Terms and text shown below represent juliedinh’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.
A chain reaction in which the growth of a polymer chain proceeds exclusively by reaction(s) between monomer(s) and reactive site(s) on the polymer chain such that the reactive site(s) are regenerated on the same polymer chain by the end of each growth step.
Một phản ứng dạng chuỗi trong đó chuỗi polyme liên tục phát triển nhờ phản ứng giữa monomer với gốc hoạt tính của chuỗi polyme theo cách mà gốc hoạt tính được tái tạo lại trên cùng chuỗi polyme đó sau mỗi giai đoạn trùng ...
The interacting synergism of all living organisms in a particular environment; every plant, insect, aquatic animal, bird, or land species that forms a complex web of interdependency. An action taken at any level in the food chain, use of a pesticide for ...
Tương tác hỗ trợ của tất cả các sinh vật sống trong một môi trường đặc biệt; mọi thực vật, côn trùng, động vật thủy sinh, gia cầm, hoặc loài sống trong đất tạo thành một trang mạng lưới phức tạp phụ thuộc lẫn nhau. Một hành động thực hiện ở bất kỳ mức độ nào ...
the quality of being poisonous, especially the degree of virulence of a toxic microbe or of a poison.
Tính độc hại, đặc biệt là mức độ độc hại của một loại vi khuẩn độc hại hoặc một chất độc.
The number of monomeric units in a macromolecule or oligomer molecule.
Số mắc xích cơ bản trong một cao phân tử hoặc một phân tử oligome (hợp chất trung gian)
1. Also known as copper chloride. 2. CuCl 2 Yellowishbrown, deliquescent powder soluble in water, alcohol, and ammonium chloride. 3. CuCl 2 _ H 2 O A dihydrate of cupric chloride forming green crystals soluble in water; used as a mordant in dyeing and ...
1. Còn được gọi là đồng clorua. 2. CuCl 2 màu vàng nâu, bột hút ẩm và tan trong nước, rượu và clorua amoni. 3. CuCl 2 _ H 2 O đồng clorua dihydrat tồn tại ở dạng các tinh thể màu xanh lá cây tan trong nước; được sử dụng như là một chất cẩn màu trong ...
Cu(CN) 2 A green powder, insoluble in water; used in electroplating copper on iron. Also known as copper cyanide.
Cu(CN) 2 một bột màu xanh lá cây, không hòa tan trong nước; được sử dụng để mạ đồng lên sắt. Còn được gọi là đồng xyanua
A chemical reaction, usually occurring during chain polymerizations, in which the activity of the kinetic-chain carrier is transferred from the growing macromolecule or oligomer molecule to another molecule or another part of the same molecule. Chain transfer ...
Một phản ứng hóa học, thường xảy ra trong phản ứng trùng hợp, trong đó nhóm hoạt tính của chuỗi polyme được chuyển từ phân tử đang trùng hợp hoặc phân tử oligome sang một phân tử khác hoặc một phần khác của cùng một phân tử đó Chuyển đổi chuỗi đến một phần ...
CuCrO 4 A yellow liquid, used as a mordant. Also known as copper chromate.
CuCrO 4 chất lỏng màu vàng, sử dụng như là một chất cẩn màu. Còn được gọi là đồng Cromat.
A materials–handling/storage facility used for completely unitized loads in containers and/or empty containers. Commonly referred to as CY.
Một kho– có các thiết bị xếp dỡ và lưu trữ được sử dụng để phân loại tải container và/hoặc container rỗng. Thường được gọi là CY.
In chemical nomenclature, the position of a substituting group of atoms in the main group of a molecule; for example, in a straight-chain compound such as _-hydroxypropionic acid (CH 3 CHOHCOOH), the hydroxyl radical is in the alpha position.
trong tên gọi hoá học, vị trí của một nhóm phụ đối với mạch chính của một phân tử; ví dụ, trong một hợp chất dạng chuỗi thẳng như _-hydroxypropionic axit (CH 3 CHOHCOOH), gốc hiđrôxyl nằm ở vị trí ...