portrait

phan

Hanoi, Vietnam

Translate From: English (EN)

Translate To: Vietnamese (VI)

862

Words Translated

0

Terms Translated

phan’s Selected Translation Work

Terms and text shown below represent phan’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.

English (EN)bioinformatics

The application of computer technology to the management of biological information. Specifically, it is the science of developing computer databases and algorithms to facilitate and expedite biological research. Bioinformatics is being used largely in the ...

Vietnamese (VI)Sinh vật học

Ứng dụng công nghệ thông tin để quản lý thông tin sinh vật học. Rõ ràng, đó là khoa học phát triển cơ sở dữ liệu máy tính và thuật toán làm cho việc nghiên cứu sinh vật học được dễ dàng và thuận tiện hơn trong việc giải quyết vấn đề. Sinh vật học đang được sử ...

Technology; Information technology

English (EN)microstructure

the structure of a prepared surface or thin foil of material as revealed by a microscope above 25× magnification

Vietnamese (VI)Vi kết cấu

Cấu trúc của bề mặt có sẵn hoặc lá vật chất mỏng được xem dưới kính hiển vi với độ phóng đại lên tới 25 lần.

Mechanical equipment; General technical terms

English (EN)round trip

A flight to a single destination and a return.

Vietnamese (VI)Khứ hồi

Là chuyến bay bao gồm cả hành trình đi và về.

Travel; Air travel

English (EN)mortality

the mortality rate; the proportion of deaths to population or to a specific number of the population.

Vietnamese (VI)Tử vong

Tỷ lệ tử vong: Tỷ lệ chết trong dân số hoặc số lượng xác định của dân số.

Agricultural chemicals; Pesticides

English (EN)cutting tool inserts

Replaceable attachments for cutting tools that typically contain the actual cutting edge.

Vietnamese (VI)Dụng cụ cắt chi tiết

Có thể thay thế được cho dụng cắt đặc trưng bao gồm lưỡi cắt thực

Mechanical equipment; Technical Terms-General

English (EN)landfill

1. the practice of burying waste under the ground, or the waste buried in this way. 2. a place where waste is buried under the ground.

Vietnamese (VI)Chôn chất thải

Hiện tượng thực tế của việc chôn chất thải xuống lòng đất hoặc đốt rác thải theo cách đó. Địa điểm mà ở đó chất thải được chôn xuống lòng đất.

Environment;

English (EN)hydroxyl radical

The monovalent group -OH in such compounds as bases and some acids and alcohols.

Vietnamese (VI)Gốc Hydroxit

Nhóm OH đơn trị trong những hợp chất cơ bản và một số axit và rượu.

Environment;

English (EN)reactivity

the process or property of reacting.

Vietnamese (VI)Độ phản ứng

Nhắc đến sự nguy hại của chất thải mà ở điều kiện thường nó không bền và dễ dàng chịu tác động thay đổi về hóa học nhưng không bị tiêu tan đi.

Agricultural chemicals; Pesticides

English (EN)humic acid

A dark brown humic substance that is soluble in water only at pH values greater than 2.

Vietnamese (VI)Axit của đất

Chất mùn nâu đen hấp thụ nước chỉ có độ PH lớn hơn 2.

Environment;

English (EN)alloy

a partial or complete solid solution of one or more elements in a metallic matrix

Vietnamese (VI)Hợp kim

là một phần hoặc toàn bộ dung dịch chất rắn của một hoặc nhiều nguyên tố có trong ma trận kim loại.

Mechanical equipment; General technical terms