Terms and text shown below represent juliedinh’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.
Potash is the only source of potassium fertilizer; there are no practical substitutes. Potash helps improve a plant's disease resistance and crop quality, and increases yields. The word potash is derived from the "pot ash" residue that resulted after ...
Kali là nguồn phân bón kali duy nhất; không có nguốn thay thế khả thi. Lân giúp cải thiện khả năng phòng bệnh cũng như chất lượng cây rồng, và giúp tăng năng suất Từ potash có nguồn gốc từ các dư lượng "hơi tro" sau khi bốc hơi trong quá trình sản xuất kali ...
Ethyl alcohol that has been denatured by acetates, ketones, gasoline, or other additives to make it unfit for beverage purposes.
Rượu Ethylic đã được biến đổi bởi axetat, xeton, xăng dầu, hoặc các chất phụ gia khác để làm cho nó không còn thích hợp để làm đồ uống nữa.
In terms of monitoring exposure levels, the amount of a toxic substance taken into the body over a given period of time.
Một lượng chất độc được đưa vào cơ thể trong một thời gian nhất định để kiểm tra độ phơi nhiễm
AgNO 3 Poisonous, corrosive, colorless crystals; soluble in glycerol, water, and hot alcohol; melts at 212_C; used in external medicine, photography, hair dyeing, silver plating, ink manufacture, and mirror silvering, and as a chemical reagent.
AgNO3 độc, ăn mòn, tinh thể không màu; tan trong glycerol, nước và cồn nóng; nóng chảy ở 212_C; được sử dụng trong y học ngoại khoa, nhiếp ảnh, thuốc nhuộm tóc, mạ bạc, sản xuất mực và tráng bạc gương, và như một chất thử hóa ...
The number of tons of 2,240 pounds that a vessel can transport of cargo, stores and bunker fuel. It is the difference between the number of tons of water a vessel displaces “light” and the number of tons it displaces when submerged to the “load line.” An ...
Trọng lượng tính bằng tấn tấn của 2.240 pounds Anh mà một tàu có thể vận chuyển (gồm hàng hóa và thùng nhiên liệu.) Đó là sự khác biệt giữa tải trọng nước (tính bằng tấn) của một tàu khi "nổi" và số lượng tấn nó displaces khi chìm dưới nước. Tỷ lệ chuyển đổi ...
Stowage of general or special cargoes in a container for transport in the various modes.
Sự sắp xếp hàng hoá thông dụng hoặc đặc biệt lên một container vận chuyển theo các đường khác nhau.
A transportation company which provides service to the general public at published rates.
Một công ty vận tải cung cấp dịch vụ mở rộng cho công chúng với giá niêm yết.
CuO Black, monoclinic crystals, insoluble in water; used in making fibers and ceramics, and in organic and gas analyses. Also known as copper oxide.
CuO tinh thể hệ đơn nghiêng màu đen, không tan trong nước; được sử dụng trong quy trình làm sợi và gốm sứ, và trong phân tích hữu cơ và phân tích khí. Còn được gọi là đồng ôxít
Cu(CN) 2 A green powder, insoluble in water; used in electroplating copper on iron. Also known as copper cyanide.
Cu(CN) 2 một bột màu xanh lá cây, không hòa tan trong nước; được sử dụng để mạ đồng lên sắt. Còn được gọi là đồng xyanua
Cu(NO 3 ) 2 _3H 2 O Green powder or blue crystals soluble in water; used in electroplating copper on iron. Also known as copper nitrate.
Cu ( 3 ) 2 _3H 2 O bột hoặc tinh thể màu xanh lá cây tan trong nước; được sử dụng để mạ đồng lên sắt. Còn được gọi là đồng nitrat.