will not be at danger.

Vietnamese (VI)ánh sáng màu xanh lá cây

Đèn báo màu xanh lá cây cho biết đoạn đường phía trước là rõ ràng và các tín hiệu tiếp theo sẽ không phải là tín hiệu báo nguy hiểm.

Transportation; Railway

English (EN)oligomer molecule

A molecule of intermediate relative molecular mass, the structure of which essentially comprises a small plurality of constitutional units.

Vietnamese (VI)oligome (phân tử trung gian)

Một phân tử có khối lượng phân tử trung bình, cấu trúc chủ yếu gồm một số lượng nhỏ các mắc xích

Chemistry; Polymer chemistry

English (EN)cupric fluoride

CuF 2 White crystalline powder used in ceramics and in the preparation of brazing and soldering fluxes. Also known as copper fluoride.

Vietnamese (VI)CuO florua

CuF 2 bột trắng được sử dụng trong gốm sứ và trong việc chuẩn bị các mối hàn. Còn được gọi là đồng florua.

Chemistry; Inorganic chemistry