Terms and text shown below represent juliedinh’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.
C 6 H2 5 CO 2 CH 3 Colorless, fragrant liquid boiling at 199_C; slightly soluble in alcohol and water, soluble in ether; used in perfumery and as a solvent. Also known as niobe oil.
C 6 H2 5 CO 2 CH 3 chất lỏng thơm không màu, sôi ở 199_C; tan trong nước và rượu, được sử dụng trong nước hoa và như một dung môi. Còn được gọi là dầu niobe.
ZnSO 4 _7H 2 O Efflorescent, water-soluble, colorless crystals with an astringent taste; used to preserve skins and wood and as a paper bleach, analytical reagent, feed additive, and fungicide. Also known as white copperas; white vitriol; zinc vitriol.
ZnSO 4 _7H 2 O, tinh thể dạng hoa tan trong nước, không màu, có vị se; được sử dụng để bảo dưỡng da và bảo quản gỗ, dùng trong giấy thuốc tẩy, chất thử trong hóa phân tích , phụ gia trong thực phẩm và thuốc diệt nấm. Cũng được biết đến như copperas trắng; ...
ZnS A yellowish powder that is insoluble in water, soluble in acids; exists in two crystalline forms (alpha, or wurtzite, and beta, or sphalerite); beta becomes alpha at 1020_C, and sublimes at 1180_C; used as a pigment for paints and linoleum, in opaque ...
ZnS bột màu vàng mà không tan trong nước, hòa trong axit; tồn tại dưới hai hình dạng tinh thể (alpha, hoặc Wurtzit, và beta, hoặc sphalerit); dạng beta chuyển đổi thành alpha 1020_C và thăng tại 1180_C; được sử dụng như một chất màu cho sơn và vải lót sơn, ...
Cu(CN) 2 A green powder, insoluble in water; used in electroplating copper on iron. Also known as copper cyanide.
Cu(CN) 2 một bột màu xanh lá cây, không hòa tan trong nước; được sử dụng để mạ đồng lên sắt. Còn được gọi là đồng xyanua
A wavefunction that describes the behavior of an electron in a molecule. Molecular orbitals are usually spread across many atoms in the molecule, and they are often described as a combination of atomic orbitals on those atoms.
Một loại sóng thể hiện tác động của electron lên phân tử obitan phân tử thường được truyền đi từ nhiều nguyên tử trong phân tử, và thường được xem là sự kết hợp của các obitan nguyên tử của các nguyên tử ...
A binary compound containing a chalcogen and a more electropositive element or radical.
Một hợp chất gổm 2 nguyên tố trong đó có một nguyên tố chagogen (nhóm oxy) và một nguyên tô phân cực dương nhiều hơn (nguyên tố chacogen) hoặc một gốc.
the quality of being poisonous, especially the degree of virulence of a toxic microbe or of a poison.
Tính độc hại, đặc biệt là mức độ độc hại của một loại vi khuẩn độc hại hoặc một chất độc.
A materials–handling/storage facility used for completely unitized loads in containers and/or empty containers. Commonly referred to as CY.
Một kho– có các thiết bị xếp dỡ và lưu trữ được sử dụng để phân loại tải container và/hoặc container rỗng. Thường được gọi là CY.
Ag 2 Se A gray powder, insoluble in water, soluble in ammonium hydroxide; melts at 880_C.
Ag 2 Se A bột màu xám, không tan trong nước, tan trong amoni hydroxit; tan ở 880_C.
C 6 H 4 CHOCl A colorless to yellowish liquid (ortho form) or powder (para form) with a boiling range of 209–215_C; soluble in alcohol, ether, and acetone; used in dye manufacture.
C 6 H 4 CHOCl chất lỏng không màu hoặc vàng nhạt(Cl vị trí ortho) hoặc bột (Cl vị trí para) với nhiệt độ sôi trong khoảng 209–215_C; tan trong rượu, ête, và axeton; được sử dụng trong sản xuất thuốc ...