portrait

juliedinh

Vietnam

Translate From: English (EN)

Translate To: Vietnamese (VI)

928

Words Translated

0

Terms Translated

juliedinh’s Selected Translation Work

Terms and text shown below represent juliedinh’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.

English (EN)mineral acid

Any one of the major inorganic acids, such as sulfuric, nitric, or hydrochloric acids.

Vietnamese (VI)khoáng chất axít

Một trong bất kỳ axit vô cơ phổ biến, chẳng hạn như axít sulfuric, axít nitric, hoặc axít clohiđric.

Chemistry; Inorganic chemistry

English (EN)contract carrier

Excluding common carriers, any person who under contract will transport passengers or goods for agreed upon compensation.

Vietnamese (VI)tàu sân bay hợp đồng

Ngoại trừ những công ty vận tải phổ biến,bao gồm bất kỳ người nào vận chuyển hành khách hoặc hàng hóa theo hợp đồng với chi phí thỏa thuận.

Transportation; Ocean shipping

English (EN)silver nitrite

AgNO 2 Yellow or grayish-yellow needles which decompose at 140_C; soluble in hot water; used in organic synthesis and in testing for alcohols.

Vietnamese (VI)bạc nitrit

AgNO 2 tinh thể hình kim màu vàng hoặc vàng xám ,phân hủy tại 140_C; tan trong nước nóng; được sử dụng trong tổng hợp hữu cơ và thử nghiệm về rượu.

Chemistry; Inorganic chemistry

English (EN)surfactant

A material that spreads along a surface, changing the properties of the surface. For example, soap spreads over a water surface and lowers its surface tension .

Vietnamese (VI)chất hoạt động bề mặt

Một vật chất lan truyền trên bề mặt,làm thay đổi tính chất của bề mặt đó Ví dụ: Xà phòng lan ra khắp bề mặt nước và làm giảm lực căng bề mặt

Chemistry; General chemistry

English (EN)zirconium boride

ZrB 2 A hard, toxic, gray powder that melts at 3000_C; used as an aerospace refractory, in cutting tools, and to protect thermocouple tubes. Also known as zirconium diboride.

Vietnamese (VI)zirconi boride

ZrB 2 bột cứng, độc hại, màu xám nóng chảy ở 3000_C; được sử dụng như một vật liệu chịu nhiệt vũ trụ, dùng làm dụng cụ cắt, và bảo vệ ống dò nhiệt. Còn được gọi là diborua zirconi.

Chemistry; Inorganic chemistry

English (EN)contract

A legally binding agreement between two or more persons/organizations to carry out reciprocal obligations or value.

Vietnamese (VI)hợp đồng

Một ràng buộc pháp lý các thỏa thuận giữa hai hoặc nhiều người/tổ chức về việc thực hiện các nghĩa vụ giữa hai bên hoặc các giá trị.

Transportation; Ocean shipping

English (EN)container load

A load sufficient in size to fill a container either by cubic measurement or by weight.

Vietnamese (VI)kho chứa tải

Một tải đạt yêu cầu về kích thước hoặc trọng lượng để đưa vào một container

Transportation; Ocean shipping

English (EN)mercurous iodide

Hg 2 I 2 Odorless, tasteless, poisonous yellow powder; darkens when heated; insoluble in water, alcohol, and ether; sublimes at 140_C; used as external medicine. Also known as mercury protoiodide.

Vietnamese (VI)mercurous iốtua

Hg 2 I 2 bột màu vàng nhạt không màu, độc hại; ngả màu đen khi nước nóng; không tan trong nước, rượu và ete; thăng hoa ở 140_C; được sử dụng trong thuốc ngoại khoa. còn được gọi là thủy ngân ...

Chemistry; Inorganic chemistry

English (EN)silver phosphate

Ag 3 PO 4 A poisonous, yellow powder; darkens when heated or exposed to light; soluble in acids and in ammonium carbonate, very slightly soluble in water; melts at 849_C; used in photographic emulsions and in pharmaceuticals, and as a catalyst. Also known ...

Vietnamese (VI)bạc phosphat

Ag 3 PO 4 bột vàng,độc; ngả đen dưới tác động của nhiệt hoặc tiếp xúc với ánh sáng; tan trong axit và amoni cacbonat, rất ít tan trong nước; nóng chảy ở 849_C; được sử dụng trong chụp ảnh nhũ và dược phẩm, và như một chất xúc tác. Cũng được gọi là bạc ...

Chemistry; Inorganic chemistry

English (EN)carcinogen or carcinogenic

Capable of causing cancer. A suspected carcinogen is a substance that may cause cancer in humans or animals but for which the evidence is not conclusive.

Vietnamese (VI)chất gây ung thư hoặc ung thư

Có khả năng gây ra bệnh ung thư. Chất nghi ngờ gây ung thư là một chất bị nghi ngờ có thể gây ra bệnh ung thư trên con người hoặc động vật nhưng chưa đủ bằng chứng để kết luận.

Agricultural chemicals; Pesticides