Terms and text shown below represent juliedinh’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.
In chemical nomenclature, the position of a substituting group of atoms in the main group of a molecule; for example, in a straight-chain compound such as _-hydroxypropionic acid (CH 3 CHOHCOOH), the hydroxyl radical is in the alpha position.
trong tên gọi hoá học, vị trí của một nhóm phụ đối với mạch chính của một phân tử; ví dụ, trong một hợp chất dạng chuỗi thẳng như _-hydroxypropionic axit (CH 3 CHOHCOOH), gốc hiđrôxyl nằm ở vị trí ...
NaF A poisonous, water-soluble, white powder, melting at 988_C; used as an insecticide and a wood and adhesive preservative, and in fungicides, vitreous enamels, and dentistry.
NaF Bột trắng độc, tan trong nước, nóng chảy ở 988_C; được sử dụng như thuốc trừ sâu, chất bảo quản cho gỗ và keo, trong thuốc diệt nấm, tráng men thủy tinh và nha khoa.
Ethyl alcohol that has been denatured by acetates, ketones, gasoline, or other additives to make it unfit for beverage purposes.
Rượu Ethylic đã được biến đổi bởi axetat, xeton, xăng dầu, hoặc các chất phụ gia khác để làm cho nó không còn thích hợp để làm đồ uống nữa.
Capable of causing cancer. A suspected carcinogen is a substance that may cause cancer in humans or animals but for which the evidence is not conclusive.
Có khả năng gây ra bệnh ung thư. Chất nghi ngờ gây ung thư là một chất bị nghi ngờ có thể gây ra bệnh ung thư trên con người hoặc động vật nhưng chưa đủ bằng chứng để kết luận.
C 3 H 2 O 3 N 2 A water-soluble cyclic compound that decomposes when heated to about 227_C; used in organic synthesis.
C 3 H 2 O 3 N 2 Hóa chất mạch vòng tan trong nước, phân hủy khi đun nóng đến 227_C; được sử dụng trong tổng hợp hữu cơ.
ClO 3 _ 1. A negative ion derived from chloric acid. 2. A salt of chloric acid.
ClO 3 _ 1. Một ion âm hình thành từ axít clorit. 2. Một muối của axit clorit.
A legally binding agreement between two or more persons/organizations to carry out reciprocal obligations or value.
Một ràng buộc pháp lý các thỏa thuận giữa hai hoặc nhiều người/tổ chức về việc thực hiện các nghĩa vụ giữa hai bên hoặc các giá trị.
A constitutional unit connecting two parts of a macromolecule that were earlier separate molecules. Note: a network may be thought to consist of many "primary chains" that are interconnected by a number of crosslinks.
Một mắc xích nối 2 phân tử riêng biệt thành một cao phân tử Lưu ý: Một mạng lưới có thể được tạo thành bởi các "chuỗi gốc" nối với nhau bằng các liên kết ngang
A tough, environmentally indestructible plastic that releases hydrochloric acid when burned.
Một loại nhựa cứng rắn, không thể phá hủy, khi cháy giải phóng axít clohiđric
Through transportation of a container and its contents from consignor to consignee. Also known as House to House. Not necessarily a through rate.
Quá trình vận tải Còn được gọi là từ Kho đến Kho Không nhất thiết phải tính phí thông qua.