Terms and text shown below represent juliedinh’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.
Capable of causing cancer. A suspected carcinogen is a substance that may cause cancer in humans or animals but for which the evidence is not conclusive.
Có khả năng gây ra bệnh ung thư. Chất nghi ngờ gây ung thư là một chất bị nghi ngờ có thể gây ra bệnh ung thư trên con người hoặc động vật nhưng chưa đủ bằng chứng để kết luận.
A binary compound containing a chalcogen and a more electropositive element or radical.
Một hợp chất gổm 2 nguyên tố trong đó có một nguyên tố chagogen (nhóm oxy) và một nguyên tô phân cực dương nhiều hơn (nguyên tố chacogen) hoặc một gốc.
A chain with at least one branch point intermediate between the boundary units (i.e. the end-groups or other branch points).
Một mạch có ít nhất một điểm liên kết giữa các mắc xích cuối của chuỗi (ví dụ nhóm cuối hoặc các điểm liên kết khác)
the quality of being poisonous, especially the degree of virulence of a toxic microbe or of a poison.
Tính độc hại, đặc biệt là mức độ độc hại của một loại vi khuẩn độc hại hoặc một chất độc.
ZnS A yellowish powder that is insoluble in water, soluble in acids; exists in two crystalline forms (alpha, or wurtzite, and beta, or sphalerite); beta becomes alpha at 1020_C, and sublimes at 1180_C; used as a pigment for paints and linoleum, in opaque ...
ZnS bột màu vàng mà không tan trong nước, hòa trong axit; tồn tại dưới hai hình dạng tinh thể (alpha, hoặc Wurtzit, và beta, hoặc sphalerit); dạng beta chuyển đổi thành alpha 1020_C và thăng tại 1180_C; được sử dụng như một chất màu cho sơn và vải lót sơn, ...
Ethyl alcohol that has been denatured by acetates, ketones, gasoline, or other additives to make it unfit for beverage purposes.
Rượu Ethylic đã được biến đổi bởi axetat, xeton, xăng dầu, hoặc các chất phụ gia khác để làm cho nó không còn thích hợp để làm đồ uống nữa.
C 3 H 2 O 3 N 2 A water-soluble cyclic compound that decomposes when heated to about 227_C; used in organic synthesis.
C 3 H 2 O 3 N 2 Hóa chất mạch vòng tan trong nước, phân hủy khi đun nóng đến 227_C; được sử dụng trong tổng hợp hữu cơ.
A material that spreads along a surface, changing the properties of the surface. For example, soap spreads over a water surface and lowers its surface tension .
Một vật chất lan truyền trên bề mặt,làm thay đổi tính chất của bề mặt đó Ví dụ: Xà phòng lan ra khắp bề mặt nước và làm giảm lực căng bề mặt
Renters pick up a car at one Budget location and return it to a different Budget location.
Người thuê lấy xe ở một chi nhánh Budget và trả ở một chi nhánh khác
HClO 3 A compound that exists only in solution and as chlorate salts; breaks down at 40_C.
HClO3 chỉ tồn tại trong dung dịch và dưới dạng muối clorat; phân hủy lúc 40_C.