Terms and text shown below represent phan’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.
A flight that does not stop while on route to its first destination.
Một chuyến bay không dừng lại trong khi xuất phát từ điểm đi.
an off-shore wind that blows during night due to a thermal circulation.
Gió từ đất liền thổi ra biển vào buổi tối do sự lưu thông nhiệt.
A tea growing area in North India on the foothills of the Himalayas Mountains. Teas grown here take their name from the area and are said to be the Champagneof Indian teas. Grown at altitudes up to 7,000ft above sea level ( more than 1,291m) Darjeeling tea is ...
Một loại trà mọc ở vùn Bắc Ấn Độ dưới chân của dãy núi Himalaya Loại trà mọc ở đây được mang tên từ vùng đât và được nói đến là trà Champagne của người Ấn Độ. Mọc ở độ cao 7000 fit so với mực nước biển (hơn 1291m) Dar gie linh được biết đến như là loại trà ...
the structure of a prepared surface or thin foil of material as revealed by a microscope above 25× magnification
Cấu trúc của bề mặt có sẵn hoặc lá vật chất mỏng được xem dưới kính hiển vi với độ phóng đại lên tới 25 lần.
A flight to a single destination and a return.
Là chuyến bay bao gồm cả hành trình đi và về.
foundations using the weight of gravity to hold them in place and give added stability, usually used for very large scale constructions
Nền móng sử dụng trọng lượng cuat lực hấp dẫn để giữ chúng tại vị trí và tạo ra độ ổn định, thường sử dụng rộng rãi trong xây dựng.
The lower part of the atmosphere, up to about sixty miles, in which there is no great change in its composition.
Phần thấp hơn bầu khí quyển, cao khoảng 60 dặm ở đó không có sự thay đổi lớn về thành phần của nó.
a partial or complete solid solution of one or more elements in a metallic matrix
là một phần hoặc toàn bộ dung dịch chất rắn của một hoặc nhiều nguyên tố có trong ma trận kim loại.
A dark brown humic substance that is soluble in water only at pH values greater than 2.
Chất mùn nâu đen hấp thụ nước chỉ có độ PH lớn hơn 2.
A flight on one airline that connects to a flight on another carrier.
Một chuyến bay của công ty hàng không kết nối với chuyến bay của hãng khác.