Terms and text shown below represent juliedinh’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.
A steel box of a given measurement used for the carriage of goods, often referred to as a TEU (20ft equivalent). Can be a standard container, usually either 6m or 12m in length (20ft or 40ft), a reefer container for refrigerated cargo, a flatrack standard or ...
Một hộp thép có kích thước định sẵn được sử dụng để vận chuyển hàng hóa, thường được gọi là một TEU (tương đương 20ft). Có thể là một container tiêu chuẩn, thường dài 6m hoặc 12m (20ft hoặc 40ft), một container lạnh cho vận chuyển hàng hóa cần bảo quản lạnh, ...
Ag 3 PO 4 A poisonous, yellow powder; darkens when heated or exposed to light; soluble in acids and in ammonium carbonate, very slightly soluble in water; melts at 849_C; used in photographic emulsions and in pharmaceuticals, and as a catalyst. Also known ...
Ag 3 PO 4 bột vàng,độc; ngả đen dưới tác động của nhiệt hoặc tiếp xúc với ánh sáng; tan trong axit và amoni cacbonat, rất ít tan trong nước; nóng chảy ở 849_C; được sử dụng trong chụp ảnh nhũ và dược phẩm, và như một chất xúc tác. Cũng được gọi là bạc ...
Limits on the amounts of pollutants which may be discharged by a facility; these limits are calculated so that water quality standards will not be violated even at low stream flows.
Giới hạn trên lượng các chất ô nhiễm có thể được thải ra từ một cơ sở; các giới hạn này được tính toán để không vi phạm dù ở các tiêu chuẩn chất lượng nước ngay cả với các dòng chảy nhỏ.
ZrB 2 A hard, toxic, gray powder that melts at 3000_C; used as an aerospace refractory, in cutting tools, and to protect thermocouple tubes. Also known as zirconium diboride.
ZrB 2 bột cứng, độc hại, màu xám nóng chảy ở 3000_C; được sử dụng như một vật liệu chịu nhiệt vũ trụ, dùng làm dụng cụ cắt, và bảo vệ ống dò nhiệt. Còn được gọi là diborua zirconi.
Hg 2 I 2 Odorless, tasteless, poisonous yellow powder; darkens when heated; insoluble in water, alcohol, and ether; sublimes at 140_C; used as external medicine. Also known as mercury protoiodide.
Hg 2 I 2 bột màu vàng nhạt không màu, độc hại; ngả màu đen khi nước nóng; không tan trong nước, rượu và ete; thăng hoa ở 140_C; được sử dụng trong thuốc ngoại khoa. còn được gọi là thủy ngân ...
The number of monomeric units in a macromolecule or oligomer molecule.
Số mắc xích cơ bản trong một cao phân tử hoặc một phân tử oligome (hợp chất trung gian)
A transportation company which provides service to the general public at published rates.
Một công ty vận tải cung cấp dịch vụ mở rộng cho công chúng với giá niêm yết.
Hg 3 PO 4 Light-sensitive white powder with variable composition; insoluble in alcohol and water, soluble in nitric acids; used in medicine. Also known as mercury phosphate; trimercurous orthophosphate.
Hg 3 PO 4 bột trắng đa thành phần nhạy cảm với ánh sáng; không tan trong rượu và nước, tan trong axit nitric, được sử dụng trong y học. Còn được gọi là thủy ngân-3 orthophốtphát.
AgNO 2 Yellow or grayish-yellow needles which decompose at 140_C; soluble in hot water; used in organic synthesis and in testing for alcohols.
AgNO 2 tinh thể hình kim màu vàng hoặc vàng xám ,phân hủy tại 140_C; tan trong nước nóng; được sử dụng trong tổng hợp hữu cơ và thử nghiệm về rượu.
The number of tons of 2,240 pounds that a vessel can transport of cargo, stores and bunker fuel. It is the difference between the number of tons of water a vessel displaces “light” and the number of tons it displaces when submerged to the “load line.” An ...
Trọng lượng tính bằng tấn tấn của 2.240 pounds Anh mà một tàu có thể vận chuyển (gồm hàng hóa và thùng nhiên liệu.) Đó là sự khác biệt giữa tải trọng nước (tính bằng tấn) của một tàu khi "nổi" và số lượng tấn nó displaces khi chìm dưới nước. Tỷ lệ chuyển đổi ...