portrait

juliedinh

Vietnam

Translate From: English (EN)

Translate To: Vietnamese (VI)

928

Words Translated

0

Terms Translated

juliedinh’s Selected Translation Work

Terms and text shown below represent juliedinh’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.

English (EN)terpin hydrate

CH 3 (OH)C 6 H 9 C(CH 3 ) 2 OH_H 2 O Combustible, efflorescent, lustrous white prisms soluble in alcohol and ether, slightly soluble in water; melts at 116_C; used for pharmaceuticals and to make terpineol. Also known as dipentene glycol.

Vietnamese (VI)Terpin hydrat

CH 3 (OH) C 6 H 9 C (CH 3 ) 2 OH_H 2 O, chất gây cháy, tinh thể dạng lăng kính trắng bóng hòa tan trong rượu và ete, tan ít trong nước; nóng chảy ở 116_C; được sử dụng cho dược phẩm và để tổng hợp ...

Chemistry; Organic chemistry

English (EN)block copolymer

A copolymer that is a block polymer. In a block copolymer, adjacent blocks are constitutionally different, i.e., each of these blocks comprises constitutional units derived from different characteristic species of monomer or with different composition or ...

Vietnamese (VI)copolyme khối

Là một copolyme dạng khối polyme Trong một copolyme khối, các khối liền kế nhau có là những khối polyme khác nhau, mỗi khối này chứa các đơn vị của các monome khác nhau, hoặc các đơn vị với cấu tạo khác nhau hoặc với cách phân bố khác ...

Chemistry; Polymer chemistry

English (EN)methyl benzoate

C 6 H2 5 CO 2 CH 3 Colorless, fragrant liquid boiling at 199_C; slightly soluble in alcohol and water, soluble in ether; used in perfumery and as a solvent. Also known as niobe oil.

Vietnamese (VI)methyl benzoat

C 6 H2 5 CO 2 CH 3 chất lỏng thơm không màu, sôi ở 199_C; tan trong nước và rượu, được sử dụng trong nước hoa và như một dung môi. Còn được gọi là dầu niobe.

Chemistry; Organic chemistry

English (EN)containerization

Stowage of general or special cargoes in a container for transport in the various modes.

Vietnamese (VI)containerization

Sự sắp xếp hàng hoá thông dụng hoặc đặc biệt lên một container vận chuyển theo các đường khác nhau.

Transportation; Ocean shipping

English (EN)parabanic acid

C 3 H 2 O 3 N 2 A water-soluble cyclic compound that decomposes when heated to about 227_C; used in organic synthesis.

Vietnamese (VI)parabanic axít

C 3 H 2 O 3 N 2 Hóa chất mạch vòng tan trong nước, phân hủy khi đun nóng đến 227_C; được sử dụng trong tổng hợp hữu cơ.

Chemistry; Organic chemistry

English (EN)cupric nitrate

Cu(NO 3 ) 2 _3H 2 O Green powder or blue crystals soluble in water; used in electroplating copper on iron. Also known as copper nitrate.

Vietnamese (VI)CuO nitrat

Cu ( 3 ) 2 _3H 2 O bột hoặc tinh thể màu xanh lá cây tan trong nước; được sử dụng để mạ đồng lên sắt. Còn được gọi là đồng nitrat.

Chemistry; Inorganic chemistry

English (EN)green light

A green light indicates that the line ahead is clear and that the next signal will not be at danger.

Vietnamese (VI)ánh sáng màu xanh lá cây

Đèn báo màu xanh lá cây cho biết đoạn đường phía trước là rõ ràng và các tín hiệu tiếp theo sẽ không phải là tín hiệu báo nguy hiểm.

Transportation; Railway

English (EN)contract carrier

Excluding common carriers, any person who under contract will transport passengers or goods for agreed upon compensation.

Vietnamese (VI)tàu sân bay hợp đồng

Ngoại trừ những công ty vận tải phổ biến,bao gồm bất kỳ người nào vận chuyển hành khách hoặc hàng hóa theo hợp đồng với chi phí thỏa thuận.

Transportation; Ocean shipping

English (EN)silver oxide

Ag 2 O An odorless, dark-brown powder with a metallic taste; soluble in nitric acid and ammonium hydroxide, insoluble in alcohol; decomposes above 300_C; used in medicine and in glass polishing and coloring, as a catalyst, and to purify drinking water.

Vietnamese (VI)bạc ôxít

Ag 2 O bột không mùi,màu nâu sậm, vị kim loại; tan trong axít nitric và amoni hydroxit, không tan trong rượu; phân hủy ở nhiệt độ trên 300_C; được sử dụng trong y học, dùng để đánh bóng và nhuộm màu thủy tinh, dùng như một chất xúc tác, và để lọc nước ...

Chemistry; Inorganic chemistry

English (EN)molecular weight

The average mass of a molecule, calculated by summing the atomic weights of atoms in the molecular formula . Note that the words mass and weight are often used interchangeably in chemistry.

Vietnamese (VI)khối lượng phân tử

Khối lượng trung bình của phân tử, được tính bằng tổng khối lượng nguyên tử của các nguyên tử trong phân tử đó. Lưu ý rằng khối lượng và trọng lượng có thể được dùng thay đổi lẫn nhau trong hóa ...

Chemistry; General chemistry