portrait

phan

Hanoi, Vietnam

Translate From: English (EN)

Translate To: Vietnamese (VI)

862

Words Translated

0

Terms Translated

phan’s Selected Translation Work

Terms and text shown below represent phan’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.

English (EN)sequential function chart (SFC)

A PLC programming method that lets you organize the individual machine operations of your process into steps and transitions. You then use ladder logic to implement the steps and control transitions.

Vietnamese (VI)Sơ đồ chức năng tuần tự

Một phương pháp lập trình PLC cho phép bạn tổ chức hoạt động của máy móc riêng lẻ trong chu trình xử lý theo các bước và chuyển tiếp. Bạn sử dụng logic hình thang để thực hiện các bước và điều khiển chuyển ...

Automation; Industrial automation

English (EN)homosphere

The lower part of the atmosphere, up to about sixty miles, in which there is no great change in its composition.

Vietnamese (VI)Bầu khí quyển

Phần thấp hơn bầu khí quyển, cao khoảng 60 dặm ở đó không có sự thay đổi lớn về thành phần của nó.

Environment;

English (EN)indoor air quality

indoor air quality (IAQ) is a term referring to the air quality within and around buildings and structures, especially as it relates to the health and comfort of building occupants.

Vietnamese (VI)Chất lượng không khí trong phòng

Chất lượng không khí trong phòng (IAQ) là thuật ngữ liên quan đến chất lượng không khi bên trong và xung quanh tòa nhà và công trình kiến trúc, đặc biiét liên quan đến sức khỏe và cuộc sống tiện nghi của dân cư trong khu ...

Environment; Accountancy

English (EN)Majid Jamali Fashi

Majid Jamali Fashi was a 24 year-old man convicted and hanged for killing Professor Massoud Ali Mohammadi in Iran in 2010. Iran's main news agency, Irna, has stated that Fashi was accused of being a spy for Israel and received $120,000 for the killing. Fashi ...

Vietnamese (VI)Majid Jamali Fashi

Majid Jamali Fashi, người đàn ông 24 tuổi bị kết tội và bị treo cổ do giết chết giáo sư Massoud Ali Mohammadi ở Iran vào năm 2010. Hãng tin chính Iran Photographer, đã tuyên bố Fashi đã bị cáo buộc là một điệp viên cho Israel và nhận được $120.000 cho việc ...

People; Criminals

English (EN)landfill

1. the practice of burying waste under the ground, or the waste buried in this way. 2. a place where waste is buried under the ground.

Vietnamese (VI)Chôn chất thải

Hiện tượng thực tế của việc chôn chất thải xuống lòng đất hoặc đốt rác thải theo cách đó. Địa điểm mà ở đó chất thải được chôn xuống lòng đất.

Environment;

English (EN)frequent flyer program (FFP)

A loyalty program offered by many airlines to retain air travel customers. Typically, airline customers enrolled in the program accumulate frequent flyer miles based on trips flown on that airline or its partners. In recent years, miles can also be earned by ...

Vietnamese (VI)Chương trình bay thường xuyên

Chương trình trung thành đưa ra bởi nhiều hãng hàng không nhằm giữ khách hàng. Tiêu biểu, khách hàng ghi tên vào chương trình tích điểm theo các dặm bay trên cơ sở hành trình của hãng đó hoặc đối tác của họ. Trong những năm gần đây, dặm bay có thể nhận được ...

Travel; Air travel

English (EN)hydraulic conductivity

A measure of the rate that water passes through various soils. Values are usually expressed in meters per second.

Vietnamese (VI)Dẫn nước

Đo lường mức nước chảy qua những dạng đất khác nhau. Giá trị này được biểu diễn bằng đơn vị m/s.

Environment;

English (EN)diffuse reflection (proximity reflection)

A photoelectric scanning method in which the light emitted by the light source hits the target surface and is then diffused from the surface in all directions.

Vietnamese (VI)Khuếch tán phản xạ

Phương pháp quét quang điện mà ánh sáng phát ra từ nguồn sáng đập vào bề mặt mục tiêu sau đó sẽ phản xạ từ bề mặt đó đi ra tất cả các hướng.

Automation; Industrial automation

English (EN)gravity base foundation

foundations using the weight of gravity to hold them in place and give added stability, usually used for very large scale constructions

Vietnamese (VI)Lực hấp dẫn của nền móng

Nền móng sử dụng trọng lượng cuat lực hấp dẫn để giữ chúng tại vị trí và tạo ra độ ổn định, thường sử dụng rộng rãi trong xây dựng.

Mechanical equipment; General technical terms

English (EN)mortality

the mortality rate; the proportion of deaths to population or to a specific number of the population.

Vietnamese (VI)Tử vong

Tỷ lệ tử vong: Tỷ lệ chết trong dân số hoặc số lượng xác định của dân số.

Agricultural chemicals; Pesticides