Terms and text shown below represent juliedinh’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.
the quality of being poisonous, especially the degree of virulence of a toxic microbe or of a poison.
Tính độc hại, đặc biệt là mức độ độc hại của một loại vi khuẩn độc hại hoặc một chất độc.
Hg 2 SO 4 Poisonous yellow-to-white powder; soluble in hot sulfuric acid or dilute nitric acid, insoluble in water; used as a catalyst and in laboratory batteries.
Hg 2 SO 4 bột màu vàng trắng, độc; hòa tan trong sulfuric axit nóng hoặc axít nitric loãng, không hòa tan trong nước; sử dụng như một chất xúc tác và pin phòng thí nghiệm.
A materials–handling/storage facility used for completely unitized loads in containers and/or empty containers. Commonly referred to as CY.
Một kho– có các thiết bị xếp dỡ và lưu trữ được sử dụng để phân loại tải container và/hoặc container rỗng. Thường được gọi là CY.
Cu(CN) 2 A green powder, insoluble in water; used in electroplating copper on iron. Also known as copper cyanide.
Cu(CN) 2 một bột màu xanh lá cây, không hòa tan trong nước; được sử dụng để mạ đồng lên sắt. Còn được gọi là đồng xyanua
AgNO 3 Poisonous, corrosive, colorless crystals; soluble in glycerol, water, and hot alcohol; melts at 212_C; used in external medicine, photography, hair dyeing, silver plating, ink manufacture, and mirror silvering, and as a chemical reagent.
AgNO3 độc, ăn mòn, tinh thể không màu; tan trong glycerol, nước và cồn nóng; nóng chảy ở 212_C; được sử dụng trong y học ngoại khoa, nhiếp ảnh, thuốc nhuộm tóc, mạ bạc, sản xuất mực và tráng bạc gương, và như một chất thử hóa ...
C 10 H 12 O 3 Colorless crystals or white powder with a melting point of 95–98_C; soluble in acetone, ether, and alcohol; used in medicine and as a food preservative and fungicide.
C 10 H 12 O 3 Tinh thể không màu hoặc bột màu trắng có điểm nóng chảy khoảng 95–98_C; tan trong axeton, ête, và rượu; được sử dụng trong y học, như chất bảo quản thực phẩm và thuốc diệt nấm.
Limits on the amounts of pollutants which may be discharged by a facility; these limits are calculated so that water quality standards will not be violated even at low stream flows.
Giới hạn trên lượng các chất ô nhiễm có thể được thải ra từ một cơ sở; các giới hạn này được tính toán để không vi phạm dù ở các tiêu chuẩn chất lượng nước ngay cả với các dòng chảy nhỏ.
C 3 H 2 O 3 N 2 A water-soluble cyclic compound that decomposes when heated to about 227_C; used in organic synthesis.
C 3 H 2 O 3 N 2 Hóa chất mạch vòng tan trong nước, phân hủy khi đun nóng đến 227_C; được sử dụng trong tổng hợp hữu cơ.
A legally binding agreement between two or more persons/organizations to carry out reciprocal obligations or value.
Một ràng buộc pháp lý các thỏa thuận giữa hai hoặc nhiều người/tổ chức về việc thực hiện các nghĩa vụ giữa hai bên hoặc các giá trị.
A chain that comprises constitutional units always joined to each other through four atoms, two on each constitutional unit.
Một chuỗi chứa các mắc xích cơ bản luôn được nối với nhau bởi 4 nguyên tử, 2 nguyên tử trên mỗi mắc xích.