portrait

juliedinh

Vietnam

Translate From: English (EN)

Translate To: Vietnamese (VI)

928

Words Translated

0

Terms Translated

juliedinh’s Selected Translation Work

Terms and text shown below represent juliedinh’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.

English (EN)surface tension

A measurement of how much the molecules on a liquid tend to like to stick to each other.

Vietnamese (VI)lực căng bề mặt

Đại lượng đo khả năng kết dính vào nhau giữa các phân tử chất lỏng

Chemistry; General chemistry

English (EN)container

A steel box of a given measurement used for the carriage of goods, often referred to as a TEU (20ft equivalent). Can be a standard container, usually either 6m or 12m in length (20ft or 40ft), a reefer container for refrigerated cargo, a flatrack standard or ...

Vietnamese (VI)kho chứa

Một hộp thép có kích thước định sẵn được sử dụng để vận chuyển hàng hóa, thường được gọi là một TEU (tương đương 20ft). Có thể là một container tiêu chuẩn, thường dài 6m hoặc 12m (20ft hoặc 40ft), một container lạnh cho vận chuyển hàng hóa cần bảo quản lạnh, ...

Transportation; Shipping

English (EN)chalcogenide

A binary compound containing a chalcogen and a more electropositive element or radical.

Vietnamese (VI)chalcogenide

Một hợp chất gổm 2 nguyên tố trong đó có một nguyên tố chagogen (nhóm oxy) và một nguyên tô phân cực dương nhiều hơn (nguyên tố chacogen) hoặc một gốc.

Chemistry; Inorganic chemistry

English (EN)chloric acid

HClO 3 A compound that exists only in solution and as chlorate salts; breaks down at 40_C.

Vietnamese (VI)cloric axít

HClO3 chỉ tồn tại trong dung dịch và dưới dạng muối clorat; phân hủy lúc 40_C.

Chemistry; Inorganic chemistry

English (EN)alpha position

In chemical nomenclature, the position of a substituting group of atoms in the main group of a molecule; for example, in a straight-chain compound such as _-hydroxypropionic acid (CH 3 CHOHCOOH), the hydroxyl radical is in the alpha position.

Vietnamese (VI)vị trí Alpha

trong tên gọi hoá học, vị trí của một nhóm phụ đối với mạch chính của một phân tử; ví dụ, trong một hợp chất dạng chuỗi thẳng như _-hydroxypropionic axit (CH 3 CHOHCOOH), gốc hiđrôxyl nằm ở vị trí ...

Chemistry; Organic chemistry

English (EN)cupric cyanide

Cu(CN) 2 A green powder, insoluble in water; used in electroplating copper on iron. Also known as copper cyanide.

Vietnamese (VI)CuO xyanua

Cu(CN) 2 một bột màu xanh lá cây, không hòa tan trong nước; được sử dụng để mạ đồng lên sắt. Còn được gọi là đồng xyanua

Chemistry; Inorganic chemistry

English (EN)silver oxide

Ag 2 O An odorless, dark-brown powder with a metallic taste; soluble in nitric acid and ammonium hydroxide, insoluble in alcohol; decomposes above 300_C; used in medicine and in glass polishing and coloring, as a catalyst, and to purify drinking water.

Vietnamese (VI)bạc ôxít

Ag 2 O bột không mùi,màu nâu sậm, vị kim loại; tan trong axít nitric và amoni hydroxit, không tan trong rượu; phân hủy ở nhiệt độ trên 300_C; được sử dụng trong y học, dùng để đánh bóng và nhuộm màu thủy tinh, dùng như một chất xúc tác, và để lọc nước ...

Chemistry; Inorganic chemistry

English (EN)crosslink

A constitutional unit connecting two parts of a macromolecule that were earlier separate molecules. Note: a network may be thought to consist of many "primary chains" that are interconnected by a number of crosslinks.

Vietnamese (VI)liên kết ngang

Một mắc xích nối 2 phân tử riêng biệt thành một cao phân tử Lưu ý: Một mạng lưới có thể được tạo thành bởi các "chuỗi gốc" nối với nhau bằng các liên kết ngang

Chemistry; Polymer chemistry

English (EN)chlorate

ClO 3 _ 1. A negative ion derived from chloric acid. 2. A salt of chloric acid.

Vietnamese (VI)clorat

ClO 3 _ 1. Một ion âm hình thành từ axít clorit. 2. Một muối của axit clorit.

Chemistry; Inorganic chemistry

English (EN)cupric nitrate

Cu(NO 3 ) 2 _3H 2 O Green powder or blue crystals soluble in water; used in electroplating copper on iron. Also known as copper nitrate.

Vietnamese (VI)CuO nitrat

Cu ( 3 ) 2 _3H 2 O bột hoặc tinh thể màu xanh lá cây tan trong nước; được sử dụng để mạ đồng lên sắt. Còn được gọi là đồng nitrat.

Chemistry; Inorganic chemistry