portrait

phan

Hanoi, Vietnam

Translate From: English (EN)

Translate To: Vietnamese (VI)

862

Words Translated

0

Terms Translated

phan’s Selected Translation Work

Terms and text shown below represent phan’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.

English (EN)land breeze

an off-shore wind that blows during night due to a thermal circulation.

Vietnamese (VI)Gió từ đất liền thổi ra biển

Gió từ đất liền thổi ra biển vào buổi tối do sự lưu thông nhiệt.

Environment;

English (EN)humic acid

A dark brown humic substance that is soluble in water only at pH values greater than 2.

Vietnamese (VI)Axit của đất

Chất mùn nâu đen hấp thụ nước chỉ có độ PH lớn hơn 2.

Environment;

English (EN)frequent flyer program (FFP)

A loyalty program offered by many airlines to retain air travel customers. Typically, airline customers enrolled in the program accumulate frequent flyer miles based on trips flown on that airline or its partners. In recent years, miles can also be earned by ...

Vietnamese (VI)Chương trình bay thường xuyên

Chương trình trung thành đưa ra bởi nhiều hãng hàng không nhằm giữ khách hàng. Tiêu biểu, khách hàng ghi tên vào chương trình tích điểm theo các dặm bay trên cơ sở hành trình của hãng đó hoặc đối tác của họ. Trong những năm gần đây, dặm bay có thể nhận được ...

Travel; Air travel

English (EN)bioinformatics

The application of computer technology to the management of biological information. Specifically, it is the science of developing computer databases and algorithms to facilitate and expedite biological research. Bioinformatics is being used largely in the ...

Vietnamese (VI)Sinh vật học

Ứng dụng công nghệ thông tin để quản lý thông tin sinh vật học. Rõ ràng, đó là khoa học phát triển cơ sở dữ liệu máy tính và thuật toán làm cho việc nghiên cứu sinh vật học được dễ dàng và thuận tiện hơn trong việc giải quyết vấn đề. Sinh vật học đang được sử ...

Technology; Information technology

English (EN)silt load

Silt load is the weight of silt per unit area.

Vietnamese (VI)Tỷ trọng phù sa

Tỷ trọng phù sa là khôi lượng phù sa trên một đơn vị diện tích.

Environment;

English (EN)diffuse reflection (proximity reflection)

A photoelectric scanning method in which the light emitted by the light source hits the target surface and is then diffused from the surface in all directions.

Vietnamese (VI)Khuếch tán phản xạ

Phương pháp quét quang điện mà ánh sáng phát ra từ nguồn sáng đập vào bề mặt mục tiêu sau đó sẽ phản xạ từ bề mặt đó đi ra tất cả các hướng.

Automation; Industrial automation

English (EN)ac-coupled amplifier

An amplifier with a capacitive-coupled input to filter out the dc component of the input signal. Therefore, the output signal is an amplification of only the ac component of the input signal. Also called “capacitive-coupled amplifier.”

Vietnamese (VI)Bộ khuếch đại ngẫu cực AC

Một bộ khuếch đại với một ngẫu cực điện dung vào bộ lọc ra thành phần xoay chiều AC của tín hiệu vào. Vì thế tín hiệu đầu ra là thành phần khuếch đại của thành phần xoau chiều của tín hiệu đầu vào. Và được gọi là \"Bộ khuếch đại ngẫu ...

Automation; Industrial automation

English (EN)sequential function chart (SFC)

A PLC programming method that lets you organize the individual machine operations of your process into steps and transitions. You then use ladder logic to implement the steps and control transitions.

Vietnamese (VI)Sơ đồ chức năng tuần tự

Một phương pháp lập trình PLC cho phép bạn tổ chức hoạt động của máy móc riêng lẻ trong chu trình xử lý theo các bước và chuyển tiếp. Bạn sử dụng logic hình thang để thực hiện các bước và điều khiển chuyển ...

Automation; Industrial automation

English (EN)Darjeeling

A tea growing area in North India on the foothills of the Himalayas Mountains. Teas grown here take their name from the area and are said to be the Champagneof Indian teas. Grown at altitudes up to 7,000ft above sea level ( more than 1,291m) Darjeeling tea is ...

Vietnamese (VI)Trà Dar-gie Linh

Một loại trà mọc ở vùn Bắc Ấn Độ dưới chân của dãy núi Himalaya Loại trà mọc ở đây được mang tên từ vùng đât và được nói đến là trà Champagne của người Ấn Độ. Mọc ở độ cao 7000 fit so với mực nước biển (hơn 1291m) Dar gie linh được biết đến như là loại trà ...

Beverages; Tea

English (EN)reactivity

the process or property of reacting.

Vietnamese (VI)Độ phản ứng

Nhắc đến sự nguy hại của chất thải mà ở điều kiện thường nó không bền và dễ dàng chịu tác động thay đổi về hóa học nhưng không bị tiêu tan đi.

Agricultural chemicals; Pesticides