Terms and text shown below represent juliedinh’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.
ClO 3 _ 1. A negative ion derived from chloric acid. 2. A salt of chloric acid.
ClO 3 _ 1. Một ion âm hình thành từ axít clorit. 2. Một muối của axit clorit.
Cu(CN) 2 A green powder, insoluble in water; used in electroplating copper on iron. Also known as copper cyanide.
Cu(CN) 2 một bột màu xanh lá cây, không hòa tan trong nước; được sử dụng để mạ đồng lên sắt. Còn được gọi là đồng xyanua
NaH A white powder, decomposed by water, and igniting in moist air; used to make sodium borohydride and as a drying agent and a reagent.
NaH A bột trắng, bị phân hủy trong nước, cháy trong không khí ẩm; được sử dụng để tổng hợp cho borohiđrua natri và như một chất làm khô và thuốc thử
Through transportation of a container and its contents from consignor to consignee. Also known as House to House. Not necessarily a through rate.
Quá trình vận tải Còn được gọi là từ Kho đến Kho Không nhất thiết phải tính phí thông qua.
The interacting synergism of all living organisms in a particular environment; every plant, insect, aquatic animal, bird, or land species that forms a complex web of interdependency. An action taken at any level in the food chain, use of a pesticide for ...
Tương tác hỗ trợ của tất cả các sinh vật sống trong một môi trường đặc biệt; mọi thực vật, côn trùng, động vật thủy sinh, gia cầm, hoặc loài sống trong đất tạo thành một trang mạng lưới phức tạp phụ thuộc lẫn nhau. Một hành động thực hiện ở bất kỳ mức độ nào ...
Capable of causing cancer. A suspected carcinogen is a substance that may cause cancer in humans or animals but for which the evidence is not conclusive.
Có khả năng gây ra bệnh ung thư. Chất nghi ngờ gây ung thư là một chất bị nghi ngờ có thể gây ra bệnh ung thư trên con người hoặc động vật nhưng chưa đủ bằng chứng để kết luận.
The unique three-letter codes that identify each airport around the globe. For example, Newark is EWR and Los Angeles is LAX. Airport codes are used on airline tickets and baggage claim checks, and also may be used for making car rental reservations with ...
Mã ba chữ giúp nhận diện từng sân bay trên toàn cầu Ví dụ, Newark là EWR và Los Angeles là LAX Mã sân bay dùng cho vé trực tuyến và mã hành lý, và cũng có thể dùng để thuê xe với Budget. Để tìm sân bay hoặc mã vị trí Budget, có thể tìm một chi nhánh thuê xe ...
C 6 H 4 CHOCl A colorless to yellowish liquid (ortho form) or powder (para form) with a boiling range of 209–215_C; soluble in alcohol, ether, and acetone; used in dye manufacture.
C 6 H 4 CHOCl chất lỏng không màu hoặc vàng nhạt(Cl vị trí ortho) hoặc bột (Cl vị trí para) với nhiệt độ sôi trong khoảng 209–215_C; tan trong rượu, ête, và axeton; được sử dụng trong sản xuất thuốc ...
A molecule of intermediate relative molecular mass, the structure of which essentially comprises a small plurality of constitutional units.
Một phân tử có khối lượng phân tử trung bình, cấu trúc chủ yếu gồm một số lượng nhỏ các mắc xích
ZnSO 4 _7H 2 O Efflorescent, water-soluble, colorless crystals with an astringent taste; used to preserve skins and wood and as a paper bleach, analytical reagent, feed additive, and fungicide. Also known as white copperas; white vitriol; zinc vitriol.
ZnSO 4 _7H 2 O, tinh thể dạng hoa tan trong nước, không màu, có vị se; được sử dụng để bảo dưỡng da và bảo quản gỗ, dùng trong giấy thuốc tẩy, chất thử trong hóa phân tích , phụ gia trong thực phẩm và thuốc diệt nấm. Cũng được biết đến như copperas trắng; ...