Terms and text shown below represent juliedinh’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.
Ag 2 Se A gray powder, insoluble in water, soluble in ammonium hydroxide; melts at 880_C.
Ag 2 Se A bột màu xám, không tan trong nước, tan trong amoni hydroxit; tan ở 880_C.
Limits on the amounts of pollutants which may be discharged by a facility; these limits are calculated so that water quality standards will not be violated even at low stream flows.
Giới hạn trên lượng các chất ô nhiễm có thể được thải ra từ một cơ sở; các giới hạn này được tính toán để không vi phạm dù ở các tiêu chuẩn chất lượng nước ngay cả với các dòng chảy nhỏ.
Capable of causing cancer. A suspected carcinogen is a substance that may cause cancer in humans or animals but for which the evidence is not conclusive.
Có khả năng gây ra bệnh ung thư. Chất nghi ngờ gây ung thư là một chất bị nghi ngờ có thể gây ra bệnh ung thư trên con người hoặc động vật nhưng chưa đủ bằng chứng để kết luận.
ZrH 2 A flammable, gray-black powder; used in powder metallurgy and nuclear moderators, and as a reducing agent, vacuum-tube getter, and metal-foaming agent.
ZrH 2 A bột màu xám-đen, dễ cháy; được sử dụng trong luyện kim và kiểm soát hạt nhân, và như một chất khử, ống chân không dùng trong khai thác mỏ và chất tạo bọt kim loại.
opaque to radiation, objects such as dense bone do not absorb radiation and, therefore, appear on x-rays
Không hấp thụ tia xạ. Các vật chất như xương không hấp thụ tia xạ,và vì vậy, xuất hiện trên X-quang.
Cu(CN) 2 A green powder, insoluble in water; used in electroplating copper on iron. Also known as copper cyanide.
Cu(CN) 2 một bột màu xanh lá cây, không hòa tan trong nước; được sử dụng để mạ đồng lên sắt. Còn được gọi là đồng xyanua
Represents a complete record of the transaction between exporter and importer with regard to the goods sold. Also reports the content of the shipment and serves as the basis for all other documents relating to the shipment.
Là một biên bản đầy đủ của quá trình chuyển khoản giữa đơn vị xuất khẩu và nhập khẩu đối với mặt hàng được giao dịch. Đồng thời thể hiện nội dung của quá trình vận chuyển và phục vụ dựa trên tất cả các giấy tờ khác liên quan đến vận ...
Hg 3 PO 4 Light-sensitive white powder with variable composition; insoluble in alcohol and water, soluble in nitric acids; used in medicine. Also known as mercury phosphate; trimercurous orthophosphate.
Hg 3 PO 4 bột trắng đa thành phần nhạy cảm với ánh sáng; không tan trong rượu và nước, tan trong axit nitric, được sử dụng trong y học. Còn được gọi là thủy ngân-3 orthophốtphát.
Capable of being drawn into wire. Metals are typically ductile materials.
Khả năng có thể được kéo thành sợi mảnh Kim loại là vật liệu có thể kéo dãn tiêu biểu
Cu(NO 3 ) 2 _3H 2 O Green powder or blue crystals soluble in water; used in electroplating copper on iron. Also known as copper nitrate.
Cu ( 3 ) 2 _3H 2 O bột hoặc tinh thể màu xanh lá cây tan trong nước; được sử dụng để mạ đồng lên sắt. Còn được gọi là đồng nitrat.