Terms and text shown below represent juliedinh’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.
A green light indicates that the line ahead is clear and that the next signal will not be at danger.
Đèn báo màu xanh lá cây cho biết đoạn đường phía trước là rõ ràng và các tín hiệu tiếp theo sẽ không phải là tín hiệu báo nguy hiểm.
C 6 H2 5 CO 2 CH 3 Colorless, fragrant liquid boiling at 199_C; slightly soluble in alcohol and water, soluble in ether; used in perfumery and as a solvent. Also known as niobe oil.
C 6 H2 5 CO 2 CH 3 chất lỏng thơm không màu, sôi ở 199_C; tan trong nước và rượu, được sử dụng trong nước hoa và như một dung môi. Còn được gọi là dầu niobe.
C 3 H 7 SH A liquid with an offensive odor and a boiling range of 67–73_C; used as a herbicide. Also known as 1-propanethiol.
C 3 H 7 SH Chất lỏng có mùi khó chịu và bay hơi ở trong khoảng 67–73_C;được sử dụng như thuốc diệt cỏ. Còn được gọi là 1-propanethiol.
1. Also known as copper chloride. 2. CuCl 2 Yellowishbrown, deliquescent powder soluble in water, alcohol, and ammonium chloride. 3. CuCl 2 _ H 2 O A dihydrate of cupric chloride forming green crystals soluble in water; used as a mordant in dyeing and ...
1. Còn được gọi là đồng clorua. 2. CuCl 2 màu vàng nâu, bột hút ẩm và tan trong nước, rượu và clorua amoni. 3. CuCl 2 _ H 2 O đồng clorua dihydrat tồn tại ở dạng các tinh thể màu xanh lá cây tan trong nước; được sử dụng như là một chất cẩn màu trong ...
ZnSO 4 _7H 2 O Efflorescent, water-soluble, colorless crystals with an astringent taste; used to preserve skins and wood and as a paper bleach, analytical reagent, feed additive, and fungicide. Also known as white copperas; white vitriol; zinc vitriol.
ZnSO 4 _7H 2 O, tinh thể dạng hoa tan trong nước, không màu, có vị se; được sử dụng để bảo dưỡng da và bảo quản gỗ, dùng trong giấy thuốc tẩy, chất thử trong hóa phân tích , phụ gia trong thực phẩm và thuốc diệt nấm. Cũng được biết đến như copperas trắng; ...
Any one of the major inorganic acids, such as sulfuric, nitric, or hydrochloric acids.
Một trong bất kỳ axit vô cơ phổ biến, chẳng hạn như axít sulfuric, axít nitric, hoặc axít clohiđric.
A molecular equation is a balanced chemical equation in which ionic compounds are written as neutral formulas rather than as ions. For example, AgNO3(aq) + NaCl(aq) = AgCl(s) + NaNO3(aq) is a molecular equation; Ag+(aq) + NO3-(aq) + Na+(aq) + Cl-(aq) = ...
Một phương trình phân tử là một phương trình hóa học cân bằng trong đó các hợp chất ion được viết dưới dạng công thức phân tử thay vì dạng ion. Ví dụ AgNO3(aq) + NaCl(aq) = AgCl(s) + NaNO3(aq) là phương trình phân tử. Ag+(aq) + NO3-(aq) + Na+(aq) + Cl-(aq) = ...
A chemical reaction, usually occurring during chain polymerizations, in which the activity of the kinetic-chain carrier is transferred from the growing macromolecule or oligomer molecule to another molecule or another part of the same molecule. Chain transfer ...
Một phản ứng hóa học, thường xảy ra trong phản ứng trùng hợp, trong đó nhóm hoạt tính của chuỗi polyme được chuyển từ phân tử đang trùng hợp hoặc phân tử oligome sang một phân tử khác hoặc một phần khác của cùng một phân tử đó Chuyển đổi chuỗi đến một phần ...
Ag 2 O An odorless, dark-brown powder with a metallic taste; soluble in nitric acid and ammonium hydroxide, insoluble in alcohol; decomposes above 300_C; used in medicine and in glass polishing and coloring, as a catalyst, and to purify drinking water.
Ag 2 O bột không mùi,màu nâu sậm, vị kim loại; tan trong axít nitric và amoni hydroxit, không tan trong rượu; phân hủy ở nhiệt độ trên 300_C; được sử dụng trong y học, dùng để đánh bóng và nhuộm màu thủy tinh, dùng như một chất xúc tác, và để lọc nước ...
Attraction between different substances on either side of a phase boundary .
lực hút giữa 2 chất khác nhau ở trên bề mặt