Terms and text shown below represent juliedinh’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.
Cu(CN) 2 A green powder, insoluble in water; used in electroplating copper on iron. Also known as copper cyanide.
Cu(CN) 2 một bột màu xanh lá cây, không hòa tan trong nước; được sử dụng để mạ đồng lên sắt. Còn được gọi là đồng xyanua
CH 3 (OH)C 6 H 9 C(CH 3 ) 2 OH_H 2 O Combustible, efflorescent, lustrous white prisms soluble in alcohol and ether, slightly soluble in water; melts at 116_C; used for pharmaceuticals and to make terpineol. Also known as dipentene glycol.
CH 3 (OH) C 6 H 9 C (CH 3 ) 2 OH_H 2 O, chất gây cháy, tinh thể dạng lăng kính trắng bóng hòa tan trong rượu và ete, tan ít trong nước; nóng chảy ở 116_C; được sử dụng cho dược phẩm và để tổng hợp ...
A tough, environmentally indestructible plastic that releases hydrochloric acid when burned.
Một loại nhựa cứng rắn, không thể phá hủy, khi cháy giải phóng axít clohiđric
A legally binding agreement between two or more persons/organizations to carry out reciprocal obligations or value.
Một ràng buộc pháp lý các thỏa thuận giữa hai hoặc nhiều người/tổ chức về việc thực hiện các nghĩa vụ giữa hai bên hoặc các giá trị.
The government service which is responsible for the administration of Customs law and the collection of duties and taxes relating thereto, and which has responsibility for the application of other laws and regulations relative to the importation , transit, ...
Dịch vụ chính phủ chịu trách nhiệm chính về việc quản lý luật Hải quan và thu thập các loại phí và thuế liên quan, và trong đó có trách nhiệm áp dụng các luật và các quy định khác có liên quan đến nhập khẩu, quá cảnh và xuất khẩu hàng hoá ...
A chain that comprises constitutional units always joined to each other through four atoms, two on each constitutional unit.
Một chuỗi chứa các mắc xích cơ bản luôn được nối với nhau bởi 4 nguyên tử, 2 nguyên tử trên mỗi mắc xích.
A supersaturated solution has concentration of solute that is higher than its solubility . A crystal of solute dropped into a supersaturated solution grows; excess solute is deposited out of the solution until the concentration falls to the equilibrium ...
Một dung dịch siêu bão hòa có nồng độ chất tan cao hơn độ tan của nó. Một tinh thể của chất tan cho vào dung dịch siêu bảo hòa sẽ nhanh chóng phát triển, và lượng chất tan dư thừa sẽ kết tinh lại cho đến khi nồng độ trong dung dịch giảm xuống bằng độ ...
Capable of causing cancer. A suspected carcinogen is a substance that may cause cancer in humans or animals but for which the evidence is not conclusive.
Có khả năng gây ra bệnh ung thư. Chất nghi ngờ gây ung thư là một chất bị nghi ngờ có thể gây ra bệnh ung thư trên con người hoặc động vật nhưng chưa đủ bằng chứng để kết luận.
NaF A poisonous, water-soluble, white powder, melting at 988_C; used as an insecticide and a wood and adhesive preservative, and in fungicides, vitreous enamels, and dentistry.
NaF Bột trắng độc, tan trong nước, nóng chảy ở 988_C; được sử dụng như thuốc trừ sâu, chất bảo quản cho gỗ và keo, trong thuốc diệt nấm, tráng men thủy tinh và nha khoa.
Excluding common carriers, any person who under contract will transport passengers or goods for agreed upon compensation.
Ngoại trừ những công ty vận tải phổ biến,bao gồm bất kỳ người nào vận chuyển hành khách hoặc hàng hóa theo hợp đồng với chi phí thỏa thuận.