portrait

juliedinh

Vietnam

Translate From: English (EN)

Translate To: Vietnamese (VI)

928

Words Translated

0

Terms Translated

juliedinh’s Selected Translation Work

Terms and text shown below represent juliedinh’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.

English (EN)cupric oxide

CuO Black, monoclinic crystals, insoluble in water; used in making fibers and ceramics, and in organic and gas analyses. Also known as copper oxide.

Vietnamese (VI)CuO ôxít

CuO tinh thể hệ đơn nghiêng màu đen, không tan trong nước; được sử dụng trong quy trình làm sợi và gốm sứ, và trong phân tích hữu cơ và phân tích khí. Còn được gọi là đồng ôxít

Chemistry; Inorganic chemistry

English (EN)container load

A load sufficient in size to fill a container either by cubic measurement or by weight.

Vietnamese (VI)kho chứa tải

Một tải đạt yêu cầu về kích thước hoặc trọng lượng để đưa vào một container

Transportation; Ocean shipping

English (EN)ductile

Capable of being drawn into wire. Metals are typically ductile materials.

Vietnamese (VI)sự kéo dãn

Khả năng có thể được kéo thành sợi mảnh Kim loại là vật liệu có thể kéo dãn tiêu biểu

Chemistry; General chemistry

English (EN)carcinogen or carcinogenic

Capable of causing cancer. A suspected carcinogen is a substance that may cause cancer in humans or animals but for which the evidence is not conclusive.

Vietnamese (VI)chất gây ung thư hoặc ung thư

Có khả năng gây ra bệnh ung thư. Chất nghi ngờ gây ung thư là một chất bị nghi ngờ có thể gây ra bệnh ung thư trên con người hoặc động vật nhưng chưa đủ bằng chứng để kết luận.

Agricultural chemicals; Pesticides

English (EN)toxicity

the quality of being poisonous, especially the degree of virulence of a toxic microbe or of a poison.

Vietnamese (VI)độc tính

Tính độc hại, đặc biệt là mức độ độc hại của một loại vi khuẩn độc hại hoặc một chất độc.

Pharmaceutical; Clinical trials

English (EN)cupric nitrate

Cu(NO 3 ) 2 _3H 2 O Green powder or blue crystals soluble in water; used in electroplating copper on iron. Also known as copper nitrate.

Vietnamese (VI)CuO nitrat

Cu ( 3 ) 2 _3H 2 O bột hoặc tinh thể màu xanh lá cây tan trong nước; được sử dụng để mạ đồng lên sắt. Còn được gọi là đồng nitrat.

Chemistry; Inorganic chemistry

English (EN)zirconium hydride

ZrH 2 A flammable, gray-black powder; used in powder metallurgy and nuclear moderators, and as a reducing agent, vacuum-tube getter, and metal-foaming agent.

Vietnamese (VI)zirconi hiđrua

ZrH 2 A bột màu xám-đen, dễ cháy; được sử dụng trong luyện kim và kiểm soát hạt nhân, và như một chất khử, ống chân không dùng trong khai thác mỏ và chất tạo bọt kim loại.

Chemistry; Inorganic chemistry

English (EN)cupric fluoride

CuF 2 White crystalline powder used in ceramics and in the preparation of brazing and soldering fluxes. Also known as copper fluoride.

Vietnamese (VI)CuO florua

CuF 2 bột trắng được sử dụng trong gốm sứ và trong việc chuẩn bị các mối hàn. Còn được gọi là đồng florua.

Chemistry; Inorganic chemistry

English (EN)molecular weight

The average mass of a molecule, calculated by summing the atomic weights of atoms in the molecular formula . Note that the words mass and weight are often used interchangeably in chemistry.

Vietnamese (VI)khối lượng phân tử

Khối lượng trung bình của phân tử, được tính bằng tổng khối lượng nguyên tử của các nguyên tử trong phân tử đó. Lưu ý rằng khối lượng và trọng lượng có thể được dùng thay đổi lẫn nhau trong hóa ...

Chemistry; General chemistry

English (EN)-methylbenzyl acetate

C 6 H 5 CH(CH 3 )OOCCH 3 A colorless, combustible liquid with a strong floral odor; soluble in glycerin, mineral oil, and 70% alcohol; used in perfumes and as a flavoring.

Vietnamese (VI)-methylbenzyl axetat

C 6 H 5 CH (CH 3 ) OOCCH 3 chất lỏng không màu, dễ cháy, có mùi hương hoa đậm; tan trong rượu glycerin, dầu khoáng và cồn 70%; được sử dụng như một hương liệu nước hoa.

Chemistry; Organic chemistry