portrait

juliedinh

Vietnam

Translate From: English (EN)

Translate To: Vietnamese (VI)

928

Words Translated

99

Terms Translated

juliedinh’s Selected Translation Work

Terms and text shown below represent juliedinh’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.

English (EN)propylparaben

C 10 H 12 O 3 Colorless crystals or white powder with a melting point of 95–98_C; soluble in acetone, ether, and alcohol; used in medicine and as a food preservative and fungicide.

Vietnamese (VI)propylparaben

C 10 H 12 O 3 Tinh thể không màu hoặc bột màu trắng có điểm nóng chảy khoảng 95–98_C; tan trong axeton, ête, và rượu; được sử dụng trong y học, như chất bảo quản thực phẩm và thuốc diệt nấm.

Chemistry; Organic chemistry

English (EN)cupric nitrate

Cu(NO 3 ) 2 _3H 2 O Green powder or blue crystals soluble in water; used in electroplating copper on iron. Also known as copper nitrate.

Vietnamese (VI)CuO nitrat

Cu ( 3 ) 2 _3H 2 O bột hoặc tinh thể màu xanh lá cây tan trong nước; được sử dụng để mạ đồng lên sắt. Còn được gọi là đồng nitrat.

Chemistry; Inorganic chemistry

English (EN)chain transfer

A chemical reaction, usually occurring during chain polymerizations, in which the activity of the kinetic-chain carrier is transferred from the growing macromolecule or oligomer molecule to another molecule or another part of the same molecule. Chain transfer ...

Vietnamese (VI)phản ứng trao đổi chuỗi

Một phản ứng hóa học, thường xảy ra trong phản ứng trùng hợp, trong đó nhóm hoạt tính của chuỗi polyme được chuyển từ phân tử đang trùng hợp hoặc phân tử oligome sang một phân tử khác hoặc một phần khác của cùng một phân tử đó Chuyển đổi chuỗi đến một phần ...

Chemistry; Polymer chemistry

English (EN)silver permanganate

AgMnO 4 Water-soluble, violet crystals that decompose in alcohol; used in medicine and in gas masks.

Vietnamese (VI)bạc permanganat

AgMnO 4 tinh thể màu tím tan trong nước, phân hủy trong rượu; được sử dụng trong y học và mặt nạ phòng độc.

Chemistry; Inorganic chemistry

English (EN)airport code

The unique three-letter codes that identify each airport around the globe. For example, Newark is EWR and Los Angeles is LAX. Airport codes are used on airline tickets and baggage claim checks, and also may be used for making car rental reservations with ...

Vietnamese (VI)mã sân bay

Mã ba chữ giúp nhận diện từng sân bay trên toàn cầu Ví dụ, Newark là EWR và Los Angeles là LAX Mã sân bay dùng cho vé trực tuyến và mã hành lý, và cũng có thể dùng để thuê xe với Budget. Để tìm sân bay hoặc mã vị trí Budget, có thể tìm một chi nhánh thuê xe ...

Transportation; Car rental

English (EN)adhesion

Attraction between different substances on either side of a phase boundary .

Vietnamese (VI)sự kết dính

lực hút giữa 2 chất khác nhau ở trên bề mặt

Chemistry; General chemistry

English (EN)contract carrier

Excluding common carriers, any person who under contract will transport passengers or goods for agreed upon compensation.

Vietnamese (VI)tàu sân bay hợp đồng

Ngoại trừ những công ty vận tải phổ biến,bao gồm bất kỳ người nào vận chuyển hành khách hoặc hàng hóa theo hợp đồng với chi phí thỏa thuận.

Transportation; Ocean shipping

English (EN)chlorate

ClO 3 _ 1. A negative ion derived from chloric acid. 2. A salt of chloric acid.

Vietnamese (VI)clorat

ClO 3 _ 1. Một ion âm hình thành từ axít clorit. 2. Một muối của axit clorit.

Chemistry; Inorganic chemistry

English (EN)mercurous iodide

Hg 2 I 2 Odorless, tasteless, poisonous yellow powder; darkens when heated; insoluble in water, alcohol, and ether; sublimes at 140_C; used as external medicine. Also known as mercury protoiodide.

Vietnamese (VI)mercurous iốtua

Hg 2 I 2 bột màu vàng nhạt không màu, độc hại; ngả màu đen khi nước nóng; không tan trong nước, rượu và ete; thăng hoa ở 140_C; được sử dụng trong thuốc ngoại khoa. còn được gọi là thủy ngân ...

Chemistry; Inorganic chemistry

English (EN)toxicity

the quality of being poisonous, especially the degree of virulence of a toxic microbe or of a poison.

Vietnamese (VI)độc tính

Tính độc hại, đặc biệt là mức độ độc hại của một loại vi khuẩn độc hại hoặc một chất độc.

Pharmaceutical; Clinical trials