portrait

phan

Hanoi, Vietnam

Translate From: English (EN)

Translate To: Vietnamese (VI)

862

Words Translated

0

Terms Translated

phan’s Selected Translation Work

Terms and text shown below represent phan’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.

English (EN)frequent flyer program (FFP)

A loyalty program offered by many airlines to retain air travel customers. Typically, airline customers enrolled in the program accumulate frequent flyer miles based on trips flown on that airline or its partners. In recent years, miles can also be earned by ...

Vietnamese (VI)Chương trình bay thường xuyên

Chương trình trung thành đưa ra bởi nhiều hãng hàng không nhằm giữ khách hàng. Tiêu biểu, khách hàng ghi tên vào chương trình tích điểm theo các dặm bay trên cơ sở hành trình của hãng đó hoặc đối tác của họ. Trong những năm gần đây, dặm bay có thể nhận được ...

Travel; Air travel

English (EN)Darjeeling

A tea growing area in North India on the foothills of the Himalayas Mountains. Teas grown here take their name from the area and are said to be the Champagneof Indian teas. Grown at altitudes up to 7,000ft above sea level ( more than 1,291m) Darjeeling tea is ...

Vietnamese (VI)Trà Dar-gie Linh

Một loại trà mọc ở vùn Bắc Ấn Độ dưới chân của dãy núi Himalaya Loại trà mọc ở đây được mang tên từ vùng đât và được nói đến là trà Champagne của người Ấn Độ. Mọc ở độ cao 7000 fit so với mực nước biển (hơn 1291m) Dar gie linh được biết đến như là loại trà ...

Beverages; Tea

English (EN)operator

A company providing transportation or travel related services (airline, cruise line, railway, hotel, car Rental Company, etc.).

Vietnamese (VI)Nhà cung cấp

Một công ty cung cấp các dịch vụ liên quan đến du lịch và vận tải (hàng không, hành trình khám phá, Đường sắt, Khách sạn, Công ty cho thuê xe...).

Travel; Air travel

English (EN)adsorption

the attachment of one substance to the surface of another; the concentration of a gas or a substance in solution in a liquid on a surface in contact with the gas or liquid, resulting in a relatively high concentration of the gas or solution at the surface. ...

Vietnamese (VI)Sự hút bám

Loại bỏ ô nhiễm không khí hoặc nước bằng cách lấy đi chất gây ô nhiễm trên bề mặt vật chất rắn; ví dụ phương pháp tiến tiến để xử lý nước thải bằng cácbon nhằm loại bỏ các chất hữu cơ từ nước ...

Agricultural chemicals; Pesticides

English (EN)consolidator

A business that has contracts with airlines to sell tickets in bulk, generally at a discounted rate.

Vietnamese (VI)Giảm giá

Kinh doanh có hợp đồng với các hãng hàng không để bán vé trong

Travel; Air travel

English (EN)indoor air quality

indoor air quality (IAQ) is a term referring to the air quality within and around buildings and structures, especially as it relates to the health and comfort of building occupants.

Vietnamese (VI)Chất lượng không khí trong phòng

Chất lượng không khí trong phòng (IAQ) là thuật ngữ liên quan đến chất lượng không khi bên trong và xung quanh tòa nhà và công trình kiến trúc, đặc biiét liên quan đến sức khỏe và cuộc sống tiện nghi của dân cư trong khu ...

Environment; Accountancy

English (EN)cutting tool inserts

Replaceable attachments for cutting tools that typically contain the actual cutting edge.

Vietnamese (VI)Dụng cụ cắt chi tiết

Có thể thay thế được cho dụng cắt đặc trưng bao gồm lưỡi cắt thực

Mechanical equipment; Technical Terms-General

English (EN)alloy

a partial or complete solid solution of one or more elements in a metallic matrix

Vietnamese (VI)Hợp kim

là một phần hoặc toàn bộ dung dịch chất rắn của một hoặc nhiều nguyên tố có trong ma trận kim loại.

Mechanical equipment; General technical terms

English (EN)pickling method

treatment method for stainless steel, metal surface treatment used to remove impurities, such as stains, inorganic contaminants, rust or scale, from ferrous metals, copper, and aluminum alloys

Vietnamese (VI)Phương pháp khắc axit

Phương pháp thực hiện xử lý với thép không gỉ, xử lý bề mặt kim loại để loại thành phần tạp chất như vết bẩn, chất vô cơ gây ô nhiễm, gỉ sét, từ kim loại chứa sắt, đồng, và hợp kim nhôm.

Mechanical equipment; General technical terms

English (EN)diffuse reflection (proximity reflection)

A photoelectric scanning method in which the light emitted by the light source hits the target surface and is then diffused from the surface in all directions.

Vietnamese (VI)Khuếch tán phản xạ

Phương pháp quét quang điện mà ánh sáng phát ra từ nguồn sáng đập vào bề mặt mục tiêu sau đó sẽ phản xạ từ bề mặt đó đi ra tất cả các hướng.

Automation; Industrial automation