Terms and text shown below represent juliedinh’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.
NaH A white powder, decomposed by water, and igniting in moist air; used to make sodium borohydride and as a drying agent and a reagent.
NaH A bột trắng, bị phân hủy trong nước, cháy trong không khí ẩm; được sử dụng để tổng hợp cho borohiđrua natri và như một chất làm khô và thuốc thử
A long ton of cargo that can be stowed in less than 40 cubic feet.
Một tấn hàng hóa có thể được xếp gọn trong ít hơn 40 feet khối.
A copolymer that is a block polymer. In a block copolymer, adjacent blocks are constitutionally different, i.e., each of these blocks comprises constitutional units derived from different characteristic species of monomer or with different composition or ...
Là một copolyme dạng khối polyme Trong một copolyme khối, các khối liền kế nhau có là những khối polyme khác nhau, mỗi khối này chứa các đơn vị của các monome khác nhau, hoặc các đơn vị với cấu tạo khác nhau hoặc với cách phân bố khác ...
Hg 3 PO 4 Light-sensitive white powder with variable composition; insoluble in alcohol and water, soluble in nitric acids; used in medicine. Also known as mercury phosphate; trimercurous orthophosphate.
Hg 3 PO 4 bột trắng đa thành phần nhạy cảm với ánh sáng; không tan trong rượu và nước, tan trong axit nitric, được sử dụng trong y học. Còn được gọi là thủy ngân-3 orthophốtphát.
Hg 2 O A poisonous black powder; insoluble in water, soluble in acids; decomposes at 100_C.
Hg 2 O bột màu đen không tan trong nước, tan trong axit; phân hủy lúc 100_C.
C 16 H 22 N 2 O 2 A yellow, crystalline compound used as an insecticide for fruit orchards, vegetable crops, rice, and citrus.
C 16 H 22 N 2 O 2 hóa chất dạng tinh thể màu vàng, được sử dụng như thuốc trừ sâu cho cây ăn quả,rau trồng, gạo, và cây chanh.
1. Also known as copper chloride. 2. CuCl 2 Yellowishbrown, deliquescent powder soluble in water, alcohol, and ammonium chloride. 3. CuCl 2 _ H 2 O A dihydrate of cupric chloride forming green crystals soluble in water; used as a mordant in dyeing and ...
1. Còn được gọi là đồng clorua. 2. CuCl 2 màu vàng nâu, bột hút ẩm và tan trong nước, rượu và clorua amoni. 3. CuCl 2 _ H 2 O đồng clorua dihydrat tồn tại ở dạng các tinh thể màu xanh lá cây tan trong nước; được sử dụng như là một chất cẩn màu trong ...
AgNO 3 Poisonous, corrosive, colorless crystals; soluble in glycerol, water, and hot alcohol; melts at 212_C; used in external medicine, photography, hair dyeing, silver plating, ink manufacture, and mirror silvering, and as a chemical reagent.
AgNO3 độc, ăn mòn, tinh thể không màu; tan trong glycerol, nước và cồn nóng; nóng chảy ở 212_C; được sử dụng trong y học ngoại khoa, nhiếp ảnh, thuốc nhuộm tóc, mạ bạc, sản xuất mực và tráng bạc gương, và như một chất thử hóa ...
AgNO 2 Yellow or grayish-yellow needles which decompose at 140_C; soluble in hot water; used in organic synthesis and in testing for alcohols.
AgNO 2 tinh thể hình kim màu vàng hoặc vàng xám ,phân hủy tại 140_C; tan trong nước nóng; được sử dụng trong tổng hợp hữu cơ và thử nghiệm về rượu.
A copolymer consisting of macromolecules comprising two species of monomeric units in alternating sequence.
Một loại copolyme chứa các cao phân tử của 2 loại monome khác nhau xen kẽ trong một chuỗi