Terms and text shown below represent phan’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.
a partial or complete solid solution of one or more elements in a metallic matrix
là một phần hoặc toàn bộ dung dịch chất rắn của một hoặc nhiều nguyên tố có trong ma trận kim loại.
the process or property of reacting.
Nhắc đến sự nguy hại của chất thải mà ở điều kiện thường nó không bền và dễ dàng chịu tác động thay đổi về hóa học nhưng không bị tiêu tan đi.
Silt load is the weight of silt per unit area.
Tỷ trọng phù sa là khôi lượng phù sa trên một đơn vị diện tích.
foundations using the weight of gravity to hold them in place and give added stability, usually used for very large scale constructions
Nền móng sử dụng trọng lượng cuat lực hấp dẫn để giữ chúng tại vị trí và tạo ra độ ổn định, thường sử dụng rộng rãi trong xây dựng.
A flight that does not stop while on route to its first destination.
Một chuyến bay không dừng lại trong khi xuất phát từ điểm đi.
A business that has contracts with airlines to sell tickets in bulk, generally at a discounted rate.
Kinh doanh có hợp đồng với các hãng hàng không để bán vé trong
A PLC programming method that lets you organize the individual machine operations of your process into steps and transitions. You then use ladder logic to implement the steps and control transitions.
Một phương pháp lập trình PLC cho phép bạn tổ chức hoạt động của máy móc riêng lẻ trong chu trình xử lý theo các bước và chuyển tiếp. Bạn sử dụng logic hình thang để thực hiện các bước và điều khiển chuyển ...
A change of aircraft also involving a change of carriers.
Sự thay đổi phi cơ bao gồm cả thay đổi hãng chuyên trở.
A flight on one airline that connects to a flight on another carrier.
Một chuyến bay của công ty hàng không kết nối với chuyến bay của hãng khác.
An amplifier with a capacitive-coupled input to filter out the dc component of the input signal. Therefore, the output signal is an amplification of only the ac component of the input signal. Also called “capacitive-coupled amplifier.”
Một bộ khuếch đại với một ngẫu cực điện dung vào bộ lọc ra thành phần xoay chiều AC của tín hiệu vào. Vì thế tín hiệu đầu ra là thành phần khuếch đại của thành phần xoau chiều của tín hiệu đầu vào. Và được gọi là \"Bộ khuếch đại ngẫu ...