Terms and text shown below represent juliedinh’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.
A load sufficient in size to fill a container either by cubic measurement or by weight.
Một tải đạt yêu cầu về kích thước hoặc trọng lượng để đưa vào một container
CuO Black, monoclinic crystals, insoluble in water; used in making fibers and ceramics, and in organic and gas analyses. Also known as copper oxide.
CuO tinh thể hệ đơn nghiêng màu đen, không tan trong nước; được sử dụng trong quy trình làm sợi và gốm sứ, và trong phân tích hữu cơ và phân tích khí. Còn được gọi là đồng ôxít
In terms of monitoring exposure levels, the amount of a toxic substance taken into the body over a given period of time.
Một lượng chất độc được đưa vào cơ thể trong một thời gian nhất định để kiểm tra độ phơi nhiễm
NaH A white powder, decomposed by water, and igniting in moist air; used to make sodium borohydride and as a drying agent and a reagent.
NaH A bột trắng, bị phân hủy trong nước, cháy trong không khí ẩm; được sử dụng để tổng hợp cho borohiđrua natri và như một chất làm khô và thuốc thử
Hg 2 O A poisonous black powder; insoluble in water, soluble in acids; decomposes at 100_C.
Hg 2 O bột màu đen không tan trong nước, tan trong axit; phân hủy lúc 100_C.
MgS 2 O 3 _6H 2 O Colorless crystals that lose water at 170_C; used in medicine. Also known as magnesium hyposulfite.
MgS 2 O 3 _6H 2 O tinh thể không màu,tinh thể sẽ mất nước khi đun đến 170_C; được sử dụng trong y học. còn được gọi là magiê hypho sunfit.
a compound of high molecular weight derived either by the addition of many smaller molecules, as polyethylene, or by the condensation of many smaller molecules with the elimination of water, alcohol, or the like, as nylon
một chất có khối lượng phân tử lớn được tạo ra bằng phản ứng kết hợp nhiều phân tử nhỏ,như polypropylene, hoặc bằng cách trùng ngưng nhiều phân tử nhỏ và giải phóng các sản phẩm phụ như nước,rượu... hoặc các chất tương tự, như ...
Hg 2 I 2 Odorless, tasteless, poisonous yellow powder; darkens when heated; insoluble in water, alcohol, and ether; sublimes at 140_C; used as external medicine. Also known as mercury protoiodide.
Hg 2 I 2 bột màu vàng nhạt không màu, độc hại; ngả màu đen khi nước nóng; không tan trong nước, rượu và ete; thăng hoa ở 140_C; được sử dụng trong thuốc ngoại khoa. còn được gọi là thủy ngân ...
NaF A poisonous, water-soluble, white powder, melting at 988_C; used as an insecticide and a wood and adhesive preservative, and in fungicides, vitreous enamels, and dentistry.
NaF Bột trắng độc, tan trong nước, nóng chảy ở 988_C; được sử dụng như thuốc trừ sâu, chất bảo quản cho gỗ và keo, trong thuốc diệt nấm, tráng men thủy tinh và nha khoa.
AgNO 3 Poisonous, corrosive, colorless crystals; soluble in glycerol, water, and hot alcohol; melts at 212_C; used in external medicine, photography, hair dyeing, silver plating, ink manufacture, and mirror silvering, and as a chemical reagent.
AgNO3 độc, ăn mòn, tinh thể không màu; tan trong glycerol, nước và cồn nóng; nóng chảy ở 212_C; được sử dụng trong y học ngoại khoa, nhiếp ảnh, thuốc nhuộm tóc, mạ bạc, sản xuất mực và tráng bạc gương, và như một chất thử hóa ...