Terms and text shown below represent juliedinh’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.
A load sufficient in size to fill a container either by cubic measurement or by weight.
Một tải đạt yêu cầu về kích thước hoặc trọng lượng để đưa vào một container
Cu(OH) 2 Blue macro- or microscopic crystals; used as a mordant and pigment, in manufacture of many copper salts, and for staining paper. Also known as copper hydroxide.
Cu(OH) 2 tinh thể vi mô hoặc vĩ mô màu xanh; được sử dụng như thuốc nhuộm và sắc tố, trong sản xuất của nhiều muối muối, và trong công nghệ nhuộm giấy. Cũng được gọi là đồng hiđrôxit.
AgNO 3 Poisonous, corrosive, colorless crystals; soluble in glycerol, water, and hot alcohol; melts at 212_C; used in external medicine, photography, hair dyeing, silver plating, ink manufacture, and mirror silvering, and as a chemical reagent.
AgNO3 độc, ăn mòn, tinh thể không màu; tan trong glycerol, nước và cồn nóng; nóng chảy ở 212_C; được sử dụng trong y học ngoại khoa, nhiếp ảnh, thuốc nhuộm tóc, mạ bạc, sản xuất mực và tráng bạc gương, và như một chất thử hóa ...
AgMnO 4 Water-soluble, violet crystals that decompose in alcohol; used in medicine and in gas masks.
AgMnO 4 tinh thể màu tím tan trong nước, phân hủy trong rượu; được sử dụng trong y học và mặt nạ phòng độc.
A steel box of a given measurement used for the carriage of goods, often referred to as a TEU (20ft equivalent). Can be a standard container, usually either 6m or 12m in length (20ft or 40ft), a reefer container for refrigerated cargo, a flatrack standard or ...
Một hộp thép có kích thước định sẵn được sử dụng để vận chuyển hàng hóa, thường được gọi là một TEU (tương đương 20ft). Có thể là một container tiêu chuẩn, thường dài 6m hoặc 12m (20ft hoặc 40ft), một container lạnh cho vận chuyển hàng hóa cần bảo quản lạnh, ...
The maximum concentration of a residue from the use of an agricultural chemical which is legally permitted as acceptable in or on a food, agricultural commodity, or animal feed. The concentration is expressed in milligrams per kilogram of the commodity (or ...
Nồng độ tối đa được luật pháp cho phép của một dư lượng hóa chất từ việc sử dụng một hóa chất nông nghiệp trong thực phẩm, nông nghiệp hàng hóa, hay thức ăn chăn nuôi.
The number of monomeric units in a macromolecule or oligomer molecule.
Số mắc xích cơ bản trong một cao phân tử hoặc một phân tử oligome (hợp chất trung gian)
Attraction between different substances on either side of a phase boundary .
lực hút giữa 2 chất khác nhau ở trên bề mặt
A legally binding agreement between two or more persons/organizations to carry out reciprocal obligations or value.
Một ràng buộc pháp lý các thỏa thuận giữa hai hoặc nhiều người/tổ chức về việc thực hiện các nghĩa vụ giữa hai bên hoặc các giá trị.
CuO Black, monoclinic crystals, insoluble in water; used in making fibers and ceramics, and in organic and gas analyses. Also known as copper oxide.
CuO tinh thể hệ đơn nghiêng màu đen, không tan trong nước; được sử dụng trong quy trình làm sợi và gốm sứ, và trong phân tích hữu cơ và phân tích khí. Còn được gọi là đồng ôxít