Terms and text shown below represent phan’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.
The application of computer technology to the management of biological information. Specifically, it is the science of developing computer databases and algorithms to facilitate and expedite biological research. Bioinformatics is being used largely in the ...
Ứng dụng công nghệ thông tin để quản lý thông tin sinh vật học. Rõ ràng, đó là khoa học phát triển cơ sở dữ liệu máy tính và thuật toán làm cho việc nghiên cứu sinh vật học được dễ dàng và thuận tiện hơn trong việc giải quyết vấn đề. Sinh vật học đang được sử ...
foundations using the weight of gravity to hold them in place and give added stability, usually used for very large scale constructions
Nền móng sử dụng trọng lượng cuat lực hấp dẫn để giữ chúng tại vị trí và tạo ra độ ổn định, thường sử dụng rộng rãi trong xây dựng.
1. the practice of burying waste under the ground, or the waste buried in this way. 2. a place where waste is buried under the ground.
Hiện tượng thực tế của việc chôn chất thải xuống lòng đất hoặc đốt rác thải theo cách đó. Địa điểm mà ở đó chất thải được chôn xuống lòng đất.
Self-tapping screws are mainly used to fill the gaps in the wall, with their own edges which can cut into the material. This will create an even stronger hold and you won’t have to worry about it falling out. This type of screw certainly isn’t designed like a ...
Bu lông rẽ nhánh được sử dụng để lấp đầy vào nhữn khoảng trống của tường, với các cạnh của chúng có thể cắt vào trong vật liệu. Nó sẽ tạo ra lực mạnh hơn và bạn không cần phải lo lắng về chúng vì chúng không thể rơi ra. Kiểu bu lông này không được thiết kế ...
an off-shore wind that blows during night due to a thermal circulation.
Gió từ đất liền thổi ra biển vào buổi tối do sự lưu thông nhiệt.
the mortality rate; the proportion of deaths to population or to a specific number of the population.
Tỷ lệ tử vong: Tỷ lệ chết trong dân số hoặc số lượng xác định của dân số.
indoor air quality (IAQ) is a term referring to the air quality within and around buildings and structures, especially as it relates to the health and comfort of building occupants.
Chất lượng không khí trong phòng (IAQ) là thuật ngữ liên quan đến chất lượng không khi bên trong và xung quanh tòa nhà và công trình kiến trúc, đặc biiét liên quan đến sức khỏe và cuộc sống tiện nghi của dân cư trong khu ...
A measure of the rate that water passes through various soils. Values are usually expressed in meters per second.
Đo lường mức nước chảy qua những dạng đất khác nhau. Giá trị này được biểu diễn bằng đơn vị m/s.
the process or property of reacting.
Nhắc đến sự nguy hại của chất thải mà ở điều kiện thường nó không bền và dễ dàng chịu tác động thay đổi về hóa học nhưng không bị tiêu tan đi.
A dark brown humic substance that is soluble in water only at pH values greater than 2.
Chất mùn nâu đen hấp thụ nước chỉ có độ PH lớn hơn 2.