portrait

phan

Hanoi, Vietnam

Translate From: English (EN)

Translate To: Vietnamese (VI)

862

Words Translated

0

Terms Translated

phan’s Selected Translation Work

Terms and text shown below represent phan’s contributions to TermWiki.com, a free terminology website and knowledge resource for the translation community.

English (EN)landfill

1. the practice of burying waste under the ground, or the waste buried in this way. 2. a place where waste is buried under the ground.

Vietnamese (VI)Chôn chất thải

Hiện tượng thực tế của việc chôn chất thải xuống lòng đất hoặc đốt rác thải theo cách đó. Địa điểm mà ở đó chất thải được chôn xuống lòng đất.

Environment;

English (EN)reactivity

the process or property of reacting.

Vietnamese (VI)Độ phản ứng

Nhắc đến sự nguy hại của chất thải mà ở điều kiện thường nó không bền và dễ dàng chịu tác động thay đổi về hóa học nhưng không bị tiêu tan đi.

Agricultural chemicals; Pesticides

English (EN)nonstop

A flight that does not stop while on route to its first destination.

Vietnamese (VI)Bay thẳng

Một chuyến bay không dừng lại trong khi xuất phát từ điểm đi.

Travel; Air travel

English (EN)hydraulic conductivity

A measure of the rate that water passes through various soils. Values are usually expressed in meters per second.

Vietnamese (VI)Dẫn nước

Đo lường mức nước chảy qua những dạng đất khác nhau. Giá trị này được biểu diễn bằng đơn vị m/s.

Environment;

English (EN)sequential function chart (SFC)

A PLC programming method that lets you organize the individual machine operations of your process into steps and transitions. You then use ladder logic to implement the steps and control transitions.

Vietnamese (VI)Sơ đồ chức năng tuần tự

Một phương pháp lập trình PLC cho phép bạn tổ chức hoạt động của máy móc riêng lẻ trong chu trình xử lý theo các bước và chuyển tiếp. Bạn sử dụng logic hình thang để thực hiện các bước và điều khiển chuyển ...

Automation; Industrial automation

English (EN)hydroxyl radical

The monovalent group -OH in such compounds as bases and some acids and alcohols.

Vietnamese (VI)Gốc Hydroxit

Nhóm OH đơn trị trong những hợp chất cơ bản và một số axit và rượu.

Environment;

English (EN)bioinformatics

The application of computer technology to the management of biological information. Specifically, it is the science of developing computer databases and algorithms to facilitate and expedite biological research. Bioinformatics is being used largely in the ...

Vietnamese (VI)Sinh vật học

Ứng dụng công nghệ thông tin để quản lý thông tin sinh vật học. Rõ ràng, đó là khoa học phát triển cơ sở dữ liệu máy tính và thuật toán làm cho việc nghiên cứu sinh vật học được dễ dàng và thuận tiện hơn trong việc giải quyết vấn đề. Sinh vật học đang được sử ...

Technology; Information technology

English (EN)self-tapping screw

Self-tapping screws are mainly used to fill the gaps in the wall, with their own edges which can cut into the material. This will create an even stronger hold and you won’t have to worry about it falling out. This type of screw certainly isn’t designed like a ...

Vietnamese (VI)Bu lông rẽ nhánh

Bu lông rẽ nhánh được sử dụng để lấp đầy vào nhữn khoảng trống của tường, với các cạnh của chúng có thể cắt vào trong vật liệu. Nó sẽ tạo ra lực mạnh hơn và bạn không cần phải lo lắng về chúng vì chúng không thể rơi ra. Kiểu bu lông này không được thiết kế ...

Mechanical equipment; General technical terms

English (EN)interline connection

A flight on one airline that connects to a flight on another carrier.

Vietnamese (VI)Liên kết

Một chuyến bay của công ty hàng không kết nối với chuyến bay của hãng khác.

Travel; Air travel

English (EN)ac-coupled amplifier

An amplifier with a capacitive-coupled input to filter out the dc component of the input signal. Therefore, the output signal is an amplification of only the ac component of the input signal. Also called “capacitive-coupled amplifier.”

Vietnamese (VI)Bộ khuếch đại ngẫu cực AC

Một bộ khuếch đại với một ngẫu cực điện dung vào bộ lọc ra thành phần xoay chiều AC của tín hiệu vào. Vì thế tín hiệu đầu ra là thành phần khuếch đại của thành phần xoau chiều của tín hiệu đầu vào. Và được gọi là \"Bộ khuếch đại ngẫu ...

Automation; Industrial automation