portrait

juliedinh

Vietnam

Translate From: English (EN)

Translate To: Vietnamese (VI)

928

Words Translated

0

Terms Translated

juliedinh’s Selected Translation Work

Terms and text shown below represent juliedinh’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.

English (EN)molecular weight

The average mass of a molecule, calculated by summing the atomic weights of atoms in the molecular formula . Note that the words mass and weight are often used interchangeably in chemistry.

Vietnamese (VI)khối lượng phân tử

Khối lượng trung bình của phân tử, được tính bằng tổng khối lượng nguyên tử của các nguyên tử trong phân tử đó. Lưu ý rằng khối lượng và trọng lượng có thể được dùng thay đổi lẫn nhau trong hóa ...

Chemistry; General chemistry

English (EN)dynamic equilibrium

Dynamic equilibrium is established when two opposing processes are occuring at precisely the same rate, so that there is no apparent change in the system over long periods of time.

Vietnamese (VI)cân bằng động

Cân bằng động được thiết lập khi hai quá trình đối nghịch nhau cùng diễn ra ở một tốc độ, do đó không nhìn thấy sự thay đổi trên vật thể trong một thời gian dài.

Chemistry; General chemistry

English (EN)one-way car rental

Renters pick up a car at one Budget location and return it to a different Budget location.

Vietnamese (VI)thuê xe một chiều

Người thuê lấy xe ở một chi nhánh Budget và trả ở một chi nhánh khác

Transportation; Car rental

English (EN)degree of polymerization

The number of monomeric units in a macromolecule or oligomer molecule.

Vietnamese (VI)Độ trùng hợp

Số mắc xích cơ bản trong một cao phân tử hoặc một phân tử oligome (hợp chất trung gian)

Chemistry; Polymer chemistry

English (EN)chalcogenide

A binary compound containing a chalcogen and a more electropositive element or radical.

Vietnamese (VI)chalcogenide

Một hợp chất gổm 2 nguyên tố trong đó có một nguyên tố chagogen (nhóm oxy) và một nguyên tô phân cực dương nhiều hơn (nguyên tố chacogen) hoặc một gốc.

Chemistry; Inorganic chemistry

English (EN)container

A steel box of a given measurement used for the carriage of goods, often referred to as a TEU (20ft equivalent). Can be a standard container, usually either 6m or 12m in length (20ft or 40ft), a reefer container for refrigerated cargo, a flatrack standard or ...

Vietnamese (VI)kho chứa

Một hộp thép có kích thước định sẵn được sử dụng để vận chuyển hàng hóa, thường được gọi là một TEU (tương đương 20ft). Có thể là một container tiêu chuẩn, thường dài 6m hoặc 12m (20ft hoặc 40ft), một container lạnh cho vận chuyển hàng hóa cần bảo quản lạnh, ...

Transportation; Shipping

English (EN)door–to–door

Through transportation of a container and its contents from consignor to consignee. Also known as House to House. Not necessarily a through rate.

Vietnamese (VI)Từ cửa tới cửa

Quá trình vận tải Còn được gọi là từ Kho đến Kho Không nhất thiết phải tính phí thông qua.

Transportation; Ocean shipping

English (EN)n-propyl mercaptan

C 3 H 7 SH A liquid with an offensive odor and a boiling range of 67–73_C; used as a herbicide. Also known as 1-propanethiol.

Vietnamese (VI)n-propyl mercaptan

C 3 H 7 SH Chất lỏng có mùi khó chịu và bay hơi ở trong khoảng 67–73_C;được sử dụng như thuốc diệt cỏ. Còn được gọi là 1-propanethiol.

Chemistry; Organic chemistry

English (EN)chain transfer

A chemical reaction, usually occurring during chain polymerizations, in which the activity of the kinetic-chain carrier is transferred from the growing macromolecule or oligomer molecule to another molecule or another part of the same molecule. Chain transfer ...

Vietnamese (VI)phản ứng trao đổi chuỗi

Một phản ứng hóa học, thường xảy ra trong phản ứng trùng hợp, trong đó nhóm hoạt tính của chuỗi polyme được chuyển từ phân tử đang trùng hợp hoặc phân tử oligome sang một phân tử khác hoặc một phần khác của cùng một phân tử đó Chuyển đổi chuỗi đến một phần ...

Chemistry; Polymer chemistry

English (EN)molecular equation

A molecular equation is a balanced chemical equation in which ionic compounds are written as neutral formulas rather than as ions. For example, AgNO3(aq) + NaCl(aq) = AgCl(s) + NaNO3(aq) is a molecular equation; Ag+(aq) + NO3-(aq) + Na+(aq) + Cl-(aq) = ...

Vietnamese (VI)phương trình phân tử

Một phương trình phân tử là một phương trình hóa học cân bằng trong đó các hợp chất ion được viết dưới dạng công thức phân tử thay vì dạng ion. Ví dụ AgNO3(aq) + NaCl(aq) = AgCl(s) + NaNO3(aq) là phương trình phân tử. Ag+(aq) + NO3-(aq) + Na+(aq) + Cl-(aq) = ...

Chemistry; General chemistry