Terms and text shown below represent juliedinh’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.
A chain reaction in which the growth of a polymer chain proceeds exclusively by reaction(s) between monomer(s) and reactive site(s) on the polymer chain such that the reactive site(s) are regenerated on the same polymer chain by the end of each growth step.
Một phản ứng dạng chuỗi trong đó chuỗi polyme liên tục phát triển nhờ phản ứng giữa monomer với gốc hoạt tính của chuỗi polyme theo cách mà gốc hoạt tính được tái tạo lại trên cùng chuỗi polyme đó sau mỗi giai đoạn trùng ...
A wavefunction that describes the behavior of an electron in a molecule. Molecular orbitals are usually spread across many atoms in the molecule, and they are often described as a combination of atomic orbitals on those atoms.
Một loại sóng thể hiện tác động của electron lên phân tử obitan phân tử thường được truyền đi từ nhiều nguyên tử trong phân tử, và thường được xem là sự kết hợp của các obitan nguyên tử của các nguyên tử ...
A constitutional unit connecting two parts of a macromolecule that were earlier separate molecules. Note: a network may be thought to consist of many "primary chains" that are interconnected by a number of crosslinks.
Một mắc xích nối 2 phân tử riêng biệt thành một cao phân tử Lưu ý: Một mạng lưới có thể được tạo thành bởi các "chuỗi gốc" nối với nhau bằng các liên kết ngang
1. Also known as copper chloride. 2. CuCl 2 Yellowishbrown, deliquescent powder soluble in water, alcohol, and ammonium chloride. 3. CuCl 2 _ H 2 O A dihydrate of cupric chloride forming green crystals soluble in water; used as a mordant in dyeing and ...
1. Còn được gọi là đồng clorua. 2. CuCl 2 màu vàng nâu, bột hút ẩm và tan trong nước, rượu và clorua amoni. 3. CuCl 2 _ H 2 O đồng clorua dihydrat tồn tại ở dạng các tinh thể màu xanh lá cây tan trong nước; được sử dụng như là một chất cẩn màu trong ...
ZnS A yellowish powder that is insoluble in water, soluble in acids; exists in two crystalline forms (alpha, or wurtzite, and beta, or sphalerite); beta becomes alpha at 1020_C, and sublimes at 1180_C; used as a pigment for paints and linoleum, in opaque ...
ZnS bột màu vàng mà không tan trong nước, hòa trong axit; tồn tại dưới hai hình dạng tinh thể (alpha, hoặc Wurtzit, và beta, hoặc sphalerit); dạng beta chuyển đổi thành alpha 1020_C và thăng tại 1180_C; được sử dụng như một chất màu cho sơn và vải lót sơn, ...
A chemical reaction, usually occurring during chain polymerizations, in which the activity of the kinetic-chain carrier is transferred from the growing macromolecule or oligomer molecule to another molecule or another part of the same molecule. Chain transfer ...
Một phản ứng hóa học, thường xảy ra trong phản ứng trùng hợp, trong đó nhóm hoạt tính của chuỗi polyme được chuyển từ phân tử đang trùng hợp hoặc phân tử oligome sang một phân tử khác hoặc một phần khác của cùng một phân tử đó Chuyển đổi chuỗi đến một phần ...
Cu(CN) 2 A green powder, insoluble in water; used in electroplating copper on iron. Also known as copper cyanide.
Cu(CN) 2 một bột màu xanh lá cây, không hòa tan trong nước; được sử dụng để mạ đồng lên sắt. Còn được gọi là đồng xyanua
CuF 2 White crystalline powder used in ceramics and in the preparation of brazing and soldering fluxes. Also known as copper fluoride.
CuF 2 bột trắng được sử dụng trong gốm sứ và trong việc chuẩn bị các mối hàn. Còn được gọi là đồng florua.
AgO A charcoal-gray powder that crystallizes in the cubic or orthorhombic system, and has diamagnetic properties; used in making silver oxide-zinc alkali batteries. Also known as argentic oxide.
AgO bột màu xám than kết tinh thành hình khối hoặc hình thoi, và có tính chất nghịch từ; được sử dụng để tạo ra pin kiềm bạc ôxít/kẽm. Còn được gọi là argentic ôxít.
Any one of the major inorganic acids, such as sulfuric, nitric, or hydrochloric acids.
Một trong bất kỳ axit vô cơ phổ biến, chẳng hạn như axít sulfuric, axít nitric, hoặc axít clohiđric.