Terms and text shown below represent juliedinh’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.
ZrB 2 A hard, toxic, gray powder that melts at 3000_C; used as an aerospace refractory, in cutting tools, and to protect thermocouple tubes. Also known as zirconium diboride.
ZrB 2 bột cứng, độc hại, màu xám nóng chảy ở 3000_C; được sử dụng như một vật liệu chịu nhiệt vũ trụ, dùng làm dụng cụ cắt, và bảo vệ ống dò nhiệt. Còn được gọi là diborua zirconi.
A copolymer that is a block polymer. In a block copolymer, adjacent blocks are constitutionally different, i.e., each of these blocks comprises constitutional units derived from different characteristic species of monomer or with different composition or ...
Là một copolyme dạng khối polyme Trong một copolyme khối, các khối liền kế nhau có là những khối polyme khác nhau, mỗi khối này chứa các đơn vị của các monome khác nhau, hoặc các đơn vị với cấu tạo khác nhau hoặc với cách phân bố khác ...
MgS 2 O 3 _6H 2 O Colorless crystals that lose water at 170_C; used in medicine. Also known as magnesium hyposulfite.
MgS 2 O 3 _6H 2 O tinh thể không màu,tinh thể sẽ mất nước khi đun đến 170_C; được sử dụng trong y học. còn được gọi là magiê hypho sunfit.
A chain reaction in which the growth of a polymer chain proceeds exclusively by reaction(s) between monomer(s) and reactive site(s) on the polymer chain such that the reactive site(s) are regenerated on the same polymer chain by the end of each growth step.
Một phản ứng dạng chuỗi trong đó chuỗi polyme liên tục phát triển nhờ phản ứng giữa monomer với gốc hoạt tính của chuỗi polyme theo cách mà gốc hoạt tính được tái tạo lại trên cùng chuỗi polyme đó sau mỗi giai đoạn trùng ...
1. a condition of temporary cessation, as of animation, of pain, or of any vital process. 2. a preparation of a finely divided drug intended to be incorporated in some suitable liquid vehicle before it is used, or already incorporated in such a vehicle.
1. một điều kiện ngưng trệ tạm thời theo hoạt động, cơn đau, hoặc của bất kỳ quá trình quan trọng nào khác. Một loại công thức thuốc được chia nhỏ thành hạt mịn để được kết hợp với một chất mang dạng lỏng phù hợp trước khi được sử dụng, hoặc đã được kết hợp ...
The interacting synergism of all living organisms in a particular environment; every plant, insect, aquatic animal, bird, or land species that forms a complex web of interdependency. An action taken at any level in the food chain, use of a pesticide for ...
Tương tác hỗ trợ của tất cả các sinh vật sống trong một môi trường đặc biệt; mọi thực vật, côn trùng, động vật thủy sinh, gia cầm, hoặc loài sống trong đất tạo thành một trang mạng lưới phức tạp phụ thuộc lẫn nhau. Một hành động thực hiện ở bất kỳ mức độ nào ...
A molecular equation is a balanced chemical equation in which ionic compounds are written as neutral formulas rather than as ions. For example, AgNO3(aq) + NaCl(aq) = AgCl(s) + NaNO3(aq) is a molecular equation; Ag+(aq) + NO3-(aq) + Na+(aq) + Cl-(aq) = ...
Một phương trình phân tử là một phương trình hóa học cân bằng trong đó các hợp chất ion được viết dưới dạng công thức phân tử thay vì dạng ion. Ví dụ AgNO3(aq) + NaCl(aq) = AgCl(s) + NaNO3(aq) là phương trình phân tử. Ag+(aq) + NO3-(aq) + Na+(aq) + Cl-(aq) = ...
C 3 H 7 SH A liquid with an offensive odor and a boiling range of 67–73_C; used as a herbicide. Also known as 1-propanethiol.
C 3 H 7 SH Chất lỏng có mùi khó chịu và bay hơi ở trong khoảng 67–73_C;được sử dụng như thuốc diệt cỏ. Còn được gọi là 1-propanethiol.
Through transportation of a container and its contents from consignor to consignee. Also known as House to House. Not necessarily a through rate.
Quá trình vận tải Còn được gọi là từ Kho đến Kho Không nhất thiết phải tính phí thông qua.
A molecule of intermediate relative molecular mass, the structure of which essentially comprises a small plurality of constitutional units.
Một phân tử có khối lượng phân tử trung bình, cấu trúc chủ yếu gồm một số lượng nhỏ các mắc xích