portrait

juliedinh

Vietnam

Translate From: English (EN)

Translate To: Vietnamese (VI)

928

Words Translated

0

Terms Translated

juliedinh’s Selected Translation Work

Terms and text shown below represent juliedinh’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.

English (EN)silver nitrite

AgNO 2 Yellow or grayish-yellow needles which decompose at 140_C; soluble in hot water; used in organic synthesis and in testing for alcohols.

Vietnamese (VI)bạc nitrit

AgNO 2 tinh thể hình kim màu vàng hoặc vàng xám ,phân hủy tại 140_C; tan trong nước nóng; được sử dụng trong tổng hợp hữu cơ và thử nghiệm về rượu.

Chemistry; Inorganic chemistry

English (EN)container yard (CY)

A materials–handling/storage facility used for completely unitized loads in containers and/or empty containers. Commonly referred to as CY.

Vietnamese (VI)kho chứa sân (CY)

Một kho– có các thiết bị xếp dỡ và lưu trữ được sử dụng để phân loại tải container và/hoặc container rỗng. Thường được gọi là CY.

Transportation; Ocean shipping

English (EN)magnesium thiosulfate

MgS 2 O 3 _6H 2 O Colorless crystals that lose water at 170_C; used in medicine. Also known as magnesium hyposulfite.

Vietnamese (VI)magiê thiosulfate

MgS 2 O 3 _6H 2 O tinh thể không màu,tinh thể sẽ mất nước khi đun đến 170_C; được sử dụng trong y học. còn được gọi là magiê hypho sunfit.

Chemistry; Inorganic chemistry

English (EN)Polyvinyl Chloride (PVC)

A tough, environmentally indestructible plastic that releases hydrochloric acid when burned.

Vietnamese (VI)Polyvinyl clorua (PVC)

Một loại nhựa cứng rắn, không thể phá hủy, khi cháy giải phóng axít clohiđric

Agricultural chemicals; Pesticides

English (EN)global distribution system (GDS)

The worldwide online reservation system that travel agents use to reserve cars for their customers.

Vietnamese (VI)Hệ thống phân phối xe cho thuê toàn cầu

Hệ thống đặt chỗ toàn cầu mà các công ty du lịch sử dụng để đặt xe cho khách hàng.

Transportation; Car rental

English (EN)polymer chemistry

Polymer chemistry or macromolecular chemistry is a multidisciplinary science that deals with the chemical synthesis and chemical properties of polymers or macromolecules.

Vietnamese (VI)Hóa Polyme

Hóa Polyme hoặc hóa cao phân tử là một môn khoa học nhiều lĩnh vực, nghiên cứu về tổng hợp hóa chất cũng như các hóa tính của các polyme hoặc cao phân tử này.

Chemistry; Polymer chemistry

English (EN)contract carrier

Excluding common carriers, any person who under contract will transport passengers or goods for agreed upon compensation.

Vietnamese (VI)tàu sân bay hợp đồng

Ngoại trừ những công ty vận tải phổ biến,bao gồm bất kỳ người nào vận chuyển hành khách hoặc hàng hóa theo hợp đồng với chi phí thỏa thuận.

Transportation; Ocean shipping

English (EN)effluent

Wastewater discharged from a point source, such as a pipe.

Vietnamese (VI)thải

nước thải xả ra từ một điểm nguồn, ví dụ như một đường ống.

Agricultural chemicals; Pesticides

English (EN)ductile

Capable of being drawn into wire. Metals are typically ductile materials.

Vietnamese (VI)sự kéo dãn

Khả năng có thể được kéo thành sợi mảnh Kim loại là vật liệu có thể kéo dãn tiêu biểu

Chemistry; General chemistry

English (EN)deadweight cargo

A long ton of cargo that can be stowed in less than 40 cubic feet.

Vietnamese (VI)deadweight vận chuyển hàng hóa

Một tấn hàng hóa có thể được xếp gọn trong ít hơn 40 feet khối.

Transportation; Ocean shipping