Terms and text shown below represent juliedinh’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.
AgO A charcoal-gray powder that crystallizes in the cubic or orthorhombic system, and has diamagnetic properties; used in making silver oxide-zinc alkali batteries. Also known as argentic oxide.
AgO bột màu xám than kết tinh thành hình khối hoặc hình thoi, và có tính chất nghịch từ; được sử dụng để tạo ra pin kiềm bạc ôxít/kẽm. Còn được gọi là argentic ôxít.
The maximum concentration of a residue from the use of an agricultural chemical which is legally permitted as acceptable in or on a food, agricultural commodity, or animal feed. The concentration is expressed in milligrams per kilogram of the commodity (or ...
Nồng độ tối đa được luật pháp cho phép của một dư lượng hóa chất từ việc sử dụng một hóa chất nông nghiệp trong thực phẩm, nông nghiệp hàng hóa, hay thức ăn chăn nuôi.
Capable of being drawn into wire. Metals are typically ductile materials.
Khả năng có thể được kéo thành sợi mảnh Kim loại là vật liệu có thể kéo dãn tiêu biểu
A molecule of high relative molecular mass, the structure of which essentially comprises the multiple repetition of a number of constitutional units.
Một phân tử có khối lượng phân tử cao, cấu tạo chính gồm những mắc xích lập đi lập lại
A long ton of cargo that can be stowed in less than 40 cubic feet.
Một tấn hàng hóa có thể được xếp gọn trong ít hơn 40 feet khối.
A load sufficient in size to fill a container either by cubic measurement or by weight.
Một tải đạt yêu cầu về kích thước hoặc trọng lượng để đưa vào một container
Renters pick up a car at one Budget location and return it to a different Budget location.
Người thuê lấy xe ở một chi nhánh Budget và trả ở một chi nhánh khác
ZrH 2 A flammable, gray-black powder; used in powder metallurgy and nuclear moderators, and as a reducing agent, vacuum-tube getter, and metal-foaming agent.
ZrH 2 A bột màu xám-đen, dễ cháy; được sử dụng trong luyện kim và kiểm soát hạt nhân, và như một chất khử, ống chân không dùng trong khai thác mỏ và chất tạo bọt kim loại.
A copolymer consisting of macromolecules comprising two species of monomeric units in alternating sequence.
Một loại copolyme chứa các cao phân tử của 2 loại monome khác nhau xen kẽ trong một chuỗi
CuO Black, monoclinic crystals, insoluble in water; used in making fibers and ceramics, and in organic and gas analyses. Also known as copper oxide.
CuO tinh thể hệ đơn nghiêng màu đen, không tan trong nước; được sử dụng trong quy trình làm sợi và gốm sứ, và trong phân tích hữu cơ và phân tích khí. Còn được gọi là đồng ôxít