portrait

juliedinh

Vietnam

Translate From: English (EN)

Translate To: Vietnamese (VI)

928

Words Translated

0

Terms Translated

juliedinh’s Selected Translation Work

Terms and text shown below represent juliedinh’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.

English (EN)supercritical fluid

A fluid state that occurs when the pressure and temperature exceed the substance's critical pressure and critical temperature . Supercritical fluids fill their containers like gases but dissolve substances like liquids, which makes them very useful as ...

Vietnamese (VI)Chất lỏng siêu tới hạn

Một trạng thái lỏng xuất hiện khi áp suất và nhiệt độ vượt quá áp suất và nhiệt độ tới hạn của vật liệu đó. Chất lỏng siêu tới hạn lấp đầy vật chứa như là khí nhưng lại có thể hòa tan vật chất như chất lỏng, do đó chúng rất hữu dụng khi được dùng như dung ...

Chemistry; General chemistry

English (EN)silver suboxide

AgO A charcoal-gray powder that crystallizes in the cubic or orthorhombic system, and has diamagnetic properties; used in making silver oxide-zinc alkali batteries. Also known as argentic oxide.

Vietnamese (VI)bạc suboxide

AgO bột màu xám than kết tinh thành hình khối hoặc hình thoi, và có tính chất nghịch từ; được sử dụng để tạo ra pin kiềm bạc ôxít/kẽm. Còn được gọi là argentic ôxít.

Chemistry; Inorganic chemistry

English (EN)containerization

Stowage of general or special cargoes in a container for transport in the various modes.

Vietnamese (VI)containerization

Sự sắp xếp hàng hoá thông dụng hoặc đặc biệt lên một container vận chuyển theo các đường khác nhau.

Transportation; Ocean shipping

English (EN)cupric hydroxide

Cu(OH) 2 Blue macro- or microscopic crystals; used as a mordant and pigment, in manufacture of many copper salts, and for staining paper. Also known as copper hydroxide.

Vietnamese (VI)CuO hydroxit

Cu(OH) 2 tinh thể vi mô hoặc vĩ mô màu xanh; được sử dụng như thuốc nhuộm và sắc tố, trong sản xuất của nhiều muối muối, và trong công nghệ nhuộm giấy. Cũng được gọi là đồng hiđrôxit.

Chemistry; Inorganic chemistry

English (EN)zirconium boride

ZrB 2 A hard, toxic, gray powder that melts at 3000_C; used as an aerospace refractory, in cutting tools, and to protect thermocouple tubes. Also known as zirconium diboride.

Vietnamese (VI)zirconi boride

ZrB 2 bột cứng, độc hại, màu xám nóng chảy ở 3000_C; được sử dụng như một vật liệu chịu nhiệt vũ trụ, dùng làm dụng cụ cắt, và bảo vệ ống dò nhiệt. Còn được gọi là diborua zirconi.

Chemistry; Inorganic chemistry

English (EN)polymer

a compound of high molecular weight derived either by the addition of many smaller molecules, as polyethylene, or by the condensation of many smaller molecules with the elimination of water, alcohol, or the like, as nylon

Vietnamese (VI)polyme

một chất có khối lượng phân tử lớn được tạo ra bằng phản ứng kết hợp nhiều phân tử nhỏ,như polypropylene, hoặc bằng cách trùng ngưng nhiều phân tử nhỏ và giải phóng các sản phẩm phụ như nước,rượu... hoặc các chất tương tự, như ...

Chemistry; Materials chemistry

English (EN)ecosystem

The interacting synergism of all living organisms in a particular environment; every plant, insect, aquatic animal, bird, or land species that forms a complex web of interdependency. An action taken at any level in the food chain, use of a pesticide for ...

Vietnamese (VI)hệ sinh thái

Tương tác hỗ trợ của tất cả các sinh vật sống trong một môi trường đặc biệt; mọi thực vật, côn trùng, động vật thủy sinh, gia cầm, hoặc loài sống trong đất tạo thành một trang mạng lưới phức tạp phụ thuộc lẫn nhau. Một hành động thực hiện ở bất kỳ mức độ nào ...

Agricultural chemicals; Pesticides

English (EN)silver nitrite

AgNO 2 Yellow or grayish-yellow needles which decompose at 140_C; soluble in hot water; used in organic synthesis and in testing for alcohols.

Vietnamese (VI)bạc nitrit

AgNO 2 tinh thể hình kim màu vàng hoặc vàng xám ,phân hủy tại 140_C; tan trong nước nóng; được sử dụng trong tổng hợp hữu cơ và thử nghiệm về rượu.

Chemistry; Inorganic chemistry

English (EN)suspension

1. a condition of temporary cessation, as of animation, of pain, or of any vital process. 2. a preparation of a finely divided drug intended to be incorporated in some suitable liquid vehicle before it is used, or already incorporated in such a vehicle.

Vietnamese (VI)đình chỉ

1. một điều kiện ngưng trệ tạm thời theo hoạt động, cơn đau, hoặc của bất kỳ quá trình quan trọng nào khác. Một loại công thức thuốc được chia nhỏ thành hạt mịn để được kết hợp với một chất mang dạng lỏng phù hợp trước khi được sử dụng, hoặc đã được kết hợp ...

Agricultural chemicals; Pesticides

English (EN)green light

A green light indicates that the line ahead is clear and that the next signal will not be at danger.

Vietnamese (VI)ánh sáng màu xanh lá cây

Đèn báo màu xanh lá cây cho biết đoạn đường phía trước là rõ ràng và các tín hiệu tiếp theo sẽ không phải là tín hiệu báo nguy hiểm.

Transportation; Railway