Terms and text shown below represent phan’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.
A business that has contracts with airlines to sell tickets in bulk, generally at a discounted rate.
Kinh doanh có hợp đồng với các hãng hàng không để bán vé trong
A measure of the rate that water passes through various soils. Values are usually expressed in meters per second.
Đo lường mức nước chảy qua những dạng đất khác nhau. Giá trị này được biểu diễn bằng đơn vị m/s.
The application of computer technology to the management of biological information. Specifically, it is the science of developing computer databases and algorithms to facilitate and expedite biological research. Bioinformatics is being used largely in the ...
Ứng dụng công nghệ thông tin để quản lý thông tin sinh vật học. Rõ ràng, đó là khoa học phát triển cơ sở dữ liệu máy tính và thuật toán làm cho việc nghiên cứu sinh vật học được dễ dàng và thuận tiện hơn trong việc giải quyết vấn đề. Sinh vật học đang được sử ...
A PLC programming method that lets you organize the individual machine operations of your process into steps and transitions. You then use ladder logic to implement the steps and control transitions.
Một phương pháp lập trình PLC cho phép bạn tổ chức hoạt động của máy móc riêng lẻ trong chu trình xử lý theo các bước và chuyển tiếp. Bạn sử dụng logic hình thang để thực hiện các bước và điều khiển chuyển ...
an off-shore wind that blows during night due to a thermal circulation.
Gió từ đất liền thổi ra biển vào buổi tối do sự lưu thông nhiệt.
A dark brown humic substance that is soluble in water only at pH values greater than 2.
Chất mùn nâu đen hấp thụ nước chỉ có độ PH lớn hơn 2.
A flight to a single destination and a return.
Là chuyến bay bao gồm cả hành trình đi và về.
A company providing transportation or travel related services (airline, cruise line, railway, hotel, car Rental Company, etc.).
Một công ty cung cấp các dịch vụ liên quan đến du lịch và vận tải (hàng không, hành trình khám phá, Đường sắt, Khách sạn, Công ty cho thuê xe...).
The monovalent group -OH in such compounds as bases and some acids and alcohols.
Nhóm OH đơn trị trong những hợp chất cơ bản và một số axit và rượu.
An amplifier with a capacitive-coupled input to filter out the dc component of the input signal. Therefore, the output signal is an amplification of only the ac component of the input signal. Also called “capacitive-coupled amplifier.”
Một bộ khuếch đại với một ngẫu cực điện dung vào bộ lọc ra thành phần xoay chiều AC của tín hiệu vào. Vì thế tín hiệu đầu ra là thành phần khuếch đại của thành phần xoau chiều của tín hiệu đầu vào. Và được gọi là \"Bộ khuếch đại ngẫu ...