Terms and text shown below represent juliedinh’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.
Any of the elements that form group 16 of the periodic table; included are oxygen, sulfur, selenium, tellurium, and polonium.
Bất kỳ nguyên tố nào trong nhóm 16 của bảng tuần hoàn; bao gồm có oxy, lưu huỳnh, selen, telua, poloni.
1. a condition of temporary cessation, as of animation, of pain, or of any vital process. 2. a preparation of a finely divided drug intended to be incorporated in some suitable liquid vehicle before it is used, or already incorporated in such a vehicle.
1. một điều kiện ngưng trệ tạm thời theo hoạt động, cơn đau, hoặc của bất kỳ quá trình quan trọng nào khác. Một loại công thức thuốc được chia nhỏ thành hạt mịn để được kết hợp với một chất mang dạng lỏng phù hợp trước khi được sử dụng, hoặc đã được kết hợp ...
The average mass of a molecule, calculated by summing the atomic weights of atoms in the molecular formula . Note that the words mass and weight are often used interchangeably in chemistry.
Khối lượng trung bình của phân tử, được tính bằng tổng khối lượng nguyên tử của các nguyên tử trong phân tử đó. Lưu ý rằng khối lượng và trọng lượng có thể được dùng thay đổi lẫn nhau trong hóa ...
A molecule of high relative molecular mass, the structure of which essentially comprises the multiple repetition of a number of constitutional units.
Một phân tử có khối lượng phân tử cao, cấu tạo chính gồm những mắc xích lập đi lập lại
A molecular equation is a balanced chemical equation in which ionic compounds are written as neutral formulas rather than as ions. For example, AgNO3(aq) + NaCl(aq) = AgCl(s) + NaNO3(aq) is a molecular equation; Ag+(aq) + NO3-(aq) + Na+(aq) + Cl-(aq) = ...
Một phương trình phân tử là một phương trình hóa học cân bằng trong đó các hợp chất ion được viết dưới dạng công thức phân tử thay vì dạng ion. Ví dụ AgNO3(aq) + NaCl(aq) = AgCl(s) + NaNO3(aq) là phương trình phân tử. Ag+(aq) + NO3-(aq) + Na+(aq) + Cl-(aq) = ...
A long ton of cargo that can be stowed in less than 40 cubic feet.
Một tấn hàng hóa có thể được xếp gọn trong ít hơn 40 feet khối.
C 3 H 2 O 3 N 2 A water-soluble cyclic compound that decomposes when heated to about 227_C; used in organic synthesis.
C 3 H 2 O 3 N 2 Hóa chất mạch vòng tan trong nước, phân hủy khi đun nóng đến 227_C; được sử dụng trong tổng hợp hữu cơ.
A copolymer consisting of macromolecules comprising two species of monomeric units in alternating sequence.
Một loại copolyme chứa các cao phân tử của 2 loại monome khác nhau xen kẽ trong một chuỗi
Ethyl alcohol that has been denatured by acetates, ketones, gasoline, or other additives to make it unfit for beverage purposes.
Rượu Ethylic đã được biến đổi bởi axetat, xeton, xăng dầu, hoặc các chất phụ gia khác để làm cho nó không còn thích hợp để làm đồ uống nữa.
opaque to radiation, objects such as dense bone do not absorb radiation and, therefore, appear on x-rays
Không hấp thụ tia xạ. Các vật chất như xương không hấp thụ tia xạ,và vì vậy, xuất hiện trên X-quang.