Terms and text shown below represent juliedinh’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.
ZnSO 4 _7H 2 O Efflorescent, water-soluble, colorless crystals with an astringent taste; used to preserve skins and wood and as a paper bleach, analytical reagent, feed additive, and fungicide. Also known as white copperas; white vitriol; zinc vitriol.
ZnSO 4 _7H 2 O, tinh thể dạng hoa tan trong nước, không màu, có vị se; được sử dụng để bảo dưỡng da và bảo quản gỗ, dùng trong giấy thuốc tẩy, chất thử trong hóa phân tích , phụ gia trong thực phẩm và thuốc diệt nấm. Cũng được biết đến như copperas trắng; ...
Polymer chemistry or macromolecular chemistry is a multidisciplinary science that deals with the chemical synthesis and chemical properties of polymers or macromolecules.
Hóa Polyme hoặc hóa cao phân tử là một môn khoa học nhiều lĩnh vực, nghiên cứu về tổng hợp hóa chất cũng như các hóa tính của các polyme hoặc cao phân tử này.
ClO 3 _ 1. A negative ion derived from chloric acid. 2. A salt of chloric acid.
ClO 3 _ 1. Một ion âm hình thành từ axít clorit. 2. Một muối của axit clorit.
Excluding common carriers, any person who under contract will transport passengers or goods for agreed upon compensation.
Ngoại trừ những công ty vận tải phổ biến,bao gồm bất kỳ người nào vận chuyển hành khách hoặc hàng hóa theo hợp đồng với chi phí thỏa thuận.
Hg 2 O A poisonous black powder; insoluble in water, soluble in acids; decomposes at 100_C.
Hg 2 O bột màu đen không tan trong nước, tan trong axit; phân hủy lúc 100_C.
ZrB 2 A hard, toxic, gray powder that melts at 3000_C; used as an aerospace refractory, in cutting tools, and to protect thermocouple tubes. Also known as zirconium diboride.
ZrB 2 bột cứng, độc hại, màu xám nóng chảy ở 3000_C; được sử dụng như một vật liệu chịu nhiệt vũ trụ, dùng làm dụng cụ cắt, và bảo vệ ống dò nhiệt. Còn được gọi là diborua zirconi.
NaH A white powder, decomposed by water, and igniting in moist air; used to make sodium borohydride and as a drying agent and a reagent.
NaH A bột trắng, bị phân hủy trong nước, cháy trong không khí ẩm; được sử dụng để tổng hợp cho borohiđrua natri và như một chất làm khô và thuốc thử
A legally binding agreement between two or more persons/organizations to carry out reciprocal obligations or value.
Một ràng buộc pháp lý các thỏa thuận giữa hai hoặc nhiều người/tổ chức về việc thực hiện các nghĩa vụ giữa hai bên hoặc các giá trị.
A chain with no branch points intermediate between the boundary units (i.e. the end-groups or other branch points).
chuỗi mạch không có các điểm nối giữa các mắc xích cuối (nhóm cuối hoặc các điểm nối khác)
MgS 2 O 3 _6H 2 O Colorless crystals that lose water at 170_C; used in medicine. Also known as magnesium hyposulfite.
MgS 2 O 3 _6H 2 O tinh thể không màu,tinh thể sẽ mất nước khi đun đến 170_C; được sử dụng trong y học. còn được gọi là magiê hypho sunfit.