portrait

juliedinh

Vietnam

Translate From: English (EN)

Translate To: Vietnamese (VI)

928

Words Translated

0

Terms Translated

juliedinh’s Selected Translation Work

Terms and text shown below represent juliedinh’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.

English (EN)industrial alcohol

Ethyl alcohol that has been denatured by acetates, ketones, gasoline, or other additives to make it unfit for beverage purposes.

Vietnamese (VI)công nghiệp rượu

Rượu Ethylic đã được biến đổi bởi axetat, xeton, xăng dầu, hoặc các chất phụ gia khác để làm cho nó không còn thích hợp để làm đồ uống nữa.

Chemistry; Organic chemistry

English (EN)commercial invoice

Represents a complete record of the transaction between exporter and importer with regard to the goods sold. Also reports the content of the shipment and serves as the basis for all other documents relating to the shipment.

Vietnamese (VI)hóa đơn thương mại

Là một biên bản đầy đủ của quá trình chuyển khoản giữa đơn vị xuất khẩu và nhập khẩu đối với mặt hàng được giao dịch. Đồng thời thể hiện nội dung của quá trình vận chuyển và phục vụ dựa trên tất cả các giấy tờ khác liên quan đến vận ...

Transportation; Ocean shipping

English (EN)silver nitrate

AgNO 3 Poisonous, corrosive, colorless crystals; soluble in glycerol, water, and hot alcohol; melts at 212_C; used in external medicine, photography, hair dyeing, silver plating, ink manufacture, and mirror silvering, and as a chemical reagent.

Vietnamese (VI)nitrat bạc

AgNO3 độc, ăn mòn, tinh thể không màu; tan trong glycerol, nước và cồn nóng; nóng chảy ở 212_C; được sử dụng trong y học ngoại khoa, nhiếp ảnh, thuốc nhuộm tóc, mạ bạc, sản xuất mực và tráng bạc gương, và như một chất thử hóa ...

Chemistry; Inorganic chemistry

English (EN)silver oxide

Ag 2 O An odorless, dark-brown powder with a metallic taste; soluble in nitric acid and ammonium hydroxide, insoluble in alcohol; decomposes above 300_C; used in medicine and in glass polishing and coloring, as a catalyst, and to purify drinking water.

Vietnamese (VI)bạc ôxít

Ag 2 O bột không mùi,màu nâu sậm, vị kim loại; tan trong axít nitric và amoni hydroxit, không tan trong rượu; phân hủy ở nhiệt độ trên 300_C; được sử dụng trong y học, dùng để đánh bóng và nhuộm màu thủy tinh, dùng như một chất xúc tác, và để lọc nước ...

Chemistry; Inorganic chemistry

English (EN)chlorate

ClO 3 _ 1. A negative ion derived from chloric acid. 2. A salt of chloric acid.

Vietnamese (VI)clorat

ClO 3 _ 1. Một ion âm hình thành từ axít clorit. 2. Một muối của axit clorit.

Chemistry; Inorganic chemistry

English (EN)-methylbenzyl acetate

C 6 H 5 CH(CH 3 )OOCCH 3 A colorless, combustible liquid with a strong floral odor; soluble in glycerin, mineral oil, and 70% alcohol; used in perfumes and as a flavoring.

Vietnamese (VI)-methylbenzyl axetat

C 6 H 5 CH (CH 3 ) OOCCH 3 chất lỏng không màu, dễ cháy, có mùi hương hoa đậm; tan trong rượu glycerin, dầu khoáng và cồn 70%; được sử dụng như một hương liệu nước hoa.

Chemistry; Organic chemistry

English (EN)radiopaque

opaque to radiation, objects such as dense bone do not absorb radiation and, therefore, appear on x-rays

Vietnamese (VI)Vật cản xạ

Không hấp thụ tia xạ. Các vật chất như xương không hấp thụ tia xạ,và vì vậy, xuất hiện trên X-quang.

Pharmaceutical;

English (EN)graft copolymer

A copolymer that is a graft polymer. In a graft copolymer, adjacent blocks are constitutionally different, i.e., each of these blocks comprises constitutional units derived from different characteristic species of monomer or with different composition or ...

Vietnamese (VI)Copolyme ghép

Một copolyme là copolyme ghép Trong một copolyme ghép, các khối liền kề nhau khác nhau về chất, ví dụ mỗi khối chứa một loại mắc xích của một monome hoặc các khối có cấu tạo khác nhau hoặc phân bố các mắc xích khác ...

Chemistry; Polymer chemistry

English (EN)cupric chromate

CuCrO 4 A yellow liquid, used as a mordant. Also known as copper chromate.

Vietnamese (VI)CuO chromate

CuCrO 4 chất lỏng màu vàng, sử dụng như là một chất cẩn màu. Còn được gọi là đồng Cromat.

Chemistry; Inorganic chemistry

English (EN)chalcogenide

A binary compound containing a chalcogen and a more electropositive element or radical.

Vietnamese (VI)chalcogenide

Một hợp chất gổm 2 nguyên tố trong đó có một nguyên tố chagogen (nhóm oxy) và một nguyên tô phân cực dương nhiều hơn (nguyên tố chacogen) hoặc một gốc.

Chemistry; Inorganic chemistry