portrait

juliedinh

Vietnam

Translate From: English (EN)

Translate To: Vietnamese (VI)

928

Words Translated

0

Terms Translated

juliedinh’s Selected Translation Work

Terms and text shown below represent juliedinh’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.

English (EN)zirconium boride

ZrB 2 A hard, toxic, gray powder that melts at 3000_C; used as an aerospace refractory, in cutting tools, and to protect thermocouple tubes. Also known as zirconium diboride.

Vietnamese (VI)zirconi boride

ZrB 2 bột cứng, độc hại, màu xám nóng chảy ở 3000_C; được sử dụng như một vật liệu chịu nhiệt vũ trụ, dùng làm dụng cụ cắt, và bảo vệ ống dò nhiệt. Còn được gọi là diborua zirconi.

Chemistry; Inorganic chemistry

English (EN)Polyvinyl Chloride (PVC)

A tough, environmentally indestructible plastic that releases hydrochloric acid when burned.

Vietnamese (VI)Polyvinyl clorua (PVC)

Một loại nhựa cứng rắn, không thể phá hủy, khi cháy giải phóng axít clohiđric

Agricultural chemicals; Pesticides

English (EN)ladder chain

A chain that comprises constitutional units always joined to each other through four atoms, two on each constitutional unit.

Vietnamese (VI)chuỗi bậc thang

Một chuỗi chứa các mắc xích cơ bản luôn được nối với nhau bởi 4 nguyên tử, 2 nguyên tử trên mỗi mắc xích.

Chemistry; Polymer chemistry

English (EN)monomer

A substance, each of the molecules of which can, on polymerization, contribute one or more constitutional units in the structure of the macromolecule.

Vietnamese (VI)monome

Một chất mà mỗi phân tử của chất đó có thể polyme hóa, tạo thành một hoặc nhiều mắc xích trong cấu tạo của cao phân tử

Chemistry; Polymer chemistry

English (EN)industrial alcohol

Ethyl alcohol that has been denatured by acetates, ketones, gasoline, or other additives to make it unfit for beverage purposes.

Vietnamese (VI)công nghiệp rượu

Rượu Ethylic đã được biến đổi bởi axetat, xeton, xăng dầu, hoặc các chất phụ gia khác để làm cho nó không còn thích hợp để làm đồ uống nữa.

Chemistry; Organic chemistry

English (EN)potash

Potash is the only source of potassium fertilizer; there are no practical substitutes. Potash helps improve a plant's disease resistance and crop quality, and increases yields. The word potash is derived from the "pot ash" residue that resulted after ...

Vietnamese (VI)kali

Kali là nguồn phân bón kali duy nhất; không có nguốn thay thế khả thi. Lân giúp cải thiện khả năng phòng bệnh cũng như chất lượng cây rồng, và giúp tăng năng suất Từ potash có nguồn gốc từ các dư lượng "hơi tro" sau khi bốc hơi trong quá trình sản xuất kali ...

Agricultural chemicals; Potassium fertilizers

English (EN)magnesium thiosulfate

MgS 2 O 3 _6H 2 O Colorless crystals that lose water at 170_C; used in medicine. Also known as magnesium hyposulfite.

Vietnamese (VI)magiê thiosulfate

MgS 2 O 3 _6H 2 O tinh thể không màu,tinh thể sẽ mất nước khi đun đến 170_C; được sử dụng trong y học. còn được gọi là magiê hypho sunfit.

Chemistry; Inorganic chemistry

English (EN)zirconium hydride

ZrH 2 A flammable, gray-black powder; used in powder metallurgy and nuclear moderators, and as a reducing agent, vacuum-tube getter, and metal-foaming agent.

Vietnamese (VI)zirconi hiđrua

ZrH 2 A bột màu xám-đen, dễ cháy; được sử dụng trong luyện kim và kiểm soát hạt nhân, và như một chất khử, ống chân không dùng trong khai thác mỏ và chất tạo bọt kim loại.

Chemistry; Inorganic chemistry

English (EN)polymer

a compound of high molecular weight derived either by the addition of many smaller molecules, as polyethylene, or by the condensation of many smaller molecules with the elimination of water, alcohol, or the like, as nylon

Vietnamese (VI)polyme

một chất có khối lượng phân tử lớn được tạo ra bằng phản ứng kết hợp nhiều phân tử nhỏ,như polypropylene, hoặc bằng cách trùng ngưng nhiều phân tử nhỏ và giải phóng các sản phẩm phụ như nước,rượu... hoặc các chất tương tự, như ...

Chemistry; Materials chemistry

English (EN)n-propyl mercaptan

C 3 H 7 SH A liquid with an offensive odor and a boiling range of 67–73_C; used as a herbicide. Also known as 1-propanethiol.

Vietnamese (VI)n-propyl mercaptan

C 3 H 7 SH Chất lỏng có mùi khó chịu và bay hơi ở trong khoảng 67–73_C;được sử dụng như thuốc diệt cỏ. Còn được gọi là 1-propanethiol.

Chemistry; Organic chemistry