Terms and text shown below represent juliedinh’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.
A long ton of cargo that can be stowed in less than 40 cubic feet.
Một tấn hàng hóa có thể được xếp gọn trong ít hơn 40 feet khối.
Hg 2 SO 4 Poisonous yellow-to-white powder; soluble in hot sulfuric acid or dilute nitric acid, insoluble in water; used as a catalyst and in laboratory batteries.
Hg 2 SO 4 bột màu vàng trắng, độc; hòa tan trong sulfuric axit nóng hoặc axít nitric loãng, không hòa tan trong nước; sử dụng như một chất xúc tác và pin phòng thí nghiệm.
1. a condition of temporary cessation, as of animation, of pain, or of any vital process. 2. a preparation of a finely divided drug intended to be incorporated in some suitable liquid vehicle before it is used, or already incorporated in such a vehicle.
1. một điều kiện ngưng trệ tạm thời theo hoạt động, cơn đau, hoặc của bất kỳ quá trình quan trọng nào khác. Một loại công thức thuốc được chia nhỏ thành hạt mịn để được kết hợp với một chất mang dạng lỏng phù hợp trước khi được sử dụng, hoặc đã được kết hợp ...
Through transportation of a container and its contents from consignor to consignee. Also known as House to House. Not necessarily a through rate.
Quá trình vận tải Còn được gọi là từ Kho đến Kho Không nhất thiết phải tính phí thông qua.
AgO A charcoal-gray powder that crystallizes in the cubic or orthorhombic system, and has diamagnetic properties; used in making silver oxide-zinc alkali batteries. Also known as argentic oxide.
AgO bột màu xám than kết tinh thành hình khối hoặc hình thoi, và có tính chất nghịch từ; được sử dụng để tạo ra pin kiềm bạc ôxít/kẽm. Còn được gọi là argentic ôxít.
C 3 H 7 SH A liquid with an offensive odor and a boiling range of 67–73_C; used as a herbicide. Also known as 1-propanethiol.
C 3 H 7 SH Chất lỏng có mùi khó chịu và bay hơi ở trong khoảng 67–73_C;được sử dụng như thuốc diệt cỏ. Còn được gọi là 1-propanethiol.
Attraction between different substances on either side of a phase boundary .
lực hút giữa 2 chất khác nhau ở trên bề mặt
Cu(OH) 2 Blue macro- or microscopic crystals; used as a mordant and pigment, in manufacture of many copper salts, and for staining paper. Also known as copper hydroxide.
Cu(OH) 2 tinh thể vi mô hoặc vĩ mô màu xanh; được sử dụng như thuốc nhuộm và sắc tố, trong sản xuất của nhiều muối muối, và trong công nghệ nhuộm giấy. Cũng được gọi là đồng hiđrôxit.
A chain with at least one branch point intermediate between the boundary units (i.e. the end-groups or other branch points).
Một mạch có ít nhất một điểm liên kết giữa các mắc xích cuối của chuỗi (ví dụ nhóm cuối hoặc các điểm liên kết khác)
A chemical reaction, usually occurring during chain polymerizations, in which the activity of the kinetic-chain carrier is transferred from the growing macromolecule or oligomer molecule to another molecule or another part of the same molecule. Chain transfer ...
Một phản ứng hóa học, thường xảy ra trong phản ứng trùng hợp, trong đó nhóm hoạt tính của chuỗi polyme được chuyển từ phân tử đang trùng hợp hoặc phân tử oligome sang một phân tử khác hoặc một phần khác của cùng một phân tử đó Chuyển đổi chuỗi đến một phần ...