portrait

juliedinh

Vietnam

Translate From: English (EN)

Translate To: Vietnamese (VI)

928

Words Translated

0

Terms Translated

juliedinh’s Selected Translation Work

Terms and text shown below represent juliedinh’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.

English (EN)cupric oxide

CuO Black, monoclinic crystals, insoluble in water; used in making fibers and ceramics, and in organic and gas analyses. Also known as copper oxide.

Vietnamese (VI)CuO ôxít

CuO tinh thể hệ đơn nghiêng màu đen, không tan trong nước; được sử dụng trong quy trình làm sợi và gốm sứ, và trong phân tích hữu cơ và phân tích khí. Còn được gọi là đồng ôxít

Chemistry; Inorganic chemistry

English (EN)allyxycarb

C 16 H 22 N 2 O 2 A yellow, crystalline compound used as an insecticide for fruit orchards, vegetable crops, rice, and citrus.

Vietnamese (VI)allyxycarb

C 16 H 22 N 2 O 2 hóa chất dạng tinh thể màu vàng, được sử dụng như thuốc trừ sâu cho cây ăn quả,rau trồng, gạo, và cây chanh.

Chemistry; Organic chemistry

English (EN)cupric chromate

CuCrO 4 A yellow liquid, used as a mordant. Also known as copper chromate.

Vietnamese (VI)CuO chromate

CuCrO 4 chất lỏng màu vàng, sử dụng như là một chất cẩn màu. Còn được gọi là đồng Cromat.

Chemistry; Inorganic chemistry

English (EN)zinc sulfate

ZnSO 4 _7H 2 O Efflorescent, water-soluble, colorless crystals with an astringent taste; used to preserve skins and wood and as a paper bleach, analytical reagent, feed additive, and fungicide. Also known as white copperas; white vitriol; zinc vitriol.

Vietnamese (VI)kẽm sulfat

ZnSO 4 _7H 2 O, tinh thể dạng hoa tan trong nước, không màu, có vị se; được sử dụng để bảo dưỡng da và bảo quản gỗ, dùng trong giấy thuốc tẩy, chất thử trong hóa phân tích , phụ gia trong thực phẩm và thuốc diệt nấm. Cũng được biết đến như copperas trắng; ...

Chemistry; Inorganic chemistry

English (EN)potash

Potash is the only source of potassium fertilizer; there are no practical substitutes. Potash helps improve a plant's disease resistance and crop quality, and increases yields. The word potash is derived from the "pot ash" residue that resulted after ...

Vietnamese (VI)kali

Kali là nguồn phân bón kali duy nhất; không có nguốn thay thế khả thi. Lân giúp cải thiện khả năng phòng bệnh cũng như chất lượng cây rồng, và giúp tăng năng suất Từ potash có nguồn gốc từ các dư lượng "hơi tro" sau khi bốc hơi trong quá trình sản xuất kali ...

Agricultural chemicals; Potassium fertilizers

English (EN)molecular equation

A molecular equation is a balanced chemical equation in which ionic compounds are written as neutral formulas rather than as ions. For example, AgNO3(aq) + NaCl(aq) = AgCl(s) + NaNO3(aq) is a molecular equation; Ag+(aq) + NO3-(aq) + Na+(aq) + Cl-(aq) = ...

Vietnamese (VI)phương trình phân tử

Một phương trình phân tử là một phương trình hóa học cân bằng trong đó các hợp chất ion được viết dưới dạng công thức phân tử thay vì dạng ion. Ví dụ AgNO3(aq) + NaCl(aq) = AgCl(s) + NaNO3(aq) là phương trình phân tử. Ag+(aq) + NO3-(aq) + Na+(aq) + Cl-(aq) = ...

Chemistry; General chemistry

English (EN)effluent guidelines

Technical documents developed by EPA which set discharge limits for particular types of industries and specific pollutants.

Vietnamese (VI)thải hướng dẫn

Tài liệu kỹ thuật được phát triển bởi EPA trong đó thiết lập giới hạn đối với các ngành công nghiệp đặc thù và các chất ô nhiễm đặc biệt.

Agricultural chemicals; Pesticides

English (EN)door–to–door

Through transportation of a container and its contents from consignor to consignee. Also known as House to House. Not necessarily a through rate.

Vietnamese (VI)Từ cửa tới cửa

Quá trình vận tải Còn được gọi là từ Kho đến Kho Không nhất thiết phải tính phí thông qua.

Transportation; Ocean shipping

English (EN)deadweight cargo

A long ton of cargo that can be stowed in less than 40 cubic feet.

Vietnamese (VI)deadweight vận chuyển hàng hóa

Một tấn hàng hóa có thể được xếp gọn trong ít hơn 40 feet khối.

Transportation; Ocean shipping

English (EN)green light

A green light indicates that the line ahead is clear and that the next signal will not be at danger.

Vietnamese (VI)ánh sáng màu xanh lá cây

Đèn báo màu xanh lá cây cho biết đoạn đường phía trước là rõ ràng và các tín hiệu tiếp theo sẽ không phải là tín hiệu báo nguy hiểm.

Transportation; Railway