Terms and text shown below represent juliedinh’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.
Ethyl alcohol that has been denatured by acetates, ketones, gasoline, or other additives to make it unfit for beverage purposes.
Rượu Ethylic đã được biến đổi bởi axetat, xeton, xăng dầu, hoặc các chất phụ gia khác để làm cho nó không còn thích hợp để làm đồ uống nữa.
Cu(NO 3 ) 2 _3H 2 O Green powder or blue crystals soluble in water; used in electroplating copper on iron. Also known as copper nitrate.
Cu ( 3 ) 2 _3H 2 O bột hoặc tinh thể màu xanh lá cây tan trong nước; được sử dụng để mạ đồng lên sắt. Còn được gọi là đồng nitrat.
AgNO 3 Poisonous, corrosive, colorless crystals; soluble in glycerol, water, and hot alcohol; melts at 212_C; used in external medicine, photography, hair dyeing, silver plating, ink manufacture, and mirror silvering, and as a chemical reagent.
AgNO3 độc, ăn mòn, tinh thể không màu; tan trong glycerol, nước và cồn nóng; nóng chảy ở 212_C; được sử dụng trong y học ngoại khoa, nhiếp ảnh, thuốc nhuộm tóc, mạ bạc, sản xuất mực và tráng bạc gương, và như một chất thử hóa ...
The paraffinic nature or composition of crude petroleum or its products.
Nguồn gốc parafin hoặc thành phần của dầu thô hoặc các sản phẩm của dầu thô.
C 6 H2 5 CO 2 CH 3 Colorless, fragrant liquid boiling at 199_C; slightly soluble in alcohol and water, soluble in ether; used in perfumery and as a solvent. Also known as niobe oil.
C 6 H2 5 CO 2 CH 3 chất lỏng thơm không màu, sôi ở 199_C; tan trong nước và rượu, được sử dụng trong nước hoa và như một dung môi. Còn được gọi là dầu niobe.
AgMnO 4 Water-soluble, violet crystals that decompose in alcohol; used in medicine and in gas masks.
AgMnO 4 tinh thể màu tím tan trong nước, phân hủy trong rượu; được sử dụng trong y học và mặt nạ phòng độc.
C 10 H 12 O 3 Colorless crystals or white powder with a melting point of 95–98_C; soluble in acetone, ether, and alcohol; used in medicine and as a food preservative and fungicide.
C 10 H 12 O 3 Tinh thể không màu hoặc bột màu trắng có điểm nóng chảy khoảng 95–98_C; tan trong axeton, ête, và rượu; được sử dụng trong y học, như chất bảo quản thực phẩm và thuốc diệt nấm.
Stowage of general or special cargoes in a container for transport in the various modes.
Sự sắp xếp hàng hoá thông dụng hoặc đặc biệt lên một container vận chuyển theo các đường khác nhau.
1. Also known as copper chloride. 2. CuCl 2 Yellowishbrown, deliquescent powder soluble in water, alcohol, and ammonium chloride. 3. CuCl 2 _ H 2 O A dihydrate of cupric chloride forming green crystals soluble in water; used as a mordant in dyeing and ...
1. Còn được gọi là đồng clorua. 2. CuCl 2 màu vàng nâu, bột hút ẩm và tan trong nước, rượu và clorua amoni. 3. CuCl 2 _ H 2 O đồng clorua dihydrat tồn tại ở dạng các tinh thể màu xanh lá cây tan trong nước; được sử dụng như là một chất cẩn màu trong ...
AgNO 2 Yellow or grayish-yellow needles which decompose at 140_C; soluble in hot water; used in organic synthesis and in testing for alcohols.
AgNO 2 tinh thể hình kim màu vàng hoặc vàng xám ,phân hủy tại 140_C; tan trong nước nóng; được sử dụng trong tổng hợp hữu cơ và thử nghiệm về rượu.