portrait

juliedinh

Vietnam

Translate From: English (EN)

Translate To: Vietnamese (VI)

928

Words Translated

0

Terms Translated

juliedinh’s Selected Translation Work

Terms and text shown below represent juliedinh’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.

English (EN)commercial invoice

Represents a complete record of the transaction between exporter and importer with regard to the goods sold. Also reports the content of the shipment and serves as the basis for all other documents relating to the shipment.

Vietnamese (VI)hóa đơn thương mại

Là một biên bản đầy đủ của quá trình chuyển khoản giữa đơn vị xuất khẩu và nhập khẩu đối với mặt hàng được giao dịch. Đồng thời thể hiện nội dung của quá trình vận chuyển và phục vụ dựa trên tất cả các giấy tờ khác liên quan đến vận ...

Transportation; Ocean shipping

English (EN)mercurous sulfate

Hg 2 SO 4 Poisonous yellow-to-white powder; soluble in hot sulfuric acid or dilute nitric acid, insoluble in water; used as a catalyst and in laboratory batteries.

Vietnamese (VI)mercurous sulfat

Hg 2 SO 4 bột màu vàng trắng, độc; hòa tan trong sulfuric axit nóng hoặc axít nitric loãng, không hòa tan trong nước; sử dụng như một chất xúc tác và pin phòng thí nghiệm.

Chemistry; Inorganic chemistry

English (EN)global distribution system (GDS)

The worldwide online reservation system that travel agents use to reserve cars for their customers.

Vietnamese (VI)Hệ thống phân phối xe cho thuê toàn cầu

Hệ thống đặt chỗ toàn cầu mà các công ty du lịch sử dụng để đặt xe cho khách hàng.

Transportation; Car rental

English (EN)ecosystem

The interacting synergism of all living organisms in a particular environment; every plant, insect, aquatic animal, bird, or land species that forms a complex web of interdependency. An action taken at any level in the food chain, use of a pesticide for ...

Vietnamese (VI)hệ sinh thái

Tương tác hỗ trợ của tất cả các sinh vật sống trong một môi trường đặc biệt; mọi thực vật, côn trùng, động vật thủy sinh, gia cầm, hoặc loài sống trong đất tạo thành một trang mạng lưới phức tạp phụ thuộc lẫn nhau. Một hành động thực hiện ở bất kỳ mức độ nào ...

Agricultural chemicals; Pesticides

English (EN)chlorate

ClO 3 _ 1. A negative ion derived from chloric acid. 2. A salt of chloric acid.

Vietnamese (VI)clorat

ClO 3 _ 1. Một ion âm hình thành từ axít clorit. 2. Một muối của axit clorit.

Chemistry; Inorganic chemistry

English (EN)product distributor

A registrant may distribute or sell a registered product under a distributor's name. On the label of a distributor product, the EPA Registration Number will be followed by a dash and the distributor's company number (e.g. 1253-79-500.)

Vietnamese (VI)nhà phân phối sản phẩm

Một đơn vị có đăng ký có thể phân phối hoặc bán một sản phẩm đã đăng ký dưới tên của một nhà phân phối. Trên nhãn của một nhà phân phối sản phẩm, số đăng ký của EPA sẽ được nối tiếp bởi một dấu gạch ngang và số ký hiệu của công ty phân phối (ví dụ như ...

Agricultural chemicals; Pesticides

English (EN)oligomer molecule

A molecule of intermediate relative molecular mass, the structure of which essentially comprises a small plurality of constitutional units.

Vietnamese (VI)oligome (phân tử trung gian)

Một phân tử có khối lượng phân tử trung bình, cấu trúc chủ yếu gồm một số lượng nhỏ các mắc xích

Chemistry; Polymer chemistry

English (EN)one-way car rental

Renters pick up a car at one Budget location and return it to a different Budget location.

Vietnamese (VI)thuê xe một chiều

Người thuê lấy xe ở một chi nhánh Budget và trả ở một chi nhánh khác

Transportation; Car rental

English (EN)chalcogen

Any of the elements that form group 16 of the periodic table; included are oxygen, sulfur, selenium, tellurium, and polonium.

Vietnamese (VI)chalcogen

Bất kỳ nguyên tố nào trong nhóm 16 của bảng tuần hoàn; bao gồm có oxy, lưu huỳnh, selen, telua, poloni.

Chemistry; Inorganic chemistry

English (EN)ladder chain

A chain that comprises constitutional units always joined to each other through four atoms, two on each constitutional unit.

Vietnamese (VI)chuỗi bậc thang

Một chuỗi chứa các mắc xích cơ bản luôn được nối với nhau bởi 4 nguyên tử, 2 nguyên tử trên mỗi mắc xích.

Chemistry; Polymer chemistry