portrait

juliedinh

Vietnam

Translate From: English (EN)

Translate To: Vietnamese (VI)

928

Words Translated

0

Terms Translated

juliedinh’s Selected Translation Work

Terms and text shown below represent juliedinh’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.

English (EN)linear chain

A chain with no branch points intermediate between the boundary units (i.e. the end-groups or other branch points).

Vietnamese (VI)chuỗi mạch thẳng

chuỗi mạch không có các điểm nối giữa các mắc xích cuối (nhóm cuối hoặc các điểm nối khác)

Chemistry; Polymer chemistry

English (EN)suspension

1. a condition of temporary cessation, as of animation, of pain, or of any vital process. 2. a preparation of a finely divided drug intended to be incorporated in some suitable liquid vehicle before it is used, or already incorporated in such a vehicle.

Vietnamese (VI)đình chỉ

1. một điều kiện ngưng trệ tạm thời theo hoạt động, cơn đau, hoặc của bất kỳ quá trình quan trọng nào khác. Một loại công thức thuốc được chia nhỏ thành hạt mịn để được kết hợp với một chất mang dạng lỏng phù hợp trước khi được sử dụng, hoặc đã được kết hợp ...

Agricultural chemicals; Pesticides

English (EN)supercritical fluid

A fluid state that occurs when the pressure and temperature exceed the substance's critical pressure and critical temperature . Supercritical fluids fill their containers like gases but dissolve substances like liquids, which makes them very useful as ...

Vietnamese (VI)Chất lỏng siêu tới hạn

Một trạng thái lỏng xuất hiện khi áp suất và nhiệt độ vượt quá áp suất và nhiệt độ tới hạn của vật liệu đó. Chất lỏng siêu tới hạn lấp đầy vật chứa như là khí nhưng lại có thể hòa tan vật chất như chất lỏng, do đó chúng rất hữu dụng khi được dùng như dung ...

Chemistry; General chemistry

English (EN)global distribution system (GDS)

The worldwide online reservation system that travel agents use to reserve cars for their customers.

Vietnamese (VI)Hệ thống phân phối xe cho thuê toàn cầu

Hệ thống đặt chỗ toàn cầu mà các công ty du lịch sử dụng để đặt xe cho khách hàng.

Transportation; Car rental

English (EN)crosslink

A constitutional unit connecting two parts of a macromolecule that were earlier separate molecules. Note: a network may be thought to consist of many "primary chains" that are interconnected by a number of crosslinks.

Vietnamese (VI)liên kết ngang

Một mắc xích nối 2 phân tử riêng biệt thành một cao phân tử Lưu ý: Một mạng lưới có thể được tạo thành bởi các "chuỗi gốc" nối với nhau bằng các liên kết ngang

Chemistry; Polymer chemistry

English (EN)common carrier

A transportation company which provides service to the general public at published rates.

Vietnamese (VI)Đơn vị (người) chuyên chở công cộng.

Một công ty vận tải cung cấp dịch vụ mở rộng cho công chúng với giá niêm yết.

Transportation; Ocean shipping

English (EN)dynamic equilibrium

Dynamic equilibrium is established when two opposing processes are occuring at precisely the same rate, so that there is no apparent change in the system over long periods of time.

Vietnamese (VI)cân bằng động

Cân bằng động được thiết lập khi hai quá trình đối nghịch nhau cùng diễn ra ở một tốc độ, do đó không nhìn thấy sự thay đổi trên vật thể trong một thời gian dài.

Chemistry; General chemistry

English (EN)silver nitrite

AgNO 2 Yellow or grayish-yellow needles which decompose at 140_C; soluble in hot water; used in organic synthesis and in testing for alcohols.

Vietnamese (VI)bạc nitrit

AgNO 2 tinh thể hình kim màu vàng hoặc vàng xám ,phân hủy tại 140_C; tan trong nước nóng; được sử dụng trong tổng hợp hữu cơ và thử nghiệm về rượu.

Chemistry; Inorganic chemistry

English (EN)green light

A green light indicates that the line ahead is clear and that the next signal will not be at danger.

Vietnamese (VI)ánh sáng màu xanh lá cây

Đèn báo màu xanh lá cây cho biết đoạn đường phía trước là rõ ràng và các tín hiệu tiếp theo sẽ không phải là tín hiệu báo nguy hiểm.

Transportation; Railway

English (EN)molecular orbital

A wavefunction that describes the behavior of an electron in a molecule. Molecular orbitals are usually spread across many atoms in the molecule, and they are often described as a combination of atomic orbitals on those atoms.

Vietnamese (VI)obitan phân tử

Một loại sóng thể hiện tác động của electron lên phân tử obitan phân tử thường được truyền đi từ nhiều nguyên tử trong phân tử, và thường được xem là sự kết hợp của các obitan nguyên tử của các nguyên tử ...

Chemistry; General chemistry