Terms and text shown below represent juliedinh’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.
a compound of high molecular weight derived either by the addition of many smaller molecules, as polyethylene, or by the condensation of many smaller molecules with the elimination of water, alcohol, or the like, as nylon
một chất có khối lượng phân tử lớn được tạo ra bằng phản ứng kết hợp nhiều phân tử nhỏ,như polypropylene, hoặc bằng cách trùng ngưng nhiều phân tử nhỏ và giải phóng các sản phẩm phụ như nước,rượu... hoặc các chất tương tự, như ...
Ag 2 Se A gray powder, insoluble in water, soluble in ammonium hydroxide; melts at 880_C.
Ag 2 Se A bột màu xám, không tan trong nước, tan trong amoni hydroxit; tan ở 880_C.
C 16 H 22 N 2 O 2 A yellow, crystalline compound used as an insecticide for fruit orchards, vegetable crops, rice, and citrus.
C 16 H 22 N 2 O 2 hóa chất dạng tinh thể màu vàng, được sử dụng như thuốc trừ sâu cho cây ăn quả,rau trồng, gạo, và cây chanh.
Hg 2 I 2 Odorless, tasteless, poisonous yellow powder; darkens when heated; insoluble in water, alcohol, and ether; sublimes at 140_C; used as external medicine. Also known as mercury protoiodide.
Hg 2 I 2 bột màu vàng nhạt không màu, độc hại; ngả màu đen khi nước nóng; không tan trong nước, rượu và ete; thăng hoa ở 140_C; được sử dụng trong thuốc ngoại khoa. còn được gọi là thủy ngân ...
C 10 H 12 O 3 Colorless crystals or white powder with a melting point of 95–98_C; soluble in acetone, ether, and alcohol; used in medicine and as a food preservative and fungicide.
C 10 H 12 O 3 Tinh thể không màu hoặc bột màu trắng có điểm nóng chảy khoảng 95–98_C; tan trong axeton, ête, và rượu; được sử dụng trong y học, như chất bảo quản thực phẩm và thuốc diệt nấm.
Cu(NO 3 ) 2 _3H 2 O Green powder or blue crystals soluble in water; used in electroplating copper on iron. Also known as copper nitrate.
Cu ( 3 ) 2 _3H 2 O bột hoặc tinh thể màu xanh lá cây tan trong nước; được sử dụng để mạ đồng lên sắt. Còn được gọi là đồng nitrat.
AgNO 3 Poisonous, corrosive, colorless crystals; soluble in glycerol, water, and hot alcohol; melts at 212_C; used in external medicine, photography, hair dyeing, silver plating, ink manufacture, and mirror silvering, and as a chemical reagent.
AgNO3 độc, ăn mòn, tinh thể không màu; tan trong glycerol, nước và cồn nóng; nóng chảy ở 212_C; được sử dụng trong y học ngoại khoa, nhiếp ảnh, thuốc nhuộm tóc, mạ bạc, sản xuất mực và tráng bạc gương, và như một chất thử hóa ...
C 3 H 2 O 3 N 2 A water-soluble cyclic compound that decomposes when heated to about 227_C; used in organic synthesis.
C 3 H 2 O 3 N 2 Hóa chất mạch vòng tan trong nước, phân hủy khi đun nóng đến 227_C; được sử dụng trong tổng hợp hữu cơ.
A long ton of cargo that can be stowed in less than 40 cubic feet.
Một tấn hàng hóa có thể được xếp gọn trong ít hơn 40 feet khối.
A constitutional unit connecting two parts of a macromolecule that were earlier separate molecules. Note: a network may be thought to consist of many "primary chains" that are interconnected by a number of crosslinks.
Một mắc xích nối 2 phân tử riêng biệt thành một cao phân tử Lưu ý: Một mạng lưới có thể được tạo thành bởi các "chuỗi gốc" nối với nhau bằng các liên kết ngang