portrait

juliedinh

Vietnam

Translate From: English (EN)

Translate To: Vietnamese (VI)

928

Words Translated

0

Terms Translated

juliedinh’s Selected Translation Work

Terms and text shown below represent juliedinh’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.

English (EN)one-way car rental

Renters pick up a car at one Budget location and return it to a different Budget location.

Vietnamese (VI)thuê xe một chiều

Người thuê lấy xe ở một chi nhánh Budget và trả ở một chi nhánh khác

Transportation; Car rental

English (EN)effluent limitations

Limits on the amounts of pollutants which may be discharged by a facility; these limits are calculated so that water quality standards will not be violated even at low stream flows.

Vietnamese (VI)hạn chế thải

Giới hạn trên lượng các chất ô nhiễm có thể được thải ra từ một cơ sở; các giới hạn này được tính toán để không vi phạm dù ở các tiêu chuẩn chất lượng nước ngay cả với các dòng chảy nhỏ.

Agricultural chemicals; Pesticides

English (EN)cupric cyanide

Cu(CN) 2 A green powder, insoluble in water; used in electroplating copper on iron. Also known as copper cyanide.

Vietnamese (VI)CuO xyanua

Cu(CN) 2 một bột màu xanh lá cây, không hòa tan trong nước; được sử dụng để mạ đồng lên sắt. Còn được gọi là đồng xyanua

Chemistry; Inorganic chemistry

English (EN)methyl benzoate

C 6 H2 5 CO 2 CH 3 Colorless, fragrant liquid boiling at 199_C; slightly soluble in alcohol and water, soluble in ether; used in perfumery and as a solvent. Also known as niobe oil.

Vietnamese (VI)methyl benzoat

C 6 H2 5 CO 2 CH 3 chất lỏng thơm không màu, sôi ở 199_C; tan trong nước và rượu, được sử dụng trong nước hoa và như một dung môi. Còn được gọi là dầu niobe.

Chemistry; Organic chemistry

English (EN)chlorobenzaldehyde

C 6 H 4 CHOCl A colorless to yellowish liquid (ortho form) or powder (para form) with a boiling range of 209–215_C; soluble in alcohol, ether, and acetone; used in dye manufacture.

Vietnamese (VI)chlorobenzaldehyde

C 6 H 4 CHOCl chất lỏng không màu hoặc vàng nhạt(Cl vị trí ortho) hoặc bột (Cl vị trí para) với nhiệt độ sôi trong khoảng 209–215_C; tan trong rượu, ête, và axeton; được sử dụng trong sản xuất thuốc ...

Chemistry; Organic chemistry

English (EN)branched chain

A chain with at least one branch point intermediate between the boundary units (i.e. the end-groups or other branch points).

Vietnamese (VI)mạch nhánh

Một mạch có ít nhất một điểm liên kết giữa các mắc xích cuối của chuỗi (ví dụ nhóm cuối hoặc các điểm liên kết khác)

Chemistry; Polymer chemistry

English (EN)chalcogen

Any of the elements that form group 16 of the periodic table; included are oxygen, sulfur, selenium, tellurium, and polonium.

Vietnamese (VI)chalcogen

Bất kỳ nguyên tố nào trong nhóm 16 của bảng tuần hoàn; bao gồm có oxy, lưu huỳnh, selen, telua, poloni.

Chemistry; Inorganic chemistry

English (EN)cupric oxide

CuO Black, monoclinic crystals, insoluble in water; used in making fibers and ceramics, and in organic and gas analyses. Also known as copper oxide.

Vietnamese (VI)CuO ôxít

CuO tinh thể hệ đơn nghiêng màu đen, không tan trong nước; được sử dụng trong quy trình làm sợi và gốm sứ, và trong phân tích hữu cơ và phân tích khí. Còn được gọi là đồng ôxít

Chemistry; Inorganic chemistry

English (EN)supercritical fluid

A fluid state that occurs when the pressure and temperature exceed the substance's critical pressure and critical temperature . Supercritical fluids fill their containers like gases but dissolve substances like liquids, which makes them very useful as ...

Vietnamese (VI)Chất lỏng siêu tới hạn

Một trạng thái lỏng xuất hiện khi áp suất và nhiệt độ vượt quá áp suất và nhiệt độ tới hạn của vật liệu đó. Chất lỏng siêu tới hạn lấp đầy vật chứa như là khí nhưng lại có thể hòa tan vật chất như chất lỏng, do đó chúng rất hữu dụng khi được dùng như dung ...

Chemistry; General chemistry

English (EN)chain polymerization

A chain reaction in which the growth of a polymer chain proceeds exclusively by reaction(s) between monomer(s) and reactive site(s) on the polymer chain such that the reactive site(s) are regenerated on the same polymer chain by the end of each growth step.

Vietnamese (VI)phản ứng trùng hợp

Một phản ứng dạng chuỗi trong đó chuỗi polyme liên tục phát triển nhờ phản ứng giữa monomer với gốc hoạt tính của chuỗi polyme theo cách mà gốc hoạt tính được tái tạo lại trên cùng chuỗi polyme đó sau mỗi giai đoạn trùng ...

Chemistry; Polymer chemistry