portrait

juliedinh

Vietnam

Translate From: English (EN)

Translate To: Vietnamese (VI)

928

Words Translated

0

Terms Translated

juliedinh’s Selected Translation Work

Terms and text shown below represent juliedinh’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.

English (EN)zirconium hydride

ZrH 2 A flammable, gray-black powder; used in powder metallurgy and nuclear moderators, and as a reducing agent, vacuum-tube getter, and metal-foaming agent.

Vietnamese (VI)zirconi hiđrua

ZrH 2 A bột màu xám-đen, dễ cháy; được sử dụng trong luyện kim và kiểm soát hạt nhân, và như một chất khử, ống chân không dùng trong khai thác mỏ và chất tạo bọt kim loại.

Chemistry; Inorganic chemistry

English (EN)Maximum residue limit

The maximum concentration of a residue from the use of an agricultural chemical which is legally permitted as acceptable in or on a food, agricultural commodity, or animal feed. The concentration is expressed in milligrams per kilogram of the commodity (or ...

Vietnamese (VI)Giới hạn tối đa dư

Nồng độ tối đa được luật pháp cho phép của một dư lượng hóa chất từ việc sử dụng một hóa chất nông nghiệp trong thực phẩm, nông nghiệp hàng hóa, hay thức ăn chăn nuôi.

Agricultural chemicals;

English (EN)deadweight tonnage (DWT)

The number of tons of 2,240 pounds that a vessel can transport of cargo, stores and bunker fuel. It is the difference between the number of tons of water a vessel displaces “light” and the number of tons it displaces when submerged to the “load line.” An ...

Vietnamese (VI)deadweight trọng tải (DWT)

Trọng lượng tính bằng tấn tấn của 2.240 pounds Anh mà một tàu có thể vận chuyển (gồm hàng hóa và thùng nhiên liệu.) Đó là sự khác biệt giữa tải trọng nước (tính bằng tấn) của một tàu khi "nổi" và số lượng tấn nó displaces khi chìm dưới nước. Tỷ lệ chuyển đổi ...

Transportation; Ocean shipping

English (EN)allyxycarb

C 16 H 22 N 2 O 2 A yellow, crystalline compound used as an insecticide for fruit orchards, vegetable crops, rice, and citrus.

Vietnamese (VI)allyxycarb

C 16 H 22 N 2 O 2 hóa chất dạng tinh thể màu vàng, được sử dụng như thuốc trừ sâu cho cây ăn quả,rau trồng, gạo, và cây chanh.

Chemistry; Organic chemistry

English (EN)dose

In terms of monitoring exposure levels, the amount of a toxic substance taken into the body over a given period of time.

Vietnamese (VI)liều lượng

Một lượng chất độc được đưa vào cơ thể trong một thời gian nhất định để kiểm tra độ phơi nhiễm

Agricultural chemicals; Pesticides

English (EN)chalcogen

Any of the elements that form group 16 of the periodic table; included are oxygen, sulfur, selenium, tellurium, and polonium.

Vietnamese (VI)chalcogen

Bất kỳ nguyên tố nào trong nhóm 16 của bảng tuần hoàn; bao gồm có oxy, lưu huỳnh, selen, telua, poloni.

Chemistry; Inorganic chemistry

English (EN)mercurous sulfate

Hg 2 SO 4 Poisonous yellow-to-white powder; soluble in hot sulfuric acid or dilute nitric acid, insoluble in water; used as a catalyst and in laboratory batteries.

Vietnamese (VI)mercurous sulfat

Hg 2 SO 4 bột màu vàng trắng, độc; hòa tan trong sulfuric axit nóng hoặc axít nitric loãng, không hòa tan trong nước; sử dụng như một chất xúc tác và pin phòng thí nghiệm.

Chemistry; Inorganic chemistry

English (EN)zinc sulfate

ZnSO 4 _7H 2 O Efflorescent, water-soluble, colorless crystals with an astringent taste; used to preserve skins and wood and as a paper bleach, analytical reagent, feed additive, and fungicide. Also known as white copperas; white vitriol; zinc vitriol.

Vietnamese (VI)kẽm sulfat

ZnSO 4 _7H 2 O, tinh thể dạng hoa tan trong nước, không màu, có vị se; được sử dụng để bảo dưỡng da và bảo quản gỗ, dùng trong giấy thuốc tẩy, chất thử trong hóa phân tích , phụ gia trong thực phẩm và thuốc diệt nấm. Cũng được biết đến như copperas trắng; ...

Chemistry; Inorganic chemistry

English (EN)dynamic equilibrium

Dynamic equilibrium is established when two opposing processes are occuring at precisely the same rate, so that there is no apparent change in the system over long periods of time.

Vietnamese (VI)cân bằng động

Cân bằng động được thiết lập khi hai quá trình đối nghịch nhau cùng diễn ra ở một tốc độ, do đó không nhìn thấy sự thay đổi trên vật thể trong một thời gian dài.

Chemistry; General chemistry

English (EN)customs

The government service which is responsible for the administration of Customs law and the collection of duties and taxes relating thereto, and which has responsibility for the application of other laws and regulations relative to the importation , transit, ...

Vietnamese (VI)Hải quan

Dịch vụ chính phủ chịu trách nhiệm chính về việc quản lý luật Hải quan và thu thập các loại phí và thuế liên quan, và trong đó có trách nhiệm áp dụng các luật và các quy định khác có liên quan đến nhập khẩu, quá cảnh và xuất khẩu hàng hoá ...

Transportation; Ocean shipping