Terms and text shown below represent phan’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.
A flight that does not stop while on route to its first destination.
Một chuyến bay không dừng lại trong khi xuất phát từ điểm đi.
A photoelectric scanning method in which the light emitted by the light source hits the target surface and is then diffused from the surface in all directions.
Phương pháp quét quang điện mà ánh sáng phát ra từ nguồn sáng đập vào bề mặt mục tiêu sau đó sẽ phản xạ từ bề mặt đó đi ra tất cả các hướng.
Self-tapping screws are mainly used to fill the gaps in the wall, with their own edges which can cut into the material. This will create an even stronger hold and you won’t have to worry about it falling out. This type of screw certainly isn’t designed like a ...
Bu lông rẽ nhánh được sử dụng để lấp đầy vào nhữn khoảng trống của tường, với các cạnh của chúng có thể cắt vào trong vật liệu. Nó sẽ tạo ra lực mạnh hơn và bạn không cần phải lo lắng về chúng vì chúng không thể rơi ra. Kiểu bu lông này không được thiết kế ...
Silt load is the weight of silt per unit area.
Tỷ trọng phù sa là khôi lượng phù sa trên một đơn vị diện tích.
treatment method for stainless steel, metal surface treatment used to remove impurities, such as stains, inorganic contaminants, rust or scale, from ferrous metals, copper, and aluminum alloys
Phương pháp thực hiện xử lý với thép không gỉ, xử lý bề mặt kim loại để loại thành phần tạp chất như vết bẩn, chất vô cơ gây ô nhiễm, gỉ sét, từ kim loại chứa sắt, đồng, và hợp kim nhôm.
A company providing transportation or travel related services (airline, cruise line, railway, hotel, car Rental Company, etc.).
Một công ty cung cấp các dịch vụ liên quan đến du lịch và vận tải (hàng không, hành trình khám phá, Đường sắt, Khách sạn, Công ty cho thuê xe...).
1. the practice of burying waste under the ground, or the waste buried in this way. 2. a place where waste is buried under the ground.
Hiện tượng thực tế của việc chôn chất thải xuống lòng đất hoặc đốt rác thải theo cách đó. Địa điểm mà ở đó chất thải được chôn xuống lòng đất.
A flight on one airline that connects to a flight on another carrier.
Một chuyến bay của công ty hàng không kết nối với chuyến bay của hãng khác.
A flight to a single destination and a return.
Là chuyến bay bao gồm cả hành trình đi và về.
an off-shore wind that blows during night due to a thermal circulation.
Gió từ đất liền thổi ra biển vào buổi tối do sự lưu thông nhiệt.